Gói thầu: làm sân bê tông, hệ thống thoát nước, rãnh thoát nước nhà kho 317
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | làm sân bê tông, hệ thống thoát nước, rãnh thoát nước nhà kho 317 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:54:00 đến ngày 2021-06-17 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG, HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, thoát nước chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,538 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,136 | m3 |
| 4 | Xây thành mương bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,908 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch thẻ chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,668 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 694,54 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| B | CỐNG CHỊU LỰC BĂNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 5x7, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D 1400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D 1400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | đoạn ống |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cửa xả đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cửa thu, cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,033 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cửa thu, cửa xả chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành chắn cống mặt trên đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,628 | m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá mặt đường đá 4x6 chèn đá 0x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m2 |
| C | HM: BÊ TÔNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá mặt đường đá 5x7 chèn đá 0x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,284 | 100m3 |
| 2 | Rải vải li lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 498 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5 | m3 |
| 5 | Cắt ron nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.852.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi