Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm phục vụ đề tài: Nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ phát triển cây hành củ tại Hải Dương năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309548-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm phục vụ đề tài: Nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ phát triển cây hành củ tại Hải Dương năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210218270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệm khoa học của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:24:00 đến ngày 2021-03-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 540,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cồn tuyệt đối (Ethanol 1 l) 40 Chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO3) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm ≥ 1 lít
2 Cồn đốt 170 Chai Cồn 90 độ Lên men bằng tinh bột (sắn, ngô) hoặc lên men rỉ đường Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế Đốt, làm chín thực phẩm ≥ 500ml
3 HgCl2 25 lọ Trạng thái: Bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Dư lượng không tan: ≤ 0.02% Nóng chảy tại: 277 °C (lit) Độ hòa tan: + Hòa tan trong: axit axetic, aceton, alcohol, etyl axetat, glycerol dietyl ete: vượt qua kiểm tra Fe: ≤ 0.002% ≥ 5g
4 Ca(OCl)2 1 lọ Trạng thái: màu trắng cho đến xanh Thành phần chlorine, 65% Điểm nóng chảy 100 °C Tỷ trọng: 2.35 g/mL ở 25°C ≥ 5g
5 NaOCl 80 lọ Trạng thái: dung dịch màu vàng - xanh lá mạ Chlorine 4.00-4.99 % Tỷ trọng: 1.097 g/mL ở 25 °C ≥ 25ml
6 NH4NO3 2 lọ Độ tinh khiết ≥ 99,0% Trạng thái: Dạng bột hoặc tinh thể Độ hòa tan trong 100 mg/ml, H2O, trong suốt Điểm sôi: 210°C Điểm nóng chảy: 169°C ≥ 500g
7 KH2PO4 45 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% Tạp chất không tan: ≤ 0.01% pH 4.1-4.5 (25 °C, 5%) pKa (25 °C) (1) 2.15, (2) 6.82, (3) 12.38 (phosphoric acid) Tỷ trọng: 2.338 g/mL ở 25 °C (lit.) chloride (Cl-): ≤ 0.001% sulfate (SO42-): ≤ 0.003% Fe: ≤ 0.002% Na: ≤ 0.005% Kim loại nặng: ≤ 0.001% ≥ 25g
8 KNO3 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Phosphorus (P) ≥ 500g
9 Na2EDTA 1 lọ Độ tinh khiết: 99.0-101.0% Trạng thái: bột màu trắng Tạp chất: ≤ 0.005%, ≤ 0.1% Nitrilotriacetic acid Nóng chảy tại: 248 °C (dec)(lit) Độ hòa tan: 1.6 g/10 mL trong NaOH 3M Cation Fe: ≤ 0.005%; Pb: ≤ 0.002% Không chứa: DNase, RNase, NICKase, Exonuclease, protease Dùng cho điện di, cho sinh học phân tử, nuôi cấy mô ≥ 50g
10 FeSO4 1 lọ Trạng thái: Bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤ 0,01% không hòa tan Mật độ 1,898 g/mL ở 25°C Anion Cl-: ≤ 0.001%; PO43-: ≤ 0,001% Cation Cu, Zn: ≤ 0,005%; Fe3+: ≤ 0,1%; Mn: ≤ 0,05% ≥ 250g
11 CaCl2.2H2O 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Hòa tan trong H2O: 294 mg/mL, trong suốt, không màu Không chứa: + DNAse, Exonuclease + NICKase,Endonuclease + RNase, protease ≥ 100g
12 MgSO4.7H2O 9 lọ Độ tinh khiết: ≥ 98% Tạp chất không tan: ≤ 0.005% pH 5.0-8.2 (25 °C, 5%) chloride (Cl-): ≤ 5 ppm nitrate (NO3-): ≤ 0.002% Ca: ≤ 0.02% Fe: ≤ 5 ppm K: ≤ 0.005% Mn: ≤ 5 ppm NH4+: ≤ 0.002% Na: ≤ 0.005% Sr: ≤ 0.005% Kim loại nặng: ≤ 5 ppm ≥ 25g
13 KI 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% Tạp chất chứa N: ≤ 0.001% Chất không tan: ≤ 0.005% chloride, bromide (as Cl)-: ≤ 0.01% iodate (IO3-): ≤ 3 ppm phosphate (PO43-): ≤ 0.001% sulfate (SO42-): ≤ 0.005% cation traces Ba: ≤ 0.002% Ca: ≤ 0.002% Fe: ≤ 3 ppm Mg: ≤ 0.001% Na: ≤ 0.005% Kim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppm ≥ 5g
14 H3BO3 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Chất không tan trong methanol: ≤ 0.005% Chất không bay hơi metanol: ≤ 0.05% chloride (Cl-): ≤ 0.001% phosphate (PO43-): ≤ 0.001% sulfate (SO42-): ≤ 0.01% Ca: ≤ 0.005% Fe: ≤ 0.001% Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.001% ≥ 100g
15 MnSO4.4H2O 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% Trạng thái: bột màu đỏ nhạt Hòa tan 10 g/130 mL, H2O: dung dịch trong suốt ≥ 100g
16 CuSO4.5H2O 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 98.0% chloride (Cl-): ≤ 0.001% Ca: ≤ 0.005% Fe: ≤ 0.003% K: ≤ 0.01% Na: ≤ 0.02% Ni: ≤ 0.005% ≥ 5g
17 ZnSO4.7H2O 1 lọ Độ tinh khiết: 99% Chất không tan: ≤ 0.01% Tan trong nước: 965 g/L ở 20 °C chloride (Cl-): ≤ 5 ppm nitrate (NO3-): ≤ 0.002% Ca: ≤ 0.005% Fe: ≤ 0.001% K: ≤ 0.01% Mg: ≤ 0.005% Mn: ≤ 3 ppm NH4+: ≤ 0.001% Na: ≤ 0.05% Pb: ≤ 0.003% ≥ 100g
18 Na2MoO4.2H2O 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Trạng thái: bột Độ hòa tan: 100 mg/mL, H2O dung dịch trong suốt hoặc vẩn đục nhẹ ≥ 100g
19 CoCl2.6H2O 1 lọ Độ tinh khiết: 98% Chất không tan: ≤ 0.01% nitrate (NO3-): ≤ 0.01% sulfate (SO42-): ≤ 0.01% Ca: ≤ 0.005% Cu: ≤ 0.002% Fe: ≤ 0.005% K: ≤ 0.01% Mg: ≤ 0.005% Na: ≤ 0.05% Ni: ≤ 0.1% Zn: ≤ 0.03% ≥ 5g
20 Vitamin B1 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% (HPLC) Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL trong suốt Nước ≥ 5g
21 Vitamin B6 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 98% Trạng thái: bột trắng Độ hòa tan: 50 mg/mL trong 1 N HCL ≥ 5g
22 Nicotinic acid 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 98% Trạng thái: bột màu trắng Độ hòa tan: 50 mg/ml trong 1 M NaOH ≥ 5g
23 Glycine 1 lọ Độ tinh khiết ≥ 99.0% Không chứa: Dnases, Rnases, phosphatases, proteases pKa (25 °C) (1) 2.35, (2) 9.60 Độ hòa tan trong HCl 1M: 1 M ở 20 °C chloride (Cl-): ≤ 50 mg/kg sulfate (SO42-): ≤ 100 mg/kg Al: ≤ 5 mg/kg As: ≤ 0.1 mg/kg Ca: ≤ 10 mg/kg Li: ≤ 5 mg/kg Mg: ≤ 5 mg/kg Mn: ≤ 5 mg/kg Mo: ≤ 5 mg/kg Pb: ≤ 5 mg/kg Sr: ≤ 5 mg/kg Zn: ≤ 5 mg/kg ≥ 50g
24 Myo-Inositol 1 lọ Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết: ≥ 99% Độ hòa tan trong H2O: 50 mg/mL Carbon 39.6 - 40.4 % Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết: ≥ 99% Độ hòa tan trong H2O: 50 mg/mL Carbon 39.6 - 40.4 % ≥ 50g
25 Sucrose 25 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.5% (GC) Glucose tự do: ≤ 0.1% Độ hòa tan: 50 g + 50 mL Kim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppm Hấp thụ: ≤ 0.15 ở 280, 50% ≤ 0.20 ở 260, 50% ≥ 500g
26 Agar 5 Lọ Bay hơi nước: ≤ 20% pH 5-8 (50 °C, 1.5% trong H2O, 100 °C/15phút) Nhiệt độ tạo gel ~35 °C (nồng độ 1.5%) Độ bền gel >300 g/cm2 (1.5% gel) Độ hòa tan trong nước: 1.5% ở 70 °C, (100 °C/15 phút) ≥ 1kg
27 BAP 1 lọ Trạng thái; bột màu trắng Độ hòa tan Acetic Acid: 50 mg/mL Nước: 98 % ≥ 100mg
28 Kinetine 1 lọ Trạng thái: Bột trắng Độ hòa tan: Axit axetic 49,00 - 51,00 mg / ml % C: 55,31 - 56,31% % H quan sát được: 3,90 -4,50% % N khan: 32,04 - 33,04% Độ tinh khiết ≥ 98,00% UV (Lambda max) 266 - 270 nm trong etanol, EMM tại Lambda max 16,00-18,00 ≥ 1g
29 NAA 1 lọ Trạng thái: bột trắng - vàng Độ tinh khiết: ≥ 95% Nước: ≥ 25g
30 Cocorex 2 Lọ - Hóa chất tẩy rêu mốc - Công dụng tẩy trắng, diệt nấm mốc đa năng trên mọi bề mặt; tẩy sạch các vết trà, cà phê, vết máu bị dính trên bề mặt kính, thủy tinh… - Thiết kế dạng bình xịt nhỏ gọn, dễ dàng sử dụng giúp việc tẩy rửa vật dụng hiệu quả hơn ≥ 500ml
31 Găng tay 33 Hộp Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) hoặc tương đương Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA ≥ 50 đôi
32 Giấy thấm 5 Hộp Giấy thấm không bụi, mềm mịn Màu: trắng Không chứa các thành phần độc hại, nấm mốc, nhiễm bẩn ≥ 250 tờ
33 Lưỡi dao số 11 2 Hộp Vô trùng bằng bức xạ gama với một liều lượng tối thiểu là 2.5M rad Vật liệu thép carbon hoặc thép không gỉ (vô trùng hoặc không vô trùng). ≥ 100 cái
34 Bông thấm nước 120 kg Bông thấm Sạch sẽ, không dính nấm mốc, bụi bẩn. Đã vô trùng kg
35 Khăn cấy 142 Hộp Khăn cấy sạch sẽ, không nấm mốc ≥ 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11305E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.609.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.135.827.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->