Gói thầu: Các hoạt động công ích năm 2021 trên địa bàn thị trấn Bến Lức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức |
| Tên gói thầu | Các hoạt động công ích năm 2021 trên địa bàn thị trấn Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 09:40:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,114,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THU GOM, NHẶT RÁC VÀ NẠO VÉT BÙN HỐ GA (A) | . | . | 1 | |
| 2 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn trước UBND huyện Bến Lức - Nhà Thờ Thiên Chúa: 0,38km/ngày x 26 ngày x 2 lần/ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 237,12 | |
| 3 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn Nhà thờ Thiên Chúa - cửa hàng vật liệu xây dựng Hai Bưởi: 0,54km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 168,48 | |
| 4 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn từ cửa hàng vật liệu xây dựng Hai Bưởi - chợ Bến Lức: 0,355km/ngày x 26 ngày x 2 lần/ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 221,52 | |
| 5 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn từ chợ Bến Lức - cầu Bến Lức: 0,26km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 81,12 | |
| 6 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn trước UBND huyện Bến Lức - ngã 3 đường Trần Thế Sinh: 1km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 312 | |
| 7 | Nhặt rác cặp đường Nguyễn Minh Trung (đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến ranh xã Thanh Phú): 0,2km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 62,4 | |
| 8 | Đường Nguyễn Hữu Thọ: 4.360m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.364,68 | |
| 9 | Đường Võ Công Tồn: 4.000m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.252 | |
| 10 | Đường Mai Thị Non: 2.120 m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 663,56 | |
| 11 | Đường Huỳnh Châu Sổ: 2.280m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 713,64 | |
| 12 | Đường Võ Ngọc Quận: 520m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 162,76 | |
| 13 | Đường Nguyễn Văn Siêu: 2.800m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 876,4 | |
| 14 | Vòng xoay ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 400m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 125,2 | |
| 15 | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 246m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 77 | |
| 16 | Công viên ngã 4 Long Kim: 727m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 227,55 | |
| 17 | Đường Lê Văn Vịnh: 1.360m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 425,68 | |
| 18 | Đường Nguyễn Minh Trung: 800m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 250,4 | |
| 19 | Đường Nguyễn Văn Tiếp: 3.560m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.114,28 | |
| 20 | Đường Nguyễn Văn Tuôi: 6.284m2 x 156 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 980,3 | |
| 21 | Đường Nguyễn Trung Trực, (đoạn từ ngã 3 quốc lộ 1A đến ngã 3 Nguyễn Văn Tuôi): 1790m x 2m x 2 bên x 156 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.116,96 | |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Nhâm: 520m x 2m x 2 bên x 156 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 324,48 | |
| 23 | Đường Phan Văn Mảng , (đoạn từ ngã quốc lộ 1A đến ngã 4 Nguyễn trung Trực): 1100m x 2m x 2 bên x 156 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 686,4 | |
| 24 | Trước Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (ngoài hàng rào): 1.125m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | m2 | 352,13 | |
| 25 | Bên hông Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường số 2 (ngoài hàng rào): 600m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | m2 | 187,8 | |
| 26 | Trước Đền tưởng niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ, đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Minh Trung: 1.035,3m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | m2 | 324,05 | |
| 27 | Đường Võ Công Tồn: 68 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 47,6 | |
| 28 | Đường Mai Thị Non: 48 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 33,6 | |
| 29 | Đường Huỳnh Châu Sổ 36 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 25,2 | |
| 30 | Đường Nguyễn Hữu Thọ 53 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 37,1 | |
| 31 | Đường Nguyễn Văn Tuôi: 110 hố x 0,7m3 x 1 lần/ năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 77 | |
| 32 | Đường Phan Văn Mảng: 52 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 36,4 | |
| 33 | Đường Nguyễn Văn Siêu: 30 hố x0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 21 | |
| 34 | Đường Nguyễn Văn Tiếp: 68 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 47,6 | |
| 35 | Đường Nguyễn Minh Trung: 15 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 10,5 | |
| 36 | KDC Thuận Đạo: 140 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 98 | |
| 37 | KDC Mai Thị Non 1,2,3: 88 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 61,6 | |
| 38 | Nạo vét bùn cống hộp nổi Quốc lộ 1A (Đoạn đèn xanh đèn đỏ (Coopmart) – Đến trạm thú y cũ dài 400 mét) | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 120 | |
| 39 | CHĂM SÓC CÂY XANH (B) | . | . | 1 | |
| 40 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 50 | |
| 41 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 330 | |
| 42 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ | cây | 37 | |
| 43 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Công viên ngã tư Long Kim | m2 | 83 | |
| 44 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ nhung | Công viên ngã tư Long Kim | m2 | 647 | |
| 45 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Công viên ngã tư Long Kim | cây | 39 | |
| 46 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Công viên ngã tư Long Kim | cây | 1 | |
| 47 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức | m2 | 36,02 | |
| 48 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức | m2 | 71 | |
| 49 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức | cây | 12 | |
| 50 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Đường Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 664 | |
| 51 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Đường Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 865,7 | |
| 52 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Đường Nguyễn Hữu Thọ | cây | 58 | |
| 53 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Đường Nguyễn Hữu Thọ | cây | 288 | |
| 54 | - Đường Mai Thị Non | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 96 | |
| 55 | - KDC Mai Thị Non | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 184 | |
| 56 | - Đường Nguyễn Văn Siêu | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 166 | |
| 57 | - Đường Võ Công Tồn | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 148 | |
| 58 | - Đường Nguyễn Trung Trực | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 356 | |
| 59 | - Đường Nguyễn Văn Tuôi | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 233 | |
| 60 | - Khuôn viên trước Cổng Trường Mai Thị Non | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 21 | |
| 61 | - Đường Lê Văn Vịnh | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 69 | |
| 62 | - Đường Phạm Văn Ngũ | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 66 | |
| 63 | - Đường Nguyễn Văn Nhâm | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 80 | |
| 64 | Đường Phan Văn Mảng (tư ngã tư Long kim đến cầu Long Kim) | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 286 | |
| 65 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp | cây | 103 | |
| 66 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình | Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp | cây | 366 | |
| 67 | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 | Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp | cây | 87 | |
| 68 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Chăm sóc cây xanh đường Nguyễn Văn Tiếp | m2 | 1.185 | |
| 69 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi tàu - Bến Đá) | m2 | 37,68 | |
| 70 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi tàu - Bến Đá) | cây | 53 | |
| 71 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi tàu - Bến Đá) | m2 | 1.284 | |
| 72 | DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ( C ) | . | . | 1 | |
| 73 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn | bộ | 26 | |
| 74 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn | trạm | 2 | |
| 75 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn | bộ | 26 | |
| 76 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non | bộ | 13 | |
| 77 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non | trạm | 1 | |
| 78 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non | bộ | 13 | |
| 79 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non | bộ | 22 | |
| 80 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non | trạm | 2 | |
| 81 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non | bộ | 22 | |
| 82 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 | bộ | 17 | |
| 83 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 | trạm | 2 | |
| 84 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 | bộ | 17 | |
| 85 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu | bộ | 21 | |
| 86 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu | trạm | 1 | |
| 87 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu | bộ | 21 | |
| 88 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới | bộ | 33 | |
| 89 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới | trạm | 2 | |
| 90 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới | bộ | 33 | |
| 91 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) | bộ | 13 | |
| 92 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) | trạm | 1 | |
| 93 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) | bộ | 13 | |
| 94 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ | bộ | 12 | |
| 95 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ | trạm | 1 | |
| 96 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ | bộ | 12 | |
| 97 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng | bộ | 34 | |
| 98 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng | trạm | 2 | |
| 99 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng | bộ | 34 | |
| 100 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 | bộ | 49 | |
| 101 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 | trạm | 2 | |
| 102 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 | bộ | 49 | |
| 103 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 | bộ | 21 | |
| 104 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 | trạm | 1 | |
| 105 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 | bộ | 21 | |
| 106 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực | bộ | 10 | |
| 107 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực | trạm | 1 | |
| 108 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực | bộ | 10 | |
| 109 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - KP7 | bộ | 5 | |
| 110 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - KP7 | bộ | 5 | |
| 111 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 5 - KP4 | bộ | 3 | |
| 112 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 5 - KP4 | bộ | 3 | |
| 113 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh | bộ | 13 | |
| 114 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh | trạm | 1 | |
| 115 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh | bộ | 13 | |
| 116 | - Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ | bộ | 42 | |
| 117 | - Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ | trạm | 2 | |
| 118 | - Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ | bộ | 42 | |
| 119 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp | bộ | 63 | |
| 120 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp | trạm | 2 | |
| 121 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp | bộ | 63 | |
| 122 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng ĐT.830 :(Phan Văn Mảng đến cầu Long Kim) | bộ | 68 | |
| 123 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng ĐT.830 :(Phan Văn Mảng đến cầu Long Kim) | trạm | 2 | |
| 124 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng ĐT.830 :(Phan Văn Mảng đến cầu Long Kim) | bộ | 68 | |
| 125 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi | bộ | 40 | |
| 126 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi | trạm | 1 | |
| 127 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi | bộ | 40 | |
| 128 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm | bộ | 24 | |
| 129 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm | trạm | 1 | |
| 130 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm | bộ | 24 | |
| 131 | Bộ đèn Hoa trang trí chiều cao H | Đèn hoa các tuyến đường nội thị thị trấn bến lức (Đèn hoa trang trí ( hoa hồng, hoa sen, hoa đào, hoa mai,…)) | bộ | 146 | |
| 132 | Tháo dỡ đèn dây led viền khẩu hiệu, biểu tượng độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | 100m | 6,35 | |
| 133 | Tháo dỡ đèn chóp led sợi trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | dây | 1.070 | |
| 134 | Lắp đèn dây led cây xanh độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | 100m | 6,35 | |
| 135 | Đèn dây led màu | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | m | 100 | |
| 136 | Lắp nguồn led | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cái | 10 | |
| 137 | Lắp nguồn led chớp | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cái | 2 | |
| 138 | Lắp đèn sao băng trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | 100 bóng | 1 | |
| 139 | Lắp đèn pha chiếu sáng cổng vòm khu phố 2, khu phố 3 | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | bộ | 4 | |
| 140 | Kéo dây đôi vỏ bọc tiết diện 2x2,5mm2 đấu nối đèn pha chiếu sáng | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | 100m | 20 | |
| 141 | Lắp đèn chóp led sợi trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | bộ | 1.070 | |
| 142 | Đèn led sợi màu | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | bộ | 900 | |
| 143 | Kéo dây đôi vỏ bọc tiết diện 2x1,5mm2 | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | 100m | 7 | |
| 144 | Lắp dựng cột đèn hình cây mai cây đào | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cột | 74 | |
| 145 | Lắp đèn led sợi hình hoa mai đào trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | bộ | 100 | |
| 146 | Keo 502 | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | chai | 15 | |
| 147 | Keo silicon | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | chai | 5 | |
| 148 | Súng bắn keo | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cây | 3 | |
| 149 | Băng keo trong nhỏ | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cuồn | 30 | |
| 150 | Tắc kê sắt 12 ly | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | bộ | 40 | |
| 151 | Keo Nano | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cuồn | 50 | |
| 152 | Chì hàn | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | cuồn | 10 | |
| 153 | Kho lưu trữ, bảo quản vật tư điện | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức | năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.534.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.534.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi