Gói thầu: Các hoạt động công ích năm 2021 trên địa bàn thị trấn Bến Lức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325898-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
Tên gói thầu Các hoạt động công ích năm 2021 trên địa bàn thị trấn Bến Lức
Số hiệu KHLCNT 20210325782
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 09:40:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,114,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 THU GOM, NHẶT RÁC VÀ NẠO VÉT BÙN HỐ GA (A) . . 1
2 Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn trước UBND huyện Bến Lức - Nhà Thờ Thiên Chúa: 0,38km/ngày x 26 ngày x 2 lần/ngày x 12 tháng Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) km 237,12
3 Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn Nhà thờ Thiên Chúa - cửa hàng vật liệu xây dựng Hai Bưởi: 0,54km/ngày x 26 ngày x 12 tháng Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) km 168,48
4 Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn từ cửa hàng vật liệu xây dựng Hai Bưởi - chợ Bến Lức: 0,355km/ngày x 26 ngày x 2 lần/ngày x 12 tháng Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) km 221,52
5 Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn từ chợ Bến Lức - cầu Bến Lức: 0,26km/ngày x 26 ngày x 12 tháng Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) km 81,12
6 Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn trước UBND huyện Bến Lức - ngã 3 đường Trần Thế Sinh: 1km/ngày x 26 ngày x 12 tháng Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) km 312
7 Nhặt rác cặp đường Nguyễn Minh Trung (đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến ranh xã Thanh Phú): 0,2km/ngày x 26 ngày x 12 tháng Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) km 62,4
8 Đường Nguyễn Hữu Thọ: 4.360m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 1.364,68
9 Đường Võ Công Tồn: 4.000m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 1.252
10 Đường Mai Thị Non: 2.120 m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 663,56
11 Đường Huỳnh Châu Sổ: 2.280m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 713,64
12 Đường Võ Ngọc Quận: 520m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 162,76
13 Đường Nguyễn Văn Siêu: 2.800m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 876,4
14 Vòng xoay ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 400m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 125,2
15 Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 246m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 77
16 Công viên ngã 4 Long Kim: 727m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 227,55
17 Đường Lê Văn Vịnh: 1.360m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 425,68
18 Đường Nguyễn Minh Trung: 800m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 250,4
19 Đường Nguyễn Văn Tiếp: 3.560m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 1.114,28
20 Đường Nguyễn Văn Tuôi: 6.284m2 x 156 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 980,3
21 Đường Nguyễn Trung Trực, (đoạn từ ngã 3 quốc lộ 1A đến ngã 3 Nguyễn Văn Tuôi): 1790m x 2m x 2 bên x 156 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 1.116,96
22 Đường Nguyễn Văn Nhâm: 520m x 2m x 2 bên x 156 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 324,48
23 Đường Phan Văn Mảng , (đoạn từ ngã quốc lộ 1A đến ngã 4 Nguyễn trung Trực): 1100m x 2m x 2 bên x 156 lượt/năm Quét, gom rác đường phố bằng thủ công m2 686,4
24 Trước Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (ngoài hàng rào): 1.125m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác hè phố bằng thủ công m2 352,13
25 Bên hông Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường số 2 (ngoài hàng rào): 600m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác hè phố bằng thủ công m2 187,8
26 Trước Đền tưởng niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ, đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Minh Trung: 1.035,3m2 x 313 lượt/năm Quét, gom rác hè phố bằng thủ công m2 324,05
27 Đường Võ Công Tồn: 68 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 47,6
28 Đường Mai Thị Non: 48 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 33,6
29 Đường Huỳnh Châu Sổ 36 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 25,2
30 Đường Nguyễn Hữu Thọ 53 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 37,1
31 Đường Nguyễn Văn Tuôi: 110 hố x 0,7m3 x 1 lần/ năm Nạo vét bùn hố ga m3 77
32 Đường Phan Văn Mảng: 52 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 36,4
33 Đường Nguyễn Văn Siêu: 30 hố x0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 21
34 Đường Nguyễn Văn Tiếp: 68 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 47,6
35 Đường Nguyễn Minh Trung: 15 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 10,5
36 KDC Thuận Đạo: 140 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 98
37 KDC Mai Thị Non 1,2,3: 88 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm Nạo vét bùn hố ga m3 61,6
38 Nạo vét bùn cống hộp nổi Quốc lộ 1A (Đoạn đèn xanh đèn đỏ (Coopmart) – Đến trạm thú y cũ dài 400 mét) Nạo vét bùn hố ga m3 120
39 CHĂM SÓC CÂY XANH (B) . . 1
40 Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ m2 50
41 Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ m2 330
42 Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ cây 37
43 Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu Công viên ngã tư Long Kim m2 83
44 Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ nhung Công viên ngã tư Long Kim m2 647
45 Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình Công viên ngã tư Long Kim cây 39
46 Chăm sóc cây cảnh trồng chậu Công viên ngã tư Long Kim cây 1
47 Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức m2 36,02
48 Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức m2 71
49 Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức cây 12
50 Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu Đường Nguyễn Hữu Thọ m2 664
51 Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu Đường Nguyễn Hữu Thọ m2 865,7
52 Chăm sóc cây cảnh công viên Đường Nguyễn Hữu Thọ cây 58
53 Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình Đường Nguyễn Hữu Thọ cây 288
54 - Đường Mai Thị Non Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 96
55 - KDC Mai Thị Non Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 184
56 - Đường Nguyễn Văn Siêu Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 166
57 - Đường Võ Công Tồn Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 148
58 - Đường Nguyễn Trung Trực Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 356
59 - Đường Nguyễn Văn Tuôi Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 233
60 - Khuôn viên trước Cổng Trường Mai Thị Non Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 21
61 - Đường Lê Văn Vịnh Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 69
62 - Đường Phạm Văn Ngũ Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 66
63 - Đường Nguyễn Văn Nhâm Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 80
64 Đường Phan Văn Mảng (tư ngã tư Long kim đến cầu Long Kim) Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) cây 286
65 Chăm sóc cây cảnh công viên Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp cây 103
66 Chăm sóc cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp cây 366
67 Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp cây 87
68 Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp m2 1.185
69 Chăm sóc, bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi tàu - Bến Đá) m2 37,68
70 Chăm sóc cây cảnh công viên Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi tàu - Bến Đá) cây 53
71 Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi tàu - Bến Đá) m2 1.284
72 DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ( C ) . . 1
73 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn bộ 26
74 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn trạm 2
75 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn bộ 26
76 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non bộ 13
77 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non trạm 1
78 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non bộ 13
79 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non bộ 22
80 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non trạm 2
81 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non bộ 22
82 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 bộ 17
83 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 trạm 2
84 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 bộ 17
85 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu bộ 21
86 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu trạm 1
87 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu bộ 21
88 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới bộ 33
89 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới trạm 2
90 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới bộ 33
91 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) bộ 13
92 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) trạm 1
93 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) bộ 13
94 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ bộ 12
95 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ trạm 1
96 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ bộ 12
97 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng bộ 34
98 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng trạm 2
99 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng bộ 34
100 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 bộ 49
101 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 trạm 2
102 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 bộ 49
103 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 bộ 21
104 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 trạm 1
105 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 bộ 21
106 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực bộ 10
107 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực trạm 1
108 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực bộ 10
109 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - KP7 bộ 5
110 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - KP7 bộ 5
111 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 5 - KP4 bộ 3
112 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 5 - KP4 bộ 3
113 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh bộ 13
114 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh trạm 1
115 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh bộ 13
116 - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ bộ 42
117 - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ trạm 2
118 - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ bộ 42
119 Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp bộ 63
120 Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp trạm 2
121 Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp bộ 63
122 Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng ĐT.830 :(Phan Văn Mảng đến cầu Long Kim) bộ 68
123 Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng ĐT.830 :(Phan Văn Mảng đến cầu Long Kim) trạm 2
124 Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng ĐT.830 :(Phan Văn Mảng đến cầu Long Kim) bộ 68
125 Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi bộ 40
126 Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi trạm 1
127 Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi bộ 40
128 Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm bộ 24
129 Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm trạm 1
130 Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm bộ 24
131 Bộ đèn Hoa trang trí chiều cao H Đèn hoa các tuyến đường nội thị thị trấn bến lức (Đèn hoa trang trí ( hoa hồng, hoa sen, hoa đào, hoa mai,…)) bộ 146
132 Tháo dỡ đèn dây led viền khẩu hiệu, biểu tượng độ cao Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức 100m 6,35
133 Tháo dỡ đèn chóp led sợi trang trí độ cao Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức dây 1.070
134 Lắp đèn dây led cây xanh độ cao Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức 100m 6,35
135 Đèn dây led màu Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức m 100
136 Lắp nguồn led Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cái 10
137 Lắp nguồn led chớp Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cái 2
138 Lắp đèn sao băng trang trí độ cao Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức 100 bóng 1
139 Lắp đèn pha chiếu sáng cổng vòm khu phố 2, khu phố 3 Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức bộ 4
140 Kéo dây đôi vỏ bọc tiết diện 2x2,5mm2 đấu nối đèn pha chiếu sáng Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức 100m 20
141 Lắp đèn chóp led sợi trang trí độ cao Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức bộ 1.070
142 Đèn led sợi màu Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức bộ 900
143 Kéo dây đôi vỏ bọc tiết diện 2x1,5mm2 Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức 100m 7
144 Lắp dựng cột đèn hình cây mai cây đào Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cột 74
145 Lắp đèn led sợi hình hoa mai đào trang trí độ cao Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức bộ 100
146 Keo 502 Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức chai 15
147 Keo silicon Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức chai 5
148 Súng bắn keo Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cây 3
149 Băng keo trong nhỏ Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cuồn 30
150 Tắc kê sắt 12 ly Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức bộ 40
151 Keo Nano Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cuồn 50
152 Chì hàn Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức cuồn 10
153 Kho lưu trữ, bảo quản vật tư điện Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.534.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.534.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->