Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục đào tạo năm 2021-2022 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 02:14:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,610,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chửng chỉ an toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5158 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4767 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,9336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9915 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5347 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3487 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,4435 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,458 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4684 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1145 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1171 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9106 | 100m2 |
| 18 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1066 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9555 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1754 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3689 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, vữa BT M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5104 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | m3 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,5025 | m3 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3514 | m3 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7657 | m3 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m2 |
| 29 | SXLD Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tấn |
| 30 | Trát granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9915 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,458 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4684 | tấn |
| 33 | Lát nền bằng gạch creamic, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,174 | 100m |
| 34 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 35 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | cái |
| 36 | SXLD trần tôn lạnh vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,9336 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | cái |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,576 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,5725 | ca |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5855 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | SXLD Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 45 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5158 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4767 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,9336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8815 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6871 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3487 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,4435 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,458 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4684 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1145 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1171 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9106 | 100m2 |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0136 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, vữa BT M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9589 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung, VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6712 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1848 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,5025 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3514 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7657 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m2 |
| 29 | SXLD Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Trát granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8815 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,458 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4684 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch creamic 50x50cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,174 | m2 |
| 34 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 36 | SXLD trần tôn lạnh vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,9336 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,576 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,5725 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5855 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | SXLD Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 45 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8394 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7036 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,154 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5189 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3794 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8613 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6417 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,152 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7588 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,788 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1897 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 18 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3338 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1113 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8046 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7779 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, vữa BT M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2792 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7094 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | tấn |
| 25 | Bu lông phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2631 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1325 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5481 | 100m2 |
| 31 | SXLD Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 32 | Trát granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,154 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,3008 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7588 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch creamic 50x50cm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6256 | m2 |
| 36 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 38 | SXLD trần tôn lạnh vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,9752 | m2 |
| 39 | SX cửa khung thép pano kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 40 | Khóa + then cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,376 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,9485 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | SXLD Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 49 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 50 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I= 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,I =30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 72 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 11 | Ốp máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 12 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2458 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 11 | Ốp máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m |
| 13 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4915 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5328 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các loại móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,048 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,246 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,246 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,898 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2687 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6178 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3101 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,814 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0576 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3858 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2183 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6956 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6025 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, VXM M100# (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6025 | m3 |
| 21 | Xây ốp gạch đầu trụ hàng rào, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8291 | m3 |
| 22 | Xây tường rào, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,679 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9241 | m3 |
| 24 | Trát trụ hàng rào, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,53 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,135 | m2 |
| 26 | Đắp vữa đầu trụ hàng rào, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,44 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,665 | m2 |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4552 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Xây móng, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4784 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoa, gạch 60x240mm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,008 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,244 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chửng chỉ an toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 9 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi