Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358300-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:42:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Biện pháp che chắn bụi khu vực thi công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 574,275 m2
2 Biện pháp che chắn bụi khu vực thi công trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 232,644 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,743 100m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,94 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,954 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,765 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 135,906 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
13 Tháo dỡ mái kính khung thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,52 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,64 m2
15 Tháo dỡ lan can thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,04 m
16 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,612 m3
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 639,55 m2
18 Phá dỡ gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m2
19 Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,574 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,706 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V 903,558 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V 435,732 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 247,272 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 447,252 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V 100,395 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,933 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,641 m2
28 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,695 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,981 m2
30 Vận chuyển các loại phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,292 m3
B B. HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Di chuyển đồ đạc trong phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 công
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,912 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,627 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,444 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,245 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,973 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,641 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,695 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 576,705 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.784,373 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 445,295 m2
15 Vật liệu chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,176 kg
16 Quét 3 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,45 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,178 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granite 150x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,718 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,494 m2
20 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,753 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,9 m2
22 Đánh bóng bậc thang granito, lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
23 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,091 tấn
24 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,148 m2
25 Gia công thép mái kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,337 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,318 m2
27 Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa lấy sáng poly đặc dày 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,52 m2
28 Phụ kiện kèm theo ( cây nẹp nhôm, gioăng cao su, ốc bắn chuyên dụng, mũ nhựa đính kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
29 Lắp dựng khung thép mái kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,337 tấn
30 Bulong M30 L=300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
31 Vật tư phụ (phụ kiện tăng đơ, thép neo, chốt hãm...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
32 Vật liệu chống thấm mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 297,03 kg
33 Quét 3 lớp chống thấm mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,02 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,39 m2
35 Gạch mát chống nóng chữ U Mô tả kỹ thuật tại chương V 161 m2
36 Lát gạch chống nóng bằng gạch mát chống nóng chữ U, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 161 m2
37 Vật liệu chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,656 kg
38 Quét 3 lớp chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,315 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,293 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,23 m2
41 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,765 m2
42 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,294 m2
43 Sản xuất, giá đỡ đá bằng inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
44 Lắp đặt giá đỡ đá bằng inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
45 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,909 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,355 m2
47 Gia công hoa sắt cửa sổ thép inox 304 16x16x1.2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,723 m2
49 Thay tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Thay tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
51 Thay nắm cửa, ổ khóa cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
52 Thay nắm cửa, ổ khóa cửa sổ 1 cánh mở hắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Vệ sinh vách kính, cửa đi, cửa sổ, bơm keo silicon, đá ốp mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 công
54 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,39 m2
55 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,98 m2
56 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,68 m2
57 Cửa sổ 1cánh mở hất nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,52 m2
58 Vận chuyển thủ công vật liệu cát xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,69 m3
59 Vận chuyển thủ công vật liệu đá xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,387 m3
60 Vận chuyển thủ công vật liệu gạch các loại xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,597 1000v
61 Vận chuyển thủ công vật liệu xi măng xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,841 tấn
62 Vận chuyển thủ công vật liệu gỗ các loại xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 m3
63 Vận chuyển thủ công vật liệu thép các loại xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,946 tấn
C C. HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Tủ điện 210x422x62 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
3 Hộp aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 hộp
4 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 6A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 32A/220V-15KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 50A/220V-15KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 63A/220V-15KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 63A/380V-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 125A/380V-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W) Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 bộ
15 Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
16 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
17 Lắp đặt đèn 1 bóng tobe led 1,2m (1*18W)-ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 bộ
19 Đèn ốp trần D90 bóng LED 220V-7W Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
20 Đèn LED dây hắt trần (kèm bộ dây nguồn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 m
21 Lắp đặt ổ cắm đôi loại chìm 250V-16A-âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 61 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 270 m
26 Ống PVC nối ruột gà D16 (1 cuộn dài 40m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
27 Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
28 Hộp phòng cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
29 Bình khí CO2MT5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bình
30 Lắp đặt bình PCCC Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 tb
D D. HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
2 Lắp đặt Chậu xí bệt nắp êm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
4 Lắp đặt tiểu nam treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
6 Lắp đặt xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi KT 750x1050 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt gương soi KT 1430x1050 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt gương soi KT 1280x1050 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
11 Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước Lạnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
12 Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
15 Lắp đặt thoát sàn D100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
16 Lắp đặt ống nước lạnh PRR D40-PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nước lạnh PRR D32-PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
18 Lắp đặt ống nước lạnh PRR D25-PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nước lạnh PRR D20-PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
20 Van phao điện DN32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Van phao cơ DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt van chặn PPR, d=40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Lắp đặt van chặn PPR, d=32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
24 Lắp đặt van chặn PPR, d=25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê ren trong PPR D=32/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
26 Lắp đặt tê ren trong PPR D=25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê PPR D=40/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê PPR D=32/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê PPR D=32/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê PPR D=25/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
31 Lắp đặt tê PPR D=25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
32 Lắp đặt tê PPR D=20/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Lắp đặt cút PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
36 Lắp đặt cút PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
37 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
38 Lắp đặt côn PPR D=40/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn PPR D=32/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn PPR D=25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
41 Lắp đặt van chặn 1 chiều PPR, d=32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR d=20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
43 Lắp đặt Rắc co ren trong PPR d=40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Lắp đặt Rắc co ren trong PPR d=32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
45 Lắp đặt Rắc co ren trong PPR d=25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
46 Lắp đặt măng sông PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Lắp đặt măng sông PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
48 Lắp đặt măng sông PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
51 Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
52 Đai neo ống D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
53 Đai neo ống D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
54 Kép ống D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
55 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,52 100m
56 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
60 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
61 Xi phông chắn hơi D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
62 Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
63 Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
67 Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
68 Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
72 Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
73 Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
74 Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
75 Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
76 Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
78 Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
79 Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Lắp đặt phễu thu nước mái D150mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
83 Lắp đặt phễu thu nước mái D100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu nước ban công D100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
85 Đai neo ống D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
86 Đai neo ống D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
87 Nút thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
88 Nút thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
89 Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
90 Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
91 Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
93 Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
94 Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
95 Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
96 Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
97 Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
98 Nút thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
99 Nút thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2017-2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->