Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350060-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210349383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:45:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 388,146,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG
1 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm tạo dốc vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 220,21 m2
2 Lát gạch sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 220,21 m2
3 Xây nâng thành bồn hoa bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,186 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,116 m2
5 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,762 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 1,619 m3 đất nguyên thổ
7 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,647 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,13 m2
9 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 11,033 m2
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,432 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 3,456 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,592 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 4 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,036 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,76 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 21,91 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,111 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,267 m3
11 Xây trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,224 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,847 m3 đất nguyên thổ
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,053 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,148 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 15,23 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,721 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,331 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 4,24 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 21,31 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 9,009 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 9,565 m2
22 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,205 m2
23 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 18 m
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 29,384 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 16,77 m2
26 Sơn dầm, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 16,77 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 29,384 m2
28 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,235 tấn
29 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 19,779 m2
30 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 19,779 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 27,459 m2
32 Mũi gang đúc chương V, phần 2 của E-HSMT 143 cái
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 của E-HSMT 10,96 m2
34 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,368 m3
35 Bộ chữ tên trường bằng Mica chương V, phần 2 của E-HSMT 1 bộ
36 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 7,2 m3 đất nguyên thổ
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 7,2 m3 đất nguyên thổ
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 18,446 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,384 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 16,64 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,168 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,328 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 70,2 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,065 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,199 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,388 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 5,436 m3 đất nguyên thổ
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,099 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,676 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 52,468 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,575 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 13,186 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,084 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,345 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 236,106 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 54,385 m2
20 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 55,748 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 92,1 m
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 236,106 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 110,133 m2
24 Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 110,133 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 236,106 m2
26 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 3,08 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 3,08 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 250.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->