Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409836-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210407118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:13:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công nhà lớp học phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo bản vẽ đã được duyệt 10,5048 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo bản vẽ đã được duyệt 9,5209 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8023 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,6675 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 16,0035 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,5608 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,312 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0465 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8206 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2811 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,584 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4211 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,0302 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2212 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1042 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 7,8362 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1993 100m2
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 79,932 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7822 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,3828 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 20,97 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 20,97 m2
B Thi công nhà lớp học phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,466 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1016 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3916 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3719 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7448 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 8,7611 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7965 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,385 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,7374 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5527 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 26,6648 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 2,8443 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,4474 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1121 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0134 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0978 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2208 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 101,73 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 284,43 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 386,16 m2
C Thi công nhà lớp học phần kiến trúc
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ đã được duyệt 21,5429 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ đã được duyệt 7,181 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,911 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,8265 m3
6 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ đã được duyệt 24,3 m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,6511 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8699 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0901 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1023 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ đã được duyệt 65 1cấu kiện
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 50,5 m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,6928 m3
14 Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 62,1455 m3
15 Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,9031 m3
16 Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3424 m3
17 Gia công lan can Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0502 tấn
18 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0502 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 3,2 1m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 39,96 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 135,858 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 594,4916 m2
23 Ốp gạch thẻ trang trí Theo bản vẽ đã được duyệt 5,304 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 170,514 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 409,3476 m2
26 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm Theo bản vẽ đã được duyệt 179,2844 m2
27 Ốp tường WC Theo bản vẽ đã được duyệt 87,704 m2
28 Lát nền gạch chống trơn Theo bản vẽ đã được duyệt 39,9815 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,835 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,835 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 70,8736 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 1,9522 100m2
33 Tôn úp nóc Theo bản vẽ đã được duyệt 15,82 m
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 81,2312 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo bản vẽ đã được duyệt 84,44 m
36 Sản xuất cửa đi 2 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm Theo bản vẽ đã được duyệt 12,96 m2
37 Sản xuất cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm Theo bản vẽ đã được duyệt 16,2 m2
38 Sản xuất cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm Theo bản vẽ đã được duyệt 11,4 m2
39 Sản xuất cửa sổ 1 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1,0-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,36 m2
40 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14mm Theo bản vẽ đã được duyệt 11,4 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,9584 100m2
D Thi công hạng mục cấp điện, cấp, thoát nước
1 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt hộp điện 12 modunl Theo bản vẽ đã được duyệt 2 hộp
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tán quang lắp nổi Theo bản vẽ đã được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần loại 1 Theo bản vẽ đã được duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần loại 2 Theo bản vẽ đã được duyệt 4 bộ
12 Lắp đặt đèn gắn tường Theo bản vẽ đã được duyệt 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
16 Lắp đặt ổ cắm ba Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt đế âm tường Theo bản vẽ đã được duyệt 26 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 120 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 1.020 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn Theo bản vẽ đã được duyệt 620 m
23 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cọc
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 26 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo bản vẽ đã được duyệt 32 m
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ đã được duyệt 6,4 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ đã được duyệt 6,4 m3
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,585 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,55 100m
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 30 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 7 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 11 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm ren trong Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 11 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt van phao cơ D25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt van phao điện D25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
52 Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
54 Răcco nhựa PPR D25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
55 Răcco nhựa PPR D32mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,265 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,155 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,268 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,18 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 5 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 7 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ đã được duyệt 8 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu Theo bản vẽ đã được duyệt 8 bộ
85 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo bản vẽ đã được duyệt 18 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 18 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
88 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt vòng treo khăn chậu rửa Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
90 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
91 Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=24m Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
92 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bể
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,35 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,315 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
E Thi công hạng mục bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,5932 1m3
2 Đào móng, máy đào Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1434 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8046 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3813 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo bản vẽ đã được duyệt 0,022 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0782 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0341 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5371 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0214 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0498 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,1955 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 18,505 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 16,5 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,35 m2
15 Quét Flinkote chống thấm Theo bản vẽ đã được duyệt 4,35 m2
F Thi công các hạng mục phụ trợ
1 Đào san đất, Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,6 100m3
2 Phá dỡ nền nhà Theo bản vẽ đã được duyệt 54,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ đã được duyệt 7,2 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ đã được duyệt 121,8 m3
5 Mua đất đá thải đắp nền Theo bản vẽ đã được duyệt 364,764 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,247 100m3
7 Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 112,2 m3
8 Lát gạch TERRAZZO 400x400x30, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1.122 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3 m3
10 Rải nilon chống mất nước Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,5922 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,4211 m3
14 Ốp gạch thẻ chân tường Theo bản vẽ đã được duyệt 21,6087 m2
15 Đất màu trồng cây Theo bản vẽ đã được duyệt 5,4315 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4879 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8657 m3
18 Ốp gạch thẻ chân tường Theo bản vẽ đã được duyệt 4,8794 m2
19 Đất màu trồng cây Theo bản vẽ đã được duyệt 1,374 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ đã được duyệt 28,8732 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ đã được duyệt 9,6244 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,1278 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,5057 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 74,786 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ đã được duyệt 3,082 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1492 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1971 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ đã được duyệt 110 1cấu kiện
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 6,3504 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 2,1168 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,392 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2875 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0419 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0024 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0679 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3155 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0287 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0073 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0331 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2807 m3
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,051 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0097 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0623 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1088 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1147 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0346 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1549 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,9085 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0908 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0377 tấn
51 Xây bao cột nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,5733 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 13 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,08 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,0846 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 32,1646 m2
56 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,0846 m2
57 Chữ táp lô Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
58 Cánh cổng sắt (Cả sơn tĩnh điện + lắp dựng) Theo bản vẽ đã được duyệt 8,775 m2
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 3,937 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3543 100m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 13,1233 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,4536 m3
63 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 13,408 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,2347 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0379 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1966 tấn
67 Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,0559 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8295 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,7339 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8939 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0122 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0722 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1706 100m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 27,72 m2
75 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 122,434 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 150,154 m2
G Thi công nhà trực bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8468 1m3
2 Đào móng, máy đào Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1662 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ đã được duyệt 6,156 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,71 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,8 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,99 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0168 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1195 tấn
9 Xây bao móng 6, 5x10,5x22, dày Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1592 m3
10 Đắp cát tôn nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 5,7409 m3
11 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,6403 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,792 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,072 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0197 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1218 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,609 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4284 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2785 tấn
19 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1969 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0332 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo bản vẽ đã được duyệt 0,004 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0203 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,52 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 42,84 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 53,36 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3978 m3
27 Xây gạch 6, 5x10,5x22, dày Theo bản vẽ đã được duyệt 4,2074 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 16,3125 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,7811 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8817 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 46,605 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 46,696 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 16,03 m2
34 Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ đã được duyệt 22,9 m
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 62,635 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 46,696 m2
37 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ đã được duyệt 22,9 m
38 Lát nền, sàn 500x500mm Theo bản vẽ đã được duyệt 18,5054 m2
39 Láng sê nô Theo bản vẽ đã được duyệt 11,475 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,309 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8,1 m2
42 SX cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày từ 1-1,2mm; kính mờ 4,5-4,7mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2,295 m2
43 Ống thép D120 dày 8mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8 m
44 Thép bản giằng cột thép mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0212 tấn
45 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0212 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2464 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2464 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 16,1696 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2592 100m2
50 Tôn úp nóc Theo bản vẽ đã được duyệt 14,8 m
51 Ke chống bão (5 cái /m2) Theo bản vẽ đã được duyệt 130 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ đã được duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt đèn đũa Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
54 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x150mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 hộp
60 Lắp đặt đế âm tường 60x100mm Theo bản vẽ đã được duyệt 5 hộp
61 Lắp đặt đế âm automat 60x100mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 hộp
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 20 m
65 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ đã được duyệt 20 m
67 Đào móng cột - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,26 1m3
68 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1134 100m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 4,2 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,7738 m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1052 100m2
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0551 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0532 tấn
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2869 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4186 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,129 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0626 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2468 tấn
80 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4915 tấn
81 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4915 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 19,619 1m2
83 Bu long M17 L250 Theo bản vẽ đã được duyệt 40 cái
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 14,11 m3
85 Lát gạch tezazo 400x400mm Theo bản vẽ đã được duyệt 141,1 m2
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4734 tấn
87 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4734 tấn
88 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5886 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5886 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 117,8595 1m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4948 100m2
92 Máng thoát nước Theo bản vẽ đã được duyệt 34 m
93 Phễu thu Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,18 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
H Thi công hạng mục phá dỡ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 gốc
3 Vận chuyển đi xe 5T Theo bản vẽ đã được duyệt 1 Ca xe
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo bản vẽ đã được duyệt 59,4945 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ đã được duyệt 59,4945 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8222 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 202,02 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70799E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41597E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.955.188.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->