Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 11, phường Hà An, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG DŨNG CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 11, phường Hà An, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và thị xã hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:58:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,364,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III |
Theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo chương V | 86,9 | 100m |
| 4 | Đệm đá đầu cọc | Theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 13,81 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,61 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,94 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 54,42 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm,VXM mác 75 | Theo chương V | 21,37 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Theo chương V | 0,23 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,51 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Theo chương V | 0,66 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,81 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng + đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền | Theo chương V | 59,06 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 16,88 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,23 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 46,68 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,61 | m2 |
| 34 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,68 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,86 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,48 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,88 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 13,1 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10m | Theo chương V | 3,17 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Theo chương V | 29,38 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 82,64 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 308,97 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,1 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 231,38 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 25,04 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V | 286,32 | m |
| 53 | Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột + Đắp chữ nhà văn hóa | Theo chương V | 5 | Công |
| 54 | Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 29,34 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 179,13 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 150x600mm | Theo chương V | 8,79 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 205,69 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 492,08 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm | Theo chương V | 1,54 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm | Theo chương V | 1,54 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 65 | Nẹp chống bão | Theo chương V | 250 | cái |
| 66 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo chương V | 18,73 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo chương V | 19,25 | m2 |
| 69 | Gia công lan can thép hộp | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 70 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,4 | 1m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt, sắt vuông 14x14mm | Theo chương V | 0,38 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,77 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông D90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp automat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo chương V | 20 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 520 | m |
| 94 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 95 | Sâu vít 3+4 | Theo chương V | 200 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III |
Theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm,VXM mác 75 | Theo chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Bê tônggiằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền | Theo chương V | 4,81 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (3km) | Theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, VXM mác 75 | Theo chương V | 7,77 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,62 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,17 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,91 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10m | Theo chương V | 0,28 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,78 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 90,19 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 59,1 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50 | m |
| 31 | Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 15,95 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V | 18,69 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo chương V | 49,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 90,19 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,7 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo chương V | 1,75 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách Compact | Theo chương V | 11,19 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DK25mm | Theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông D60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông D27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn, D110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Quai giữ ống | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 50 | m |
| 68 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 5 | cuộn |
| 69 | Sâu vít 3+4 | Theo chương V | 50 | cái |
| 70 | Đắp cát nền | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đáy bể M200, đá 2x4 | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D<=10mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo chương V | 2,44 | m3 |
| 75 | Trát tường bể, VXM M75 | Theo chương V | 11,56 | m2 |
| 76 | Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# | Theo chương V | 15,2 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D <=10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo chương V | 3 | ck |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng, trụ sở, trường học, nhà văn hóa..., từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi