Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa ấp 4, xã Phong Phú, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa ấp 4, xã Phong Phú, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:31:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,636,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,391 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,014 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,506 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,506 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm, dài L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m |
| 8 | Thép buộc nẹp liên kết đầu cừ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | kg |
| 9 | Cừ tràm ĐK ngọn 4-4,4cm, L=3,7m nẹp liên kết đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 22 | Sơn cọc tiêu 2 nước ( trắng +đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 23 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần cầu | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 6 | Thép dẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 9 | Trải ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT thử trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 15 | Bê tông đá ke gối đá 1x2 M300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 19 | Vữa M100 vuốt mặt xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Trải ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm đở ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm đở ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,438 | m3 |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m2 |
| 29 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp dầm D ƯL I500-H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dầm |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 200x150x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gối |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m2 |
| 36 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | m2 |
| 38 | Bơm vữa SikaGrout bịt lỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lề ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lề ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 42 | Thép tấm 220x130x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,214 | kg |
| 43 | Bulon neo D20, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | |
| 44 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 45 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 46 | Sơn gờ lan can 2 lớp ( 1 lớp lót + 1 lớp mãu trắng +đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt ống thoát nước bằng thép mạ kẽm d=90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 48 | Thép tấm 296x296x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,504 | kg |
| 49 | Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | kg |
| 50 | Thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Tưới lớp dính bám TC 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.714.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi