Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408281-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210363942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng nông thôn mới; Nguồn đấu giá đất ở;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 13:54:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,036,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% khối lượng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 92,37 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,5503 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,474 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,474 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 5% khối lượng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 167,46 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,8174 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,492 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,492 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, 5% khối lượng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 155,36 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,5184 100m3
11 Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 6Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.808,91 M3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,0891 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,0891 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 1km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,0891 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 5% khối lượng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,32 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,5108 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,064 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,064 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 63,0133 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 189,1 m3
7 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4.726,2 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,877 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.575,39 m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,54 m3
2 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6726 100m3
3 Đắp mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, khối lượng đắp lấy bằng 1/3 khối lượng đào Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,236 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,6 m3
5 Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,8 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,072 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,68 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,825 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9947 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1411 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,9 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0548175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2109635E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->