Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:13:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công nhà lớp học phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5048 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,5209 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8023 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6675 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,0035 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,5608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0465 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8206 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4211 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,0302 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2212 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1042 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,8362 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1993 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 79,932 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7822 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,3828 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,97 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,97 | m2 |
| B | Thi công nhà lớp học phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,466 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3719 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,7611 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7965 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,385 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5527 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,6648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,8443 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,4474 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1121 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0978 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 101,73 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 284,43 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 386,16 | m2 |
| C | Thi công nhà lớp học phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,5429 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,181 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,911 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,8265 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,3 | m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,6511 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8699 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50,5 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,6928 | m3 |
| 14 | Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 62,1455 | m3 |
| 15 | Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,9031 | m3 |
| 16 | Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3424 | m3 |
| 17 | Gia công lan can | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,2 | 1m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 39,96 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 135,858 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 594,4916 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ trang trí | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,304 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 170,514 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 409,3476 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 179,2844 | m2 |
| 27 | Ốp tường WC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 87,704 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch chống trơn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 39,9815 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,835 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,835 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 70,8736 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,9522 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,82 | m |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 81,2312 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 84,44 | m |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,96 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1,0-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,36 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,9584 | 100m2 |
| D | Thi công hạng mục cấp điện, cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện 12 modunl | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tán quang lắp nổi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần loại 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần loại 2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.020 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 620 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cọc |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,4 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,4 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,585 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm ren trong | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Răcco nhựa PPR D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Răcco nhựa PPR D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,265 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,155 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,268 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòng treo khăn chậu rửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=24m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,315 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| E | Thi công hạng mục bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5932 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1434 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8046 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3813 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0782 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5371 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,1955 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,505 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,5 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,35 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,35 | m2 |
| F | Thi công các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào san đất, Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền nhà | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ đã được duyệt | 121,8 | m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo bản vẽ đã được duyệt | 364,764 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,247 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 112,2 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.122 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5922 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,4211 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,6087 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,4315 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4879 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8657 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,8794 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,374 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 28,8732 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,6244 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,1278 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,5057 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 74,786 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,082 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1971 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 110 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,3504 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,1168 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,392 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2875 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3155 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2807 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9085 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0908 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 51 | Xây bao cột nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5733 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,0846 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,1646 | m2 |
| 56 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,0846 | m2 |
| 57 | Chữ táp lô | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Cánh cổng sắt (Cả sơn tĩnh điện + lắp dựng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,775 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,937 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3543 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,1233 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,4536 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,408 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2347 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1966 | tấn |
| 67 | Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0559 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8295 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,7339 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8939 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0722 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1706 | 100m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,72 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 122,434 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150,154 | m2 |
| G | Thi công nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8468 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,71 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,8 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1195 | tấn |
| 9 | Xây bao móng 6, 5x10,5x22, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1592 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,7409 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,6403 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1218 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,609 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4284 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2785 | tấn |
| 19 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,52 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 42,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 53,36 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3978 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6, 5x10,5x22, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2074 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,3125 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,7811 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8817 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 46,605 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 46,696 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,03 | m2 |
| 34 | Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,9 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 62,635 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 46,696 | m2 |
| 37 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,9 | m |
| 38 | Lát nền, sàn 500x500mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,5054 | m2 |
| 39 | Láng sê nô | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,475 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,309 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,1 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,295 | m2 |
| 43 | Ống thép D120 dày 8mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8 | m |
| 44 | Thép bản giằng cột thép mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,1696 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,8 | m |
| 51 | Ke chống bão (5 cái /m2) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 130 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn đũa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x150mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đế âm tường 60x100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm automat 60x100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | m |
| 67 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,26 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7738 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1052 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2869 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4186 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0626 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2468 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4915 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4915 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,619 | 1m2 |
| 83 | Bu long M17 L250 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | cái |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,11 | m3 |
| 85 | Lát gạch tezazo 400x400mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 141,1 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4734 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4734 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5886 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5886 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 117,8595 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4948 | 100m2 |
| 92 | Máng thoát nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34 | m |
| 93 | Phễu thu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| H | Thi công hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | gốc |
| 3 | Vận chuyển đi xe 5T | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Ca xe |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 59,4945 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ đã được duyệt | 59,4945 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8222 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 202,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70799E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.955.188.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi