Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa sân tennis tại Điện lực Cai Lậy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa sân tennis tại Điện lực Cai Lậy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi của Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:33:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,386,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình. | 12 | tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 9 | Chi phí thử nghiệm vật liệu của nhà thầu, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, mẫu bêtông nhựa,..., thí nghiệm hiệu chỉnh, vận hành, chi phí điện, nước thi công. | 1 | khoán | |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đào móng trụ lưới, móng trụ đèn, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (móng trụ lưới, móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường, bản vẽ thiết kế và tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)) | 1 | khoán |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường, bản vẽ thiết kế và tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)) | 1 | khoán |
| 3 | Làm móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới, K=0,9 (sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 (móng trụ lưới, móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1 x 2, M200 (móng trụ lưới, móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 6 | Xây bó nền bằng gạch thẻ (4x8x18) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (theo đúng bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,454 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (theo đúng bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,454 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất trụ sắt & giằng sắt mạ kẻm( sắt tròn D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng trụ sắt & giằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Sơn mặt sân tennis tiêu chuẩn 7 lớp + sơn đường line 2 lớp rộng 5cm (theo đúng bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73580038E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14716008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng sân tennis. Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 267.670.684 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi