Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 17:59:00 đến ngày 2021-04-07 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,113,840,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 303,2287 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 24,3717 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 12,0763 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 23,6955 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,0808 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đầu hộp | Chương V của E-HSMT | 11,7137 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 48,74 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 522 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7273 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 74,2937 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,8938 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,8995 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,8995 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 130,9724 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 7,3782 | 100m2 |
| 16 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,4425 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,8401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,5 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7411 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,7007 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,0407 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,8986 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5733 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,4486 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5907 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8869 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 540,576 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 103,0334 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,1103 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1518 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,0465 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 536,105 | m2 |
| 35 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 11,5424 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 137,5428 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 117,9582 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 80,5134 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,3025 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,2177 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 838,5501 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 66,84 | m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,552 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,1245 | 100m2 |
| 46 | Trát giằng, hệ giằng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 334,8196 | m2 |
| 47 | Trát lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 162,8284 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7957 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3486 | tấn |
| 50 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 27,3428 | m3 |
| 51 | Trát tường bó nền xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 151,9035 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,0246 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,6596 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,5087 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,3844 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,9904 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,5325 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,2577 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.303,3917 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.528,4761 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 383,8808 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,55 | m |
| 65 | Trát chỉ mặt tiền, dày 4,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,6863 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3.049,7086 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.412,8791 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.033,3791 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.459,2086 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT | 4,1807 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,1807 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,2721 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,2721 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 9,3196 | 100m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1.542,7765 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 110,9 | m2 |
| 78 | Ốp bệ rửa tay gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 167,09 | m2 |
| 80 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 558,0375 | m2 |
| 81 | Ốp kệ các loại gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 107,605 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 74,39 | m2 |
| 83 | Gia công thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 85 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương | Chương V của E-HSMT | 899,3 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 97,5 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 188,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 220,0362 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 103,675 | m2 |
| 93 | Lắp dựng rào Inox | Chương V của E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,4664 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,4664 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 99 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5575 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 111 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8954 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4925 | 100m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,2523 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 75,3623 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,3623 | m2 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9404 | m3 |
| 117 | Lát gạch ceramic nhám 400x400 | Chương V của E-HSMT | 62,0635 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3793 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8425 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 21,595 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,1549 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt thang ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 20,31 | m2 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 126 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6848 | 100m |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 133 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9053 | m3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m2 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.253 | m |
| 144 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.627 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.889 | m |
| 146 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.079 | m |
| 148 | Lắp đặt dây CV-4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 539 | m |
| 149 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CV-6mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CV-16mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 152 | Lắp đặt dây CV-16mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20 | Chương V của E-HSMT | 2.581 | m |
| 155 | Phụ kiện máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 127 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led vuông 225x225 - 18W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn lon âm trần led d200-12W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 132 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp đôi âm | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 169 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 170 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 172 | Mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 173 | Hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 34 | hộp |
| 174 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 175 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Tủ âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 178 | Tủ âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Tủ điện 650x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt RCBO 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt RCBO 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 189 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | móc |
| 190 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 196 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 197 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 209 | Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 210 | Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van van khóa 1 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 224 | Bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 225 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 230 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 231 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 232 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 233 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 234 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 243 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 244 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi xả | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo trẻ em + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 252 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 254 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 255 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,1311 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,2098 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,0658 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,4455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 13 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2439 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1621 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,452 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2762 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,244 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5596 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,6672 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4076 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 33,436 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 70,09 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,902 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,624 | m2 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 50 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 4,232 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung sắt hàng rào mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 60,652 | m2 |
| 59 | Bảng chữ trường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CVV-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 70 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 75 | Tủ điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sân đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 626,56 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 626,56 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đan sân | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,0796 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8658 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,796 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,8709 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,9776 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,0198 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,94 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,458 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,47 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,3987 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 1,2965 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,5234 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy hố ga. mương | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9754 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,0766 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng, đan nắp hố ga, mương, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8613 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 24 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,385 | m2 |
| 28 | Trát giằng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 16,7432 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm (chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 46,8068 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 1.342 | cây |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 2,1039 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,3887 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 22,5576 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 22,5576 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66707615E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.799.688.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.118.754.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.779.668.700 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.779.688.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.799.688.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.198.754.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi