Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2020 tại Thị xã Điện Bàn, Huyện Đại Lộc, Huyện Duy Xuyên và Huyện Quế Sơn thuộc Tỉnh Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338459-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2020 tại Thị xã Điện Bàn, Huyện Đại Lộc, Huyện Duy Xuyên và Huyện Quế Sơn thuộc Tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210331935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:26:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,068,729,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các tuyến cáp tại thị xã Điện Bàn, huyện Đại Lộc, huyện Duy Xuyên và huyện Quế Sơn thuộc Tỉnh Quảng Nam
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 21,723 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 21,723 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 32,735 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 32,735 tấn
5 Bốc dỡ thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 55,808 tấn
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 55,808 tấn
7 Bốc dỡ thủ công xi măng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 4,246 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 4,246 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 10,189 m3
10 Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 10,189 m3
11 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 16,563 m3
12 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 16,563 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 52,756 m3
14 Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 109 cột
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 29,267 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 17,658 m3
17 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 109 cột
18 Cung cấp và lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 5.277 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt bộ ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 216 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt bộ chống rung cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 6 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3.245 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 ( bộ néo 2 hướng gồm 2 bộ néo 1 hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1.850,5 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV200 (bộ néo 2 hướng gồm 2 bộ néo 1 hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 13 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 21 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng cáp ADSS KV300 (bộ néo 2 hướng gồm 2 bộ néo 1 hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 26 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến (BCQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 893 cái
28 Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quang (BDC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 914 cái
29 Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 248,889 km
30 Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 16,833 km
31 Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3,676 km
32 Cung cấp và ra kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,953 km
33 Cung cấp và hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 8 bộ măng xông
34 Cung cấp và hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 206 bộ ODF
B Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2103094354E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.420618871E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho các nhà mạng viễn thông(Đối với các hợp đồng từ ngày 01/01/2020 trở về trước là hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho nhà mạng viễn thông cấp IV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.648.110.698 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->