Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339034-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:02:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,089,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5049 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,1949 tấn
5 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,884 tấn
6 Gia công các kết cấu thép hộp nối cọc (thép tấm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,331 tấn
7 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7717 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9562 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,395 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 1 mối nối
11 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6629 tấn
12 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m
13 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 100m
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 100m
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,8245 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
18 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,499 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,964 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0901 tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,7929 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2332 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5706 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0929 tấn
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,9472 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,804 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6952 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8193 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7232 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,6224 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0994 100m2
32 Cung cấp dầm BTTA, I=400, L=12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 dầm
33 Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 dầm
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
35 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6667 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8423 tấn
37 Gia công thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1647 tấn
38 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,065 m3
39 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4388 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1596 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,944 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
43 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9003 tấn
44 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1459 tấn
45 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3386 tấn
46 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,488 m3
47 Bê tông trụ lan can, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4668 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0138 100m2
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2752 100m3
51 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4205 100m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (khai thác tại chổ để đắp lề ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3575 100m3
53 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6005 100m3
54 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9526 100m3
55 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,62 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,699 tấn
57 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1629 100m2
58 Cung cấp gỗ làm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 m3
59 Cung cấp nhựa đường khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 m3
60 Lót nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 100m2
61 Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Cung cấp biển báo đường thủy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 Cái
67 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0678 m3
68 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 rọ
69 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 rọ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (5,0%*A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383634E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.076726E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.512.362.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥5.024.724.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.512.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.024.724.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->