Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361382-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:39:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,533,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,4976 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,4085 1m3
3 Đào xúc đất đào nền và đào khuôn bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,8809 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 41,4785 1m3
5 Đào xúc đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,12 1m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,2066 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,2066 100m3/1km
8 Mua đất tại mỏ đất Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 769,1958 m3
9 Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu đến chân công trình, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,692 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu đến chân công trình 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,692 100m3/1km
11 Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu đến chân công trình 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,692 100m3/1km
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,9466 100m3
13 Đào xúc đất đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,4473 100m3
14 Đào xúc đất đào rãnh bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 70,7755 1m3
15 Đắp trả đất đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3211 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0881 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0881 100m3
18 Thi công bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,4573 100m3
19 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 88,9871 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 88,9871 100m2
21 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9298 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9298 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 153,56 m3
2 Ván khuôn gỗ BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,49 100m2
3 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 153,56 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 593,12 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3.952,38 m2
6 Ván khuôn gỗ thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4127 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1506 tấn
8 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,73 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 554 1cấu kiện
10 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,68 m3
11 Ván khuôn gỗ BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6756 100m2
12 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25,28 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2851 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4426 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,35 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 64 1cấu kiện
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường phủ tấm đan ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,408 m3
C CỐNG BẢN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,88 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9875 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,1975 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4158 100m3
5 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,81 m3
6 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8548 100m2
7 Bê tông sân cống, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,04 m3
8 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,416 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1414 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,22 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7544 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1934 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,526 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,44 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,92 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26 1cấu kiện
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->