Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 11, phường Hà An, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310972-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG DŨNG CƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 11, phường Hà An, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210304479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và thị xã hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:58:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,364,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III
Theo chương V 1,27 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V 1,08 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo chương V 86,9 100m
4 Đệm đá đầu cọc Theo chương V 0,14 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V 0,09 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 13,81 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V 0,82 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 2,03 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,61 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 1,94 tấn
11 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo chương V 54,42 m3
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm,VXM mác 75 Theo chương V 21,37 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,11 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Theo chương V 0,23 tấn
16 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Theo chương V 2,51 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V 0,21 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm Theo chương V 0,08 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm Theo chương V 0,66 tấn
20 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,81 m3
21 Đắp đất chân móng + đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo chương V 0,73 100m3
22 Đắp cát tôn nền Theo chương V 59,06 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chương V 16,88 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V 0,54 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo chương V 0,54 100m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Theo chương V 2,62 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,81 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm Theo chương V 0,25 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,23 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V 4,8 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 46,68 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 2,1 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,61 m2
34 Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 0,68 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,14 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo chương V 0,03 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1 tấn
38 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Theo chương V 0,86 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo chương V 2,11 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,48 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,88 tấn
43 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 13,1 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V 2,31 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10m Theo chương V 3,17 tấn
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 Theo chương V 29,38 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 82,64 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 308,97 m2
49 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 21,1 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 231,38 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 25,04 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V 286,32 m
53 Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột + Đắp chữ nhà văn hóa Theo chương V 5 Công
54 Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 29,34 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 179,13 m2
56 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 150x600mm Theo chương V 8,79 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 205,69 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 492,08 m2
59 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Theo chương V 0,07 100m2
60 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,09 tấn
61 Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,96 m3
62 Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm Theo chương V 1,54 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm Theo chương V 1,54 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,01 100m2
65 Nẹp chống bão Theo chương V 250 cái
66 Lát đá granit bậc tam cấp Theo chương V 18,73 m2
67 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo chương V 25,92 m2
68 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Theo chương V 19,25 m2
69 Gia công lan can thép hộp Theo chương V 0,1 tấn
70 Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,4 1m2
71 Gia công hoa sắt, sắt vuông 14x14mm Theo chương V 0,38 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 25,92 m2
73 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 13,77 1m2
74 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm Theo chương V 0,5 100m
75 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt măng sông D90mm Theo chương V 5 cái
77 Rọ chắn rác Theo chương V 4 cái
78 Quai giữ ống D90 thoát nước mái Theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 10 bộ
80 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt hộp automat Theo chương V 1 hộp
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt hộp đế âm Theo chương V 20 hộp
88 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo chương V 1 tủ
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 220 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 240 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 30 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 30 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 520 m
94 Băng dính cách điện Theo chương V 10 cuộn
95 Sâu vít 3+4 Theo chương V 200 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
Theo chương V 0,11 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,84 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm,VXM mác 75 Theo chương V 3,8 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,1 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo chương V 0,02 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo chương V 0,12 tấn
7 Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 Theo chương V 1,08 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,03 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo chương V 0,01 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo chương V 0,03 tấn
11 Bê tônggiằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 0,36 m3
12 Đắp cát tôn nền Theo chương V 4,81 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chương V 1,87 m3
14 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo chương V 0,11 100m3
15 Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (3km) Theo chương V 0,11 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, VXM mác 75 Theo chương V 7,77 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 1,62 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,03 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,01 tấn
20 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Theo chương V 0,17 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo chương V 0,1 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,02 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1 tấn
24 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Theo chương V 0,91 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,03 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10m Theo chương V 0,28 tấn
27 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo chương V 1,78 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V 90,19 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V 59,1 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 50 m
31 Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V 15,95 m2
32 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Theo chương V 18,69 m2
33 Ốp tường gạch 300x600mm Theo chương V 49,4 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 90,19 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 9,7 m2
36 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo chương V 1,75 m2
37 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Theo chương V 3,6 m2
38 Sản xuất lắp dựng vách Compact Theo chương V 11,19 m2
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm Theo chương V 0,03 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE DK25mm Theo chương V 0,3 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa D110mm Theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo chương V 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa D27mm Theo chương V 0,4 100m
44 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt măng sông D110mm Theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt cút nhựa D60mm Theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt măng sông D60mm Theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa D27mm Theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt măng sông D27mm Theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt thoát sàn, D110mm Theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
59 Rọ chắn rác Theo chương V 1 cái
60 Quai giữ ống Theo chương V 4 cái
61 Bơm nước Theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp đế âm Theo chương V 2 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 40 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 50 m
68 Băng dính cách điện Theo chương V 5 cuộn
69 Sâu vít 3+4 Theo chương V 50 cái
70 Đắp cát nền Theo chương V 0,36 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo chương V 0,01 100m2
72 Bê tông đáy bể M200, đá 2x4 Theo chương V 0,55 m3
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D<=10mm Theo chương V 0,08 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo chương V 2,44 m3
75 Trát tường bể, VXM M75 Theo chương V 11,56 m2
76 Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# Theo chương V 15,2 m2
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể Theo chương V 0,02 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D <=10mm Theo chương V 0,02 tấn
79 Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,36 m3
80 Lắp đặt tấm đan bể Theo chương V 3 ck
81 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Theo chương V 0,04 100m
82 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Theo chương V 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Theo chương V 0,06 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng, trụ sở, trường học, nhà văn hóa..., từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->