Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415509-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210374662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 08:47:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,431,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 192,845 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 15,3 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 503,22 m
4 Tháo dỡ hoa cửa sắt 117,72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 2.190,3345 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 904,8451 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 243,3705 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 300,1874 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 135,825 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,5877 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T 13,5877 m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 212,469 m2
13 Láng sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 135,825 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 308,7127 m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 300,1874 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.204,4194 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.499,6603 m2
18 Cửa đi nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm 9,36 m2
19 Cửa đi nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính 6,38 mm 83,498 m2
20 Cửa sổ nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm 111,96 m2
21 Cửa sổ nhôm hệ, cửa 1 cánh mở hất, kính 6,38 mm 8,56 m2
22 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm 15,3 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 213,378 m2
24 Vách kính khung nhôm mặt tiền 15,3 m2
25 Gia công cửa inox, hoa inox 0,7539 tấn
26 Lắp dựng hoa inox cửa 127,36 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,2329 100m2
B CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ trần 347,4412 m2
2 Tháo dỡ cửa hoa sắt 51,84 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 97,3896 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 217,56 m
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 532,8226 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 21,3129 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T 21,3129 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.355,6254 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 694,1636 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 39,688 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.057,0596 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.507,4946 m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 0,4598 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 4,0305 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 42,459 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 mm, vữa XM M75 495,3956 m2
17 Thi công trần bằng tấm nhôm 347,4412 m2
18 Cửa đi nhôm hệ, cửa 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm 54,54 m2
19 Cửa sổ nhôm hệ, cửa 4 cánh mở quay, kính 6,38 mm 51,84 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 106,38 m2
21 Gia công cửa inox, hoa inox 0,3139 tấn
22 Lắp dựng hoa inox cửa 51,84 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,3467 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,9371 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 9,6099 100m2
C ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 3 tủ
3 Lắp đặt tủ điện 6-8 MCB 20 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A 20 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe 18 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe 25 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 24 cái
11 Thanh cái 24 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn bán nguyệt 1 bóng 44 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 43 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 26 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 20 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều 12 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 84 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 22 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 13 cái
20 Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 40 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 40 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 300 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 300 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 800 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 800 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.000 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.200 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 22 hộp
35 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 1,2 100m
36 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 1,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm 0,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm 1 100m
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm 1,2 100m
40 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 1,2 100m
41 Lắp đặt giá đỡ điều hòa 21 máy
42 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 2 thiết bị
43 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi 4 thiết bị
44 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO 5 10 m
45 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 80 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 800 m
47 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) 23 cái
48 Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) 2 Khung giá
49 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m 11 cái
50 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 11 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét 13 cọc
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 80 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 2 m
54 Thép tiếp địa 42,704 Kg
55 Giá đỡ dây d10 l=150 50 cái
56 Kẹp kiểm tra 2 cái
57 Bulong đai ốc 25 bộ
58 Đệm chỉ lá 25 cái
59 Hộp kiểm tra điện tử 1 bộ
60 Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 16 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 24 cái
63 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,6 100m
64 Đai bắt ống D90 24 cái
D ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt loại đèn 600x600 51 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 600 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 600 m
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 5 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,5352 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,5676 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 8,44 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 313,63 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,088 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T 27,088 m3
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 325,91 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,34 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,2675 100m2
12 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 2,675 m3
13 Vệ sinh nền trước khi lát gạch 3.395,5 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch TERRAZZO tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 3.395,5 m2
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC VÀ BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 10,556 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8036 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0776 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0776 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0776 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0556 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8528 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0611 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,328 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,692 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0109 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2153 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5685 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0517 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,6518 m3
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,368 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 50,4336 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 50,4336 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước 50,4336 m2
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,028 100m
27 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 1 cái
28 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
29 Than hoạt tính 0,3401 m3
30 Cát vàng 0,5951 m3
31 Giếng khoan 1 cái
G CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng 38,1514 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,63 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2621 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,8695 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1495 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5075 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2406 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1769 m3
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,3387 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7085 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0152 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0596 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,8858 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,6596 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,4596 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3411 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0173 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0424 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 4 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,6504 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1984 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1984 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1984 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,1303 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,5651 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1742 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9583 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0318 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,18 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1598 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4935 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2375 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3436 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,0047 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2058 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,412 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0274 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0326 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,9996 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2541 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7869 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,606 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,746 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,057 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,4104 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 36,4068 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 31,7182 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 20,9622 m2
45 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,56 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 18,0182 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 86,274 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,5964 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,6828 m2
50 Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) 6,6 m2
51 Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) 2,16 m2
52 Gia công cửa inox, hoa inox 0,0172 tấn
53 Lắp dựng hoa inox cửa 2,16 m2
54 Gia công hệ khung dàn 0,0211 tấn
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,5944 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,76 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9291 100m2
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,824 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 10 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 108,968 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 133,21 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 82,3 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem 44,16 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem 27,416 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,3526 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T 9,3526 m3
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 120,992 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 121,186 m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 82,3 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 52,14 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 44,16 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 27,416 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,2896 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 143,2204 m2
21 Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) 6,864 m2
22 Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) 0,96 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,824 m2
24 Gia công cửa inox, hoa inox 0,0065 tấn
25 Lắp dựng hoa inox cửa 0,96 m2
26 Gia công hệ khung dàn 0,0202 tấn
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,4252 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2649 100m2
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, 1x15W 6 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm 70 m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,02 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm 0,28 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,4 100m
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 5 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 5 cái
39 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
40 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm 1 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 2 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 20 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 12 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 4 cái
49 Két d25 14 cái
50 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 14 cái
51 Phao cơ 1 cái
52 Phao điện 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,08 100m
54 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,24 100m
55 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,04 100m
56 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,04 100m
57 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,12 100m
58 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 7 cái
61 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 3 cái
62 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm 1 cái
63 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 1 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 4 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 8 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm 2 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
69 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 12 cái
70 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 6 cái
72 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm 4 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm 5 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm 6 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 4 cái
76 Lắp đặt gương soi 2 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
79 Lắp đặt kệ kính 2 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
83 Lắp đặt van xả tiểu 3 bộ
84 Lắp đặt hộp đựng giấy 5 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
86 Máy bơm tăng áp (Q=1,5m3/h; h=15m) 1 cái
87 Chõ bơm 1 cái
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẢI TẠO NHÀ TẮM
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,744 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 40,712 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 81,1534 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 46,1884 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem 21,76 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 11,1912 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,6791 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T 4,6791 m3
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 45,944 m2
12 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 75,9214 m2
13 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 46,1884 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 27,64 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 21,76 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 11,1912 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,9112 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 93,1986 m2
19 Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) 3,784 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) 0,96 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,744 m2
22 Gia công cửa inox, hoa inox 0,0068 tấn
23 Lắp dựng hoa inox cửa 0,96 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9464 100m2
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, 1x15W 2 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat 2P-20 Ampe 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 15 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm 70 m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,08 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,54 100m
35 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 2 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 20 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 15 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 1 cái
43 Két d25-15 2 cái
44 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm 4 cái
45 Phao cơ 1 cái
46 Phao điện 1 cái
47 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa D15 mm 2 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
51 Máy bơm tăng áp (Q=1,5m3/h; h=15m) 1 cái
52 Chõ bơm 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,04 100m
55 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,04 100m
56 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 6 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 4 cái
58 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm 2 cái
59 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 2 cái
60 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 3 cái
61 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm 2 cái
K ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 36 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
8 Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 8 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,3 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm 4 cái
14 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 4 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm 4 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm 4 cái
24 Két d25-15 2 cái
25 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 4 cái
26 Phao cơ 1 cái
27 Phao điện 1 cái
28 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
33 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 2 cái
40 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm 1 cái
41 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 1 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 4 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 4 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mm 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm 3 cái
49 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 2 cái
50 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 2 cái
51 Lắp đặt măng sông u.PVC D75 2 cái
52 Lắp đặt măng sông u.PVC D42 2 cái
53 Lắp đặt gương soi 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
56 Lắp đặt kệ kính 2 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
61 Lắp đặt van xả tiểu 3 bộ
62 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
64 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng 2 bộ
65 Máy bơm tăng áp (Q=\5m3/h; h=15m) 2 cái
66 Rọ bơm 2 cái
67 Lắp đặt thoát sàn inox 4 cái
68 Đồng hồ đo lưu lượng 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1479535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->