Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:42:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Biện pháp che chắn bụi khu vực thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 574,275 | m2 |
| 2 | Biện pháp che chắn bụi khu vực thi công trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232,644 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,743 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,954 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,765 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,906 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái kính khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 639,55 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,574 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,706 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 903,558 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,732 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,272 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,252 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,395 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,933 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,641 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,695 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,981 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,292 | m3 |
| B | B. HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | công |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,912 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,444 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,245 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,973 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,641 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,695 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 576,705 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.784,373 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 445,295 | m2 |
| 15 | Vật liệu chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,176 | kg |
| 16 | Quét 3 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,45 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,178 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granite 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,718 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,494 | m2 |
| 20 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,753 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m2 |
| 22 | Đánh bóng bậc thang granito, lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 23 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,148 | m2 |
| 25 | Gia công thép mái kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,318 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa lấy sáng poly đặc dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 28 | Phụ kiện kèm theo ( cây nẹp nhôm, gioăng cao su, ốc bắn chuyên dụng, mũ nhựa đính kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 29 | Lắp dựng khung thép mái kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| 30 | Bulong M30 L=300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 31 | Vật tư phụ (phụ kiện tăng đơ, thép neo, chốt hãm...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 32 | Vật liệu chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 297,03 | kg |
| 33 | Quét 3 lớp chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,02 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,39 | m2 |
| 35 | Gạch mát chống nóng chữ U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch mát chống nóng chữ U, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161 | m2 |
| 37 | Vật liệu chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,656 | kg |
| 38 | Quét 3 lớp chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,315 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,293 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,23 | m2 |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,765 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,294 | m2 |
| 43 | Sản xuất, giá đỡ đá bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ đá bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,909 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,355 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép inox 304 16x16x1.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,723 | m2 |
| 49 | Thay tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Thay tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Thay nắm cửa, ổ khóa cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 52 | Thay nắm cửa, ổ khóa cửa sổ 1 cánh mở hắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Vệ sinh vách kính, cửa đi, cửa sổ, bơm keo silicon, đá ốp mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 54 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,39 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,98 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1cánh mở hất nhựa bao gồm khuôn, cánh , phụ kiện kim khí, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 58 | Vận chuyển thủ công vật liệu cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,69 | m3 |
| 59 | Vận chuyển thủ công vật liệu đá xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,387 | m3 |
| 60 | Vận chuyển thủ công vật liệu gạch các loại xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,597 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển thủ công vật liệu xi măng xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,841 | tấn |
| 62 | Vận chuyển thủ công vật liệu gỗ các loại xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | m3 |
| 63 | Vận chuyển thủ công vật liệu thép các loại xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,946 | tấn |
| C | C. HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 210x422x62 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 6A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 32A/220V-15KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 50A/220V-15KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 63A/220V-15KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 63A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 125A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn 1 bóng tobe led 1,2m (1*18W)-ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần D90 bóng LED 220V-7W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 20 | Đèn LED dây hắt trần (kèm bộ dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại chìm 250V-16A-âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 26 | Ống PVC nối ruột gà D16 (1 cuộn dài 40m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 27 | Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 28 | Hộp phòng cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 29 | Bình khí CO2MT5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tb |
| D | D. HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Chậu xí bệt nắp êm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 750x1050 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT 1430x1050 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT 1280x1050 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước Lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nước lạnh PRR D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nước lạnh PRR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nước lạnh PRR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nước lạnh PRR D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Van phao điện DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn PPR, d=40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR, d=32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR, d=25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D=40/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D=32/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D=32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D=25/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D=20/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D=40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D=32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 1 chiều PPR, d=32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR d=40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR d=25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 52 | Đai neo ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 53 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 54 | Kép ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Xi phông chắn hơi D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước mái D150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước mái D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước ban công D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 86 | Đai neo ống D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 87 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 98 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2017-2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi