Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330570-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210330568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:26:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,426,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 469 bộ
2 Sản xuất và lắp đặt bổ sung cọc H bằng BTXM Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 77 cọc
3 Sản xuất và lắp đặt cọc H gắn trên hộ lan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 cọc
4 Sản xuất và lắp đặt cọc H dạng tấm (30*30)- Áp dụng cho đoạn qua Thị tứ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cọc
5 Sản xuất và lắp đặt tôn chụp cột H Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 294 cái
6 Lắp đặt tấm phản quang gắn vào cọc tiêu (KT 8*6cm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 421 cái
7 Sản xuất và lắp đặt cột Km Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 cột
8 Sản xuất và lắp đặt tôn chụp cột Km Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 39 cái
9 Sản xuất và lắp đặt biển bảo hình tam giác Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 biển
10 Thay thế mặt biển tam giác cạnh 90x90x90cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 216 cái
11 Thay thế mặt biển tròn D90cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
12 Thay thế mặt biển vuông KT 90x90cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
13 Thay thế mặt biển chữ nhật KT 125x150cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
14 Thay thế mặt biển chữ nhật KT 150x240cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
15 Thay thế mặt biển chữ nhật KT 105x90cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
16 Thay thế mặt biển chữ nhật KT 37,5x87,5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 43 cái
17 Sơn cột biển báo Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 134,84 m2
18 Nối cột biển báo không đảm bảo chiều cao Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 244 cột
19 Đào đất móng chân cột hộ lan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,32 m3
20 Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.962 m
21 Sản xuất và thi công chân cột hộ lan bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,32 m3
B 2. Rãnh dọc hình thang (lắp ghép)
1 Đào đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.189,4 m3
2 Đắp rãnh K90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 845,8 m3
3 Sản xuất và thi công bê tông đổ tại chỗ M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 149,16 m3
4 Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc gia cố hình thang bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5.327 m
5 Sản xuất và lắp đặt tấm bản vào nhà dân bằng BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 152 tấm
C 2.1 Rãnh hộp chịu lực (lắp ghép)
1 Đào đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.757,6 m3
2 Đệm vữa XM M100 dày 3cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.108,8 m2
3 Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực bằng BTXM (thân rãnh M200, tấm bản M250) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.848 m
4 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 653,45 m3
D 2.2 Hố ga thu nước (lắp ghép)
1 Đào đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 307,92 m3
2 Đệm vữa XM M50# dày 3cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 165,5 m2
3 Sản xuất và lắp đặt hố ga bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 59 hố
4 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 110,55 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1139E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2278E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 5,19 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->