Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:47:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,431,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 192,845 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 15,3 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 503,22 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | 117,72 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.190,3345 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 904,8451 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 243,3705 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 300,1874 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 135,825 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 13,5877 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 13,5877 | m3 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 212,469 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 135,825 | m2 | |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 308,7127 | m2 | |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | 300,1874 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.204,4194 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.499,6603 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm | 9,36 | m2 | |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính 6,38 mm | 83,498 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm | 111,96 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa 1 cánh mở hất, kính 6,38 mm | 8,56 | m2 | |
| 22 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm | 15,3 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 213,378 | m2 | |
| 24 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 15,3 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,7539 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa inox cửa | 127,36 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,2329 | 100m2 | |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 347,4412 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | 51,84 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 97,3896 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 217,56 | m | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 532,8226 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 21,3129 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 21,3129 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.355,6254 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 694,1636 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 39,688 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.057,0596 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.507,4946 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,4598 | m3 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,0305 | m3 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 42,459 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 mm, vữa XM M75 | 495,3956 | m2 | |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 347,4412 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ, cửa 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm | 54,54 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa 4 cánh mở quay, kính 6,38 mm | 51,84 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 106,38 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,3139 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa inox cửa | 51,84 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,3467 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9371 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 9,6099 | 100m2 | |
| C | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 6-8 MCB | 20 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 24 | cái | |
| 11 | Thanh cái | 24 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn bán nguyệt 1 bóng | 44 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 43 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 26 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 84 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 22 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | 13 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 300 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 300 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 800 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 800 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.200 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 22 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,2 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 1,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm | 1 | 100m | |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,2 | 100m | |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 1,2 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | 21 | máy | |
| 42 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 2 | thiết bị | |
| 43 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 4 | thiết bị | |
| 44 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 45 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 80 | 10 m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 800 | m | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 23 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 2 | Khung giá | |
| 49 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 11 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 11 | cái | |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 2 | m | |
| 54 | Thép tiếp địa | 42,704 | Kg | |
| 55 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 56 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 57 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 58 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 59 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,6 | 100m | |
| 64 | Đai bắt ống D90 | 24 | cái | |
| D | ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn 600x600 | 51 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 600 | m | |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 5 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 5 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5352 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,5676 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 8,44 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 313,63 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 27,088 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 27,088 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 325,91 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,34 | m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,2675 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,675 | m3 | |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi lát gạch | 3.395,5 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch TERRAZZO tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 | 3.395,5 | m2 | |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC VÀ BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,556 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0776 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0776 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0776 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0556 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8528 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,328 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,692 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0109 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2153 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5685 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0517 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,6518 | m3 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,368 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 50,4336 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 50,4336 | m2 | |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,4336 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,028 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 28 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 29 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 30 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 31 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 38,1514 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,63 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2621 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,8695 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1495 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5075 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1769 | m3 | |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,3387 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4342 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,6596 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,4596 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3411 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0173 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0424 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,6504 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1984 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1984 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1984 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,1303 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5651 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0318 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4935 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2375 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,0047 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2058 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,412 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0326 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,9996 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2541 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7869 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,606 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,746 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,057 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 31,7182 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 45 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 86,274 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,5964 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | 6,6 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | 2,16 | m2 | |
| 52 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0172 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa inox cửa | 2,16 | m2 | |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | 0,0211 | tấn | |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,5944 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,76 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9291 | 100m2 | |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,824 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 108,968 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 133,21 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 82,3 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | 44,16 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 27,416 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,3526 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 9,3526 | m3 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 | 120,992 | m2 | |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 121,186 | m2 | |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | 82,3 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 52,14 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 | 44,16 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 | 27,416 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,2896 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,2204 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | 6,864 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | 0,96 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,824 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0065 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa inox cửa | 0,96 | m2 | |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | 0,0202 | tấn | |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,4252 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2649 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, 1x15W | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | 70 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,02 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | 0,28 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 49 | Két d25 | 14 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 14 | cái | |
| 51 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 52 | Phao điện | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,08 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,04 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 12 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 5 | cái | |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt van xả tiểu | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 86 | Máy bơm tăng áp (Q=1,5m3/h; h=15m) | 1 | cái | |
| 87 | Chõ bơm | 1 | cái | |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẢI TẠO NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,744 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 40,712 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,1534 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 46,1884 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | 21,76 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 11,1912 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,6791 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 4,6791 | m3 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 | 45,944 | m2 | |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 75,9214 | m2 | |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | 46,1884 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 27,64 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 | 21,76 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 | 11,1912 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,9112 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,1986 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | 3,784 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | 0,96 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,744 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0068 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa inox cửa | 0,96 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9464 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, 1x15W | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2P-20 Ampe | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | 15 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | 70 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,08 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,54 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 1 | cái | |
| 43 | Két d25-15 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | 4 | cái | |
| 45 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 46 | Phao điện | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa D15 mm | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 51 | Máy bơm tăng áp (Q=1,5m3/h; h=15m) | 1 | cái | |
| 52 | Chõ bơm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 2 | cái | |
| K | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | 8 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | 4 | cái | |
| 24 | Két d25-15 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 4 | cái | |
| 26 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 27 | Phao điện | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt van xả tiểu | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | 2 | bộ | |
| 65 | Máy bơm tăng áp (Q=\5m3/h; h=15m) | 2 | cái | |
| 66 | Rọ bơm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn inox | 4 | cái | |
| 68 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1479535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi