Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Tiên Trang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 19:56:00 đến ngày 2021-04-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hình | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm (Giá VL chính theo thông báo giá của tỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.000 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp cat6 (Giá VL chính theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.900 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang treo 4FO vinacap (Giá VL chính theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được phê duyệt | 22.000 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện đựng ổ cắm, converter, nguồn camera, kích thước 25x35cm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mm (Giá VL chính theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.500 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn (Giá VL chính theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tay đỡ camera dày 1,2m vào cột, thợ 3.5/7 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6 | công |
| 13 | Chi phí cài đặt hệ thống và chuyển giao công nghệ, kỹ sư 4/8 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| B | Vật tư thi công hệ thống camera | |||
| 1 | Smart Tivi Samsung 55 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 cổng RUIJIE RG-S1818G | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện Netlink HTB-GS-03A/B | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | bộ |
| 4 | Switch 5-port Gigabit Unmanaged Switch RUIJIE RG-ES105GD | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 5 | Tủ điện (ổ cắm điện, conveter quang, nguồn camera ) | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 6 | Tủ Rack 20UD600 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Khay đỡ tủ rack | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hạt mạng RJ45AMP | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | cái |
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh HIKVISION DS-7632NI-K2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Camera IP SpeedDome DS-2DE5432IW-AE(B) 4MP Hồng Ngoại HIKVISON | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Camera DS-2CD2T43G0-I5 HIKVISON (Kèm nguồn 12V/1A) | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | cái |
| 12 | Tay đỡ camera 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 13 | Ổ cứng HDD Western Purple 10Tb 7200rpm 256Mb | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m hỗ trợ full HD 4Kx2K Ugreen 40410 | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | cái |
| 15 | Hộp nối dây Sino E265/33 | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | cái |
| C | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng led điện tử công suất 150W | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây đồng 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà màu vàng 30-40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.550 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Dây cáp đồng 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Đào hào cáp ngầm bằng máy - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,72 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,72 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4056 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1656 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính là thi công lắp đạt hê thống camera và thi công hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.121.555.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống camera có quy mô ≥ 765 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng có quy mô ≥ 358 triệu đồng thì được đánh giá tương đương với 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.555.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi