Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363671-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210342732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 17:59:00 đến ngày 2021-04-07 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,113,840,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 303,2287 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 24,3717 100m2
3 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 12,0763 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 23,6955 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 7,0808 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đầu hộp Chương V của E-HSMT 11,7137 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 48,74 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 522 1 mối nối
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7273 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 74,2937 m3
11 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 4,8938 m3
12 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,8995 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,8995 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 130,9724 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 7,3782 100m2
16 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 1,4425 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,8401 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9256 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0233 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,5 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7411 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,7007 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,0407 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,8986 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5733 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,4486 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5907 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,8869 tấn
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 540,576 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 103,0334 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,1103 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1518 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,0465 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 536,105 m2
35 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 11,5424 100m2
36 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 137,5428 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 117,9582 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 80,5134 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,3025 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 16,2177 tấn
41 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 838,5501 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 50,13 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 66,84 m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 36,552 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,1245 100m2
46 Trát giằng, hệ giằng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 334,8196 m2
47 Trát lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 162,8284 m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,7957 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3486 tấn
50 Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 27,3428 m3
51 Trát tường bó nền xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 151,9035 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,24 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,0246 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,6596 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 109,5087 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,3844 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 22,9904 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,5325 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 28,2577 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.303,3917 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.528,4761 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 383,8808 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,55 m
65 Trát chỉ mặt tiền, dày 4,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,6863 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 3.049,7086 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.412,8791 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.033,3791 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.459,2086 m2
70 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V của E-HSMT 4,1807 tấn
71 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 4,1807 tấn
72 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,2721 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,2721 tấn
74 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 9,3196 100m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 1.542,7765 m2
76 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 39,2 m2
77 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 110,9 m2
78 Ốp bệ rửa tay gạch ceramic 250x250 Chương V của E-HSMT 5,1 m2
79 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 167,09 m2
80 Ốp tường kích thước gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 558,0375 m2
81 Ốp kệ các loại gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 107,605 m2
82 Ốp chân tường gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 74,39 m2
83 Gia công thép giằng trần Chương V của E-HSMT 1,104 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,104 tấn
85 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương Chương V của E-HSMT 899,3 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 7,68 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 97,5 m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 34,14 m2
89 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 188,88 m2
90 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Chương V của E-HSMT 220,0362 m2
91 Lắp dựng vách vệ sinh tấm compact dày 12mm Chương V của E-HSMT 82,08 m2
92 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 103,675 m2
93 Lắp dựng rào Inox Chương V của E-HSMT 8,69 m2
94 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0638 100m3
95 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,4664 m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,4664 m3
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6996 m3
98 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0933 100m2
99 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,0354 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0343 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0114 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0234 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0661 tấn
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0191 100m3
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,575 m3
106 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,092 100m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,2 m2
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5575 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1691 100m2
110 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,91 m2
111 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,8954 m3
112 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,4925 100m2
113 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,2523 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 75,3623 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 75,3623 m2
116 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,9404 m3
117 Lát gạch ceramic nhám 400x400 Chương V của E-HSMT 62,0635 m2
118 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0758 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3793 tấn
121 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8425 tấn
122 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Chương V của E-HSMT 21,595 m2
123 Gia công, lắp dựng thang sắt Chương V của E-HSMT 1,1549 tấn
124 Lắp dựng lan can sắt thang ngoài nhà Chương V của E-HSMT 20,31 m2
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1219 100m3
126 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6848 100m
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0366 100m3
128 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,49 m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,49 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
131 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0107 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0281 tấn
133 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9053 m3
134 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,261 m3
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,42 m2
136 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,171 m3
137 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0194 100m2
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,324 m3
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
142 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 3.253 m
144 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 1.627 m
145 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.889 m
146 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 945 m
147 Lắp đặt dây CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 1.079 m
148 Lắp đặt dây CV-4mm2 PE Chương V của E-HSMT 539 m
149 Lắp đặt dây CV-6mm2 Chương V của E-HSMT 41 m
150 Lắp đặt dây CV-6mm2 PE Chương V của E-HSMT 41 m
151 Lắp đặt dây CV-16mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
152 Lắp đặt dây CV-16mm2 PE Chương V của E-HSMT 16 m
153 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
154 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20 Chương V của E-HSMT 2.581 m
155 Phụ kiện máng cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
156 Lắp đặt máng cáp 100x50 Chương V của E-HSMT 8 m
157 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 81 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 88 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 8 cái
160 Lắp đặt dimer quạt Chương V của E-HSMT 56 cái
161 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 127 bộ
162 Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m Chương V của E-HSMT 11 bộ
163 Lắp đặt đèn Led vuông 225x225 - 18W Chương V của E-HSMT 24 bộ
164 Lắp đặt đèn lon âm trần led d200-12W Chương V của E-HSMT 7 bộ
165 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 56 cái
166 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 3 cái
167 Lắp đặt hộp đơn âm Chương V của E-HSMT 132 hộp
168 Lắp đặt hộp đôi âm Chương V của E-HSMT 26 hộp
169 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 26 cái
170 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
171 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 88 cái
172 Mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 26 cái
173 Hộp nối 100x100x50 Chương V của E-HSMT 34 hộp
174 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
175 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 50 m
177 Tủ âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 18 hộp
178 Tủ âm tường 4 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
179 Tủ điện 650x500x200 Chương V của E-HSMT 1 hộp
180 Lắp đặt các automat 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 18 cái
181 Lắp đặt các automat 2 pha, 25A Chương V của E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt RCBO 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 20 cái
183 Lắp đặt RCBO 2 pha, 25A Chương V của E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
185 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Chương V của E-HSMT 1 cái
186 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
187 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
188 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
189 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 móc
190 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2,09 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1,21 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
195 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 110 cái
196 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 22 cái
197 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 22 cái
198 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 20 cái
199 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
200 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 110 cái
201 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
202 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
203 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 11 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 11 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
207 Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 110 cái
208 Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 44 cái
209 Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 11 cái
210 Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 11 cái
211 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 Chương V của E-HSMT 11 cái
212 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34 Chương V của E-HSMT 6 cái
213 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 22 cái
214 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 10 cái
215 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
216 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 11 cái
217 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
218 Lắp đặt van van khóa 1 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
219 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
220 Phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
221 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
222 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
223 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
224 Bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 2 bộ
225 Máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 2 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,54 100m
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1,77 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
230 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 36 cái
231 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 82 cái
232 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 154 cái
233 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 84 cái
234 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 42 cái
235 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
236 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 17 cái
237 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 31 cái
238 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 26 cái
239 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90 Chương V của E-HSMT 12 cái
240 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 Chương V của E-HSMT 11 cái
241 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 Chương V của E-HSMT 42 cái
242 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 11 cái
243 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 18 bộ
244 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
245 Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy Chương V của E-HSMT 4 cái
246 Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt Chương V của E-HSMT 24 bộ
247 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V của E-HSMT 16 bộ
248 Lắp đặt vòi xả Chương V của E-HSMT 13 bộ
249 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 3 bộ
250 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox Chương V của E-HSMT 3 bộ
251 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo trẻ em + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 24 bộ
252 Lắp đặt phễu thu Inox Chương V của E-HSMT 2 cái
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,75 100m
254 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 25 cái
255 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 100 cái
B Hạng mục 2: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,1311 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,426 100m2
3 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,2098 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1326 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,466 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,04 100m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,0658 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,176 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,793 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,793 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,4455 m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4552 100m2
13 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,0967 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2439 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2551 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0392 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,804 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1608 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,6 m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0937 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0955 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1148 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1621 100m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,14 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 13,56 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,18 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,452 m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1231 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,612 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2762 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,107 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0745 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,244 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,6624 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5596 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,68 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,6672 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,84 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 20,84 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,4076 m3
42 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,64 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 33,436 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 70,09 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,902 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 64,624 m2
47 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,546 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,546 m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 6,44 m2
50 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 0,6 m2
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 3,91 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly Chương V của E-HSMT 1,98 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 3,5 m2
54 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Chương V của E-HSMT 4,232 m2
55 Lắp dựng cửa cổng sắt Chương V của E-HSMT 11,52 m2
56 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1749 tấn
57 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1749 tấn
58 Lắp dựng khung sắt hàng rào mạ kẽm Chương V của E-HSMT 60,652 m2
59 Bảng chữ trường Chương V của E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
61 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 25 m
62 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
63 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 30 m
64 Lắp đặt dây CVV-2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 Chương V của E-HSMT 150 m
66 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 10 bộ
69 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 6 hộp
70 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 3 cái
73 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
74 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
75 Tủ điện 500x400x180 Chương V của E-HSMT 1 hộp
76 Lắp đặt các RCBO 2 pha 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt các RCBO 2 pha 6A Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt các RCBO 2 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt các RCBO 2 pha 80A Chương V của E-HSMT 1 cái
C Hạng mục 3: Sân đường nội bộ, mương thoát nước
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 626,56 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Chương V của E-HSMT 626,56 m2
3 Ván khuôn đan sân Chương V của E-HSMT 0,0524 100m2
4 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 1,0796 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8658 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,796 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,8709 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,9776 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,0198 m3
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,94 m
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,458 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 37,47 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,3987 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 1,2965 100m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,5234 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,008 m3
17 Ván khuôn đáy hố ga. mương Chương V của E-HSMT 0,0307 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,008 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,9754 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5,0766 m3
22 Bê tông giằng, đan nắp hố ga, mương, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8613 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0683 100m2
24 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0473 tấn
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,385 m2
28 Trát giằng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,032 m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7 cái
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 16,7432 100m2
2 Đóng cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm (chỉ tính công) Chương V của E-HSMT 46,8068 100m
3 Cung cấp cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 1.342 cây
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 2,1039 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0634 tấn
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,3887 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 22,5576 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 22,5576 100m3
E Hạng mục 5: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66707615E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.334E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.799.688.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.118.754.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.779.668.700 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.779.688.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.799.688.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.198.754.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->