Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn tại TTYT Pác Nặm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn tại TTYT Pác Nặm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:48:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,052,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút viêm gan B | SD/Hàn Quốc | 700 | Test | Độ đặc hiệu tuyệt đối: Huyết thanh Huyết thanh 99,85% Huyết tương 100% Máu toàn phần 100% Phụ nữ mang thai 100% Người Tây Phi 100% Tình trạng bệnh khác với HBV và có khả năng can thiệp các chất 100% Tổng số 99,95% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 2 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút viêm gan HCV: One sep anti HCV test | SD/Hàn Quốc | 600 | Test | Cộng hợp vàng: chất keo vàng - Protein A….1±0,2ug Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV (kháng nguyên lõi. NS3, NS4, NS5) Vạch chứng: Kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê 2 ± 4,4ug Màng nitrocellulose 25 ± 5 x 4,5 ± 0,9 mm Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 99.4% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 : 2016 | |
| 3 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút viêm gan HAV IgM/IgG: One sep anti HAV test | SD/Hàn Quốc | 500 | Test | Cộng hợp vàng: chất keo vàng - Protein A….1±0,2ug Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV (kháng nguyên lõi. NS3, NS4, NS5) Vạch chứng: Kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê 2 ± 4,4ug Màng nitrocellulose 25 ± 5 x 4,5 ± 0,9 mm Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 99.4% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 : 2016 | |
| 4 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút HIV: One sep anti HIV-1/2 test | SD/Hàn Quốc | 700 | Test | Độ nhạy lâm sàng tổng thể 99.9% Độ đặc hiệu lâm sàng tổng thể: Máu ngón tay 99.8% Máu toàn phần 99.7% Huyết thanh 99.6% Huyết tương 99.7% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 5 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút viêm gan B: One sep anti HBeAg test | SD/Hàn Quốc | 200 | Test | Kít thử sử dụng để định tính phát hiện kháng nguyên HbsAg của visus siêu vi B trong huyết thanh, đóng gói phù hợp, hộp 100 test, bảo quản 2-30゚c | |
| 6 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút viêm gan B anti Hbe: One sep anti HbeAb test | Fortress/Anh | 1 | Hộp | Kít thử sử dụng để định tính phát hiện kháng thể kháng visus siêu vi B anti Hbe trong huyết thanh, đóng gói phù hợp, hộp 40 test, bảo quản 2-30゚ | |
| 7 | Chất thử chẩn đoán bệnh liên cầu khuẩn: ASO latex | Fortress/Anh | 3 | Hộp | ASO Latex: Suspension of white latex particles coated with streptolysin O. Sodium azide 0.95g/L. Stabilized Serum Sodium Azide 0.95g/L. Stabilized Serum Sodium Azide 0.95g/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 8 | Chất thử chẩn đoán bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp: CRP latex | Fortress/Anh | 7 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm CRP latex là Chất thử phản ứng nhanh bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, đóng gói 100 test gồm dung dịch đệm 5ml, chứng âm 1ml và chứng dương 1ml. Sodium azide 0.95g/L. Positive Control Human Serum Sodium Azide 0.95g/L. Negative Control Animal Serum Sodium Azide 0.95g/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 9 | Test nhanh thử nước tiểu 10 thông số: Mission 10A | Mission/Mỹ | 200 | Hôp | Thanh thử nước tiểu 11 thông số. Thành phần chính: Ascorbic Acid: 2,6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg. Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg. Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg. Nitrite: sulfanilamide 0.65mg; N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg. Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg. Bilirubin:2,4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg. Protein:tetrabromphenol blue 0.36mg. Glucose:glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg; 4-aminoantipyrine 0.08mg. Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg; sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg. Blood:cumene hydroperoxide 35.2mg; 3,3', 5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg. pH:bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 10 | Test nhanh thử nước tiểu (MOP,MDMA, MET,THC): Multi-Drug (MOP,MDMA, MET,THC) Rapid test Panel | AMVI BIOTECH/ Việt Nam | 300 | Test | Test thử đóng gói thành bộ kit thử. Test thử trong túi riêng. cốc nghiệm 20ml 1 hướng dẫn sử dụng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi