Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403171-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục đào tạo năm 2021-2022 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 02:14:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,610,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.795.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chửng chỉ an toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG SỐ 1
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5158100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4767tấn
3Tháo dỡ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V277,9336m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V47,9915m2
6Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4488m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5347m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3487m3
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,576m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V249,4435m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V452,458m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4684m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1145m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1171m2
16Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9106100m2
18Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1066m3
19Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9555m3
20Xây móng bằng gạch không nung VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1754m3
21Đắp đất trả móng bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3689m3
22Bê tông nền, vữa BT M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5104m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,471m3
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V307,5025m3
26Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3514m3
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7657m3
28Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,749100m2
29SXLD Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V36tấn
30Trát granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V47,9915tấn
31Trát tường trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,458tấn
32Trát tường ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4684tấn
33Lát nền bằng gạch creamic, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,174100m
34Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m
35Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672cái
36SXLD trần tôn lạnh vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V277,9336cái
37Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88cái
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,576cái
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V565,5725ca
40Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,5855m2
41Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44SXLD Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
45Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
46Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7m
49Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61Lắp đặt đèn led 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG SỐ 2
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5158100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4767tấn
3Tháo dỡ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V277,9336m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8815m2
6Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4488m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6871m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3487m3
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,576m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V249,4435m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V452,458m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4684m2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1145m2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1171m2
16Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9106100m2
18Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0136m3
19Bê tông lót móng, vữa BT M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9589m3
20Xây móng bằng gạch không nung, VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,557m3
21Đắp đất trả móng bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6712m3
22Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1848m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,471tấn
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V307,5025m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3514tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7657tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,749100m2
29SXLD Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
30Trát granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8815m2
31Trát tường trong, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,458m2
32Trát tường ngoài, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4684m2
33Lát nền, sàn bằng gạch creamic 50x50cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,174m2
34Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672tấn
35Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672tấn
36SXLD trần tôn lạnh vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V277,9336m2
37Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,576m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V565,5725m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,5855m2
41Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44SXLD Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
45Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
46Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7m
49Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V580m
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61Lắp đặt đèn led 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I= 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
C SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,503100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8394tấn
3Tháo dỡ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V114,7036m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,154m2
6Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5189m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3794m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8613m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,6417m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V227,152m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V92,7588m2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V56,788m2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1897m2
16Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,584100m2
18Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3338m3
19Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1113m3
20Xây móng bằng gạch không nung VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8046m3
21Đắp đất trả móng bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7779m3
22Bê tông nền, vữa BT M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2792m3
23Xây tường bằng gạch không nung VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7094m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4063tấn
25Bu lông phi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,2631m2
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4063tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1325tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5481100m2
31SXLD Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
32Trát granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,154m2
33Trát tường trong, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,3008m2
34Trát tường ngoài VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,7588m2
35Lát nền, sàn bằng gạch creamic 50x50cm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,6256m2
36Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
37Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
38SXLD trần tôn lạnh vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V115,9752m2
39SX cửa khung thép pano kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
40Khóa + then càiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V305,376m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,9485m2
45Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48SXLD Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
49Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
50Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9m
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
53Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
54Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
65Lắp đặt đèn led 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I= 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,I =30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
71Lắp đặt hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
72Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
D NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
2Đắp trả đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
3Bê tông lót móng, vữa BT M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
7Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
10Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855100m2
11Ốp máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m
12Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2458m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
E NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
2Đắp trả đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Bê tông lót móng, vữa BT M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0772tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
7Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
10Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
11Ốp máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m
13Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4915m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
F HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường gạch xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5328m3
2Phá dỡ các loại móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V65,048m3
3Vận chuyển đất cấp IV trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0106100m3
4Vận chuyển đất cấp IV 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0106100m3
5Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,246m3
6Đắp trả đất móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,246m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,898m3
8Cốt thép móng, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2687tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6178tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2848100m2
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3101100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,814m3
14Bê tông cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0576m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3858tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2183100m2
18Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6956m3
19Xây đá hộc, xây móng, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6025m3
20Xây đá hộc, xây móng, VXM M100# (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6025m3
21Xây ốp gạch đầu trụ hàng rào, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8291m3
22Xây tường rào, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,679m3
23Xây tường thẳng, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9241m3
24Trát trụ hàng rào, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,53m2
25Trát tường ngoài, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,135m2
26Đắp vữa đầu trụ hàng rào, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,44m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V709,665m2
G BỒN CÂY
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4552m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
4Xây móng, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176m3
5Xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7392m3
6Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784m3
7Trát tường ngoài, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,24m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoa, gạch 60x240mm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,008m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144100m3
2Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144100m3
3Vận chuyển đất cấp III 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144100m3
4Đệm cát tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812100m3
5Lót bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6244100m2
6Bê tông sân đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,244m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.795.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chửng chỉ an toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:1
2 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
3 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
4 Máy trộn BT 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
7 Máy cắt gạch 1,7kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
8 Máy hàn 23 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
9 Đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->