Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ trang bị ATVSLĐ-PCCN năm 2021 - Truyền tải điện Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405163-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ trang bị ATVSLĐ-PCCN năm 2021 - Truyền tải điện Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210351871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:27:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 471,632,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kính hàn 1 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
2 Biển báo các loại 14 Bộ Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
3 Băng nhựa rào chắn an toàn 10 cuộn Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
4 Khẩu trang phòng độc 9 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
5 Nội quy PCCC 6 bộ Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
6 Tiêu lệnh PCCC 3 bộ Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
7 Đèn chiếu sáng sự cố 7 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
8 Thang 3 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
9 Xô tôn 2 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
10 Cuốc 2 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
11 Xẻng 2 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
12 Câu liêm 4 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
13 Loa pin 2 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
14 Quần áo bảo hộ lao động 341 bộ Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
15 Áo chống rét 60 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
16 Áo mưa (bộ quần áo mưa) 132 bộ Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
17 Giày vải 250 đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
18 Khẩu trang 792 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
19 Đệm lót vai 154 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
20 Xà cạp chống vắt 154 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
21 Găng tay vải 504 đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
22 Kính BHLĐ 7 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
23 Mũ lưỡi trai mềm 7 cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
24 Giày da 14 đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
25 Xà phòng 382 Kg Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
26 Quần mưa lội ruộng 77 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
27 Ủng cao su đi mưa 125 Đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
28 Dép rọ nhựa 188 Đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
29 Túi đựng dụng cụ 9 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
30 Thùng đựng CTNH 10 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.41E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang bị bảo hộ lao động, quần áo BHLĐ tương tự, kỹ thuật an toàn và trang bị phương tiện, dụng cụ phòng chống cháy nổ. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 330.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các hàng hóa định kỳ theo quy định. Trong trường hợp hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi sử dụng, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 15 ngày. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->