Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320726-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210237640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:38:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSMT 0,935 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSMT 0,399 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 44,483 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 6,236 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSMT 30,069 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 0,972 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 5,856 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,553 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,187 100m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,22 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,122 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,335 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,118 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,2 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 1,566 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 12,801 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 20,691 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 33,243 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,271 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,688 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 3,846 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 5,61 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,3 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,208 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,893 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,593 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,145 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,579 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,416 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 5,402 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 10,808 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 70,082 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 294,846 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 35,672 m2
35 Ốp gạch thẻ Hạ Long KT 240x60 Theo HSMT 35,672 m2
36 Dán ngói âm dương trên mái nghiên, ngói âm 55viên/m2 và 31viên/m2 ngói ống Theo HSMT 151,716 m2
37 Dán ngói đầu cầu bằng ngói tích thủy 5viên/m và ngói câu đầu 5viêv/m, vữa XM M75 Theo HSMT 89,2 m
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 41,861 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 140,311 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 103,44 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT 52,44 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 282,046 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 182,172 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giã đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 12,8 m2
45 Đắp hổ phù đỉnh mái đắp vữa xi măng bằng nghệ nhân KT: 4600x1600 (khoán gọn) Theo HSMT 1 cái
46 Đắp phù điêu trang trí vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) Theo HSMT 9,322 m2
47 Đắp diền trang trí vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) Theo HSMT 34,96 m
48 Đắp hổ phù bên mái vữa xi măng bằng nghệ nhân (khoán gọn) Theo HSMT 6 cái
49 Đắp kìm nóc, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1950x900 (khoán gọn) Theo HSMT 6 cái
50 Đắp đầu đao, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1500x700(khoán gọn) Theo HSMT 12 cái
51 SXLĐ chữ hộp bằng đồng cao 300mm dày 20mm Theo HSMT 86 chữ
52 Đắp khung tròn chữ nôm vữa xi măng bằng nghệ nhân (khuôn gọn) Theo HSMT 88 cái
B Hạng mục Điện chiếu sáng
1 Lặp đặt tủ điện tôn KT300x300x120 Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa chìm tường bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT 50 m
4 Lắp đặt đèn Led kiểu ánh sáng hắt Theo HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây cáp 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo HSMT 40 m
9 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo HSMT 1 cái
C Hạng mục Dời cột điện
1 Tháo dỡ, di dời cột bê tông cao 8,4m Theo HSMT 1 cột
2 Lắp dựng lại cột BTLT-8,5m (bao gồm cả vật liệu) Theo HSMT 1 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->