Gói thầu: Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Thôn 3 xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Thôn 3 xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:19:00 đến ngày 2021-03-23 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bằng xây dựng CSHT | Gồm toàn bộ phần diện tích đất/sàn tầng thượng tòa nhà để xây dựng CSHT trạm BTS | Trạm | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 2 | Vị trí dựng cột | Vị trí dựng cột trên nóc nhà 5 tầng (≥16m) hoặc trên nóc nhà 7 tầng (≥22m) | Vị trí | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 3 | Mặt bằng/Vị trí đặt tủ trạm Outdoor Cabinet | Gồm: +Cả bệ/trụ đặt tủ chống ngập nước theo yêu cầu kỹ thuật của VNPT. +Hệ thống tiếp đất cho trạm phải được nối đến khung giá của thiết bị. | Bệ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 4 | Hệ thống cột | Gồm cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 5 | Hệ thống điện | Gồm dây dẫn điện sau công tơ điện lực; chi phí hoàn thiện thủ tục mua điện với điện lực địa phương | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 6 | Dụng cụ, phương tiện PCCC | Gồm bình cứu hỏa, tiêu lệnh chữa cháy... | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24/24h trong ngày | Gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (Chú ý:
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê cơ sở hạ tầng trạm BTS.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh tỷ lệ khối lượng công việc đã hoàn thành trong hợp đồng tương tự.
+ Khối lượng công việc hợp đồng tương tự được xác định theo hạng mục trong bảng phạm vi cung cấp và chủ đầu tư chứng nhận hoàn thành bằng Biên bản nghiệm thu bàn giao CSHT cho thuê.
(2) Đặc điểm dịch vụ cho thuê CSHT BTS có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự đã thực hiện được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(3) Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoặc đang trong quá trình thực hiện nhà thầu cần cung cấp đủ hồ sơ gồm file quét (scan) chứng minh giá trị đã thực hiện như trên như sau:
a) Hợp đồng, phụ lục hợp đồng cho thuê CSHT BTS của nhà thầu ký với đại diện nhà mạng;
b) Hóa đơn của nhà thầu đã được thanh toán hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao để xác định thời điểm tính tiền dịch vụ cho thuê, ví dụ như:
+ Nếu CSHT BTS mạng Viettel, Mobiphone …:Biên bản nghiệm thu, bàn giao mặt bằng…
+ Nếu CSHT BTS mạng Vinaphone: Biên bản nghiệm thu CSHT BTS/Biên bản nghiệm thu bảo dưỡng CSTH BTS, Biên bản phát sóng trạm BTS…
(4) Trong trường hợp nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu, nhà thầu cần cung cấp bản gốc/bản chính của hồ sơ để đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 75.952.800 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi