Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374651-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết thủ đô, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:33:00 đến ngày 2021-04-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,974,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,806 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,711 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,154 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,147 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,815 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,815 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 6,228 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,216 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 74 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,888 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 81,883 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,621 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 45,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,647 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,835 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,197 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,708 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,563 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,919 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 2,463 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 33 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V | 13,665 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,285 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,141 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,071 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,071 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 23,758 | m2 |
| 50 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,687 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 5,733 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,043 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,155 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,284 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,307 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,449 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,822 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,762 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,615 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,707 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,027 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,55 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 53,361 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,714 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,879 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,371 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,115 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,015 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,946 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,633 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,115 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,844 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,096 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,096 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,322 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 2,387 | 100m2 |
| 90 | Tôn diềm mái | Chương V | 46,46 | md |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 86,223 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,978 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,066 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,088 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,649 | m3 |
| 96 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V | 2,264 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,689 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,687 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,916 | m3 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,151 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 22,102 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,014 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 296,5 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 590,714 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,675 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,875 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 435,828 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,08 | m |
| 111 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 30,898 | m3 |
| 112 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 101,015 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,31 | m2 |
| 114 | Thang sắt lên mái | Chương V | 13 | cái |
| 115 | Nắp cửa lỗ lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Trụ cầu thang bằng INOX | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX | Chương V | 0,276 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V | 15,337 | m2 |
| 119 | Sản xuất lan can hành lang bằng INOX | Chương V | 0,411 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Chương V | 30,096 | m2 |
| 121 | Mũ chụp Inox D140 | Chương V | 30 | cái |
| 122 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 18,225 | m2 |
| 123 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 16,95 | m2 |
| 124 | Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 6,4 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 19,395 | m2 |
| 127 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,716 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 32,32 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,146 | m2 |
| 130 | Sản suất khung nan sắt trang trí | Chương V | 0,445 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khung nan sắt trang trí | Chương V | 0,445 | tấn |
| 132 | Sơn tĩnh điện khung thép | Chương V | 37,406 | m2 |
| 133 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V | 40,962 | m2 |
| 134 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V | 40,962 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,799 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,653 | m2 |
| 137 | Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,039 | m2 |
| 138 | Vách compact chịu ẩm dày 12cm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,4 | m2 |
| 139 | Gia công khung Inox đỡ Lavabo | Chương V | 0,099 | tấn |
| 140 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,099 | tấn |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 354,514 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.502,092 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 163,513 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x300mm | Chương V | 7,845 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 41,214 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Chương V | 354,332 | m2 |
| 147 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Chương V | 0,734 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,489 | m3 |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 150 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,513 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,281 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,164 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,429 | m2 |
| 156 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 157 | Lớp nylon lót | Chương V | 7,282 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 159 | Kẻ rãnh tạo ma sát | Chương V | 36,2 | md |
| 160 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,125 | m2 |
| 161 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Chương V | 0,093 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 9,81 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn Led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ, lắp nổi | Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn LED DOWNLIGHT D110/9W-220V lắp âm trần | Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần LN11L 220/18W-220V, lắp nổi | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1.4m - 1x75W-220V + hộp số | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Quạt thông gió một chiều, kích thước D250 - 1x30W-220V | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 9 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 31 | hộp |
| 21 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 31 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 1 cực 10A - ICU = 6KA | Chương V | 7 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 1 cực 16A - ICU =6KA | Chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 20A - ICU =6KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 2 cực 25A - ICU =6KA | Chương V | 8 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 40A - ICU =6KA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCCB 3 pha 3 cực 25A - ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3 pha 3 cực 40A - ICU =10KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha 3 cực 50A - ICU =10KA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện nhựa chứa aptomat Module 6 MCB, âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat Module 8 MCB, âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại, kích thước 450x300x150mm âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-2 x10 mm2 | Chương V | 7 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 540 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.260 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 2 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 15 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 100 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 270 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 7 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 115 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 260 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 570 | m |
| 46 | Hộp nối kích thước 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 47 | Hộp nối kích thước 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 5 | hộp |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 50 | cái |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 110 | cái |
| 50 | Ống chờ uPVC D60; L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòa | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn L63x63x6, L=2.5mm | Chương V | 11 | cọc |
| 53 | Dây dẫn sắt thép tròn D10 | Chương V | 93 | m |
| 54 | Dây dẫn sắt thép tròn D12 | Chương V | 24 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V | 44 | m |
| 56 | Chân bật gắn tường thép d10, L=150 | Chương V | 110 | cái |
| 57 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp II | Chương V | 15,3 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt si phông | Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt siphong | Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu inox D65 | Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 76 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D50 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D32 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D25 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 21 | cái |
| 91 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 17 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 27 | cái |
| 100 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Kép tráng kẽm D15 | Chương V | 38 | cái |
| 103 | Măng sông ren trong PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Măng sông ren trong PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 108 | Dây nối mềm D15 cấp nước | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 110 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 luồn dây | Chương V | 20 | m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Cút nhựa 135 uPVC D110 | Chương V | 26 | cái |
| 117 | Cút nhựa 135 uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Cút nhựa 135 uPVC D75 | Chương V | 31 | cái |
| 119 | Cút nhựa 135 uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 120 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 122 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 39 | cái |
| 123 | Côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Côn nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V | 15 | cái |
| 128 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Bịt nhựa thông tắc uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Bịt nhựa thông tắc uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 145 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 146 | Măng sông uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 147 | Măng sông uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Măng sông uPVC D75 | Chương V | 13 | cái |
| 149 | Măng sông uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 150 | Măng sông uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Si phong thoát sàn D75 | Chương V | 11 | bộ |
| 152 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 153 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác INOX - DN 80 | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Măng sông uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Chương V | 23 | cái |
| 157 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 45 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon lót chống mất nước | Chương V | 76 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 610 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 64 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN65/50 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A- ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp II | Chương V | 8,88 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Gạch đặc không nung | Chương V | 333 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 37 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,85 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.9m3/h; H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng máy bơm D32 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Van đồng 1 chiều D20 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van đồng PPR 2 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van đồng PPR 2 chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối thẳng nhựa PPR ren trong D25 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa PPR ren trong D32 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Măng xông nhựa PPR ren trong D25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống gen nhựa PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 31,008 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,709 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,605 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,011 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,46 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,914 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,203 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 38 | cấu kiện |
| 41 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V | 6,33 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 46 | Đế cống D300 | Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V | 2 | mối nối |
| F | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Chương V | 8 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốc | Chương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | Chương V | 200 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Phản | Chương V | 200 | Chiếc |
| 7 | Bình ủ nước | Chương V | 8 | Chiếc |
| 8 | Giá để giày dép | Chương V | 8 | Chiếc |
| 9 | Bàn cho trẻ | Chương V | 200 | Chiếc |
| 10 | Ghế cho trẻ | Chương V | 400 | Chiếc |
| 11 | Đàn Organ | Chương V | 8 | Chiếc |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 32 | Chiếc |
| 13 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Chương V | 8 | Chiếc |
| 14 | Ti vi sam sung 40 inch: | Chương V | 8 | Chiếc |
| 15 | Giá treo ti vi: | Chương V | 8 | Chiếc |
| 16 | Bàn giáo viên có giá để máy tính máy in | Chương V | 8 | Chiếc |
| 17 | Ghế giáo viên | Chương V | 8 | Chiếc |
| 18 | Loa máy tính | Chương V | 8 | Chiếc |
| 19 | Bóng nhỏ | Chương V | 30 | Quả |
| 20 | Bóng to | Chương V | 20 | Quả |
| 21 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 50 | Chiếc |
| 22 | Gậy thể dục to | Chương V | 4 | Chiếc |
| 23 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 50 | Chiếc |
| 24 | Vòng thể dục to | Chương V | 4 | Chiếc |
| 25 | Bập bênh | Chương V | 4 | Chiếc |
| 26 | Cổng chui | Chương V | 8 | Chiếc |
| 27 | Cột ném bóng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 28 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Hộp thả hình | Chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Lồng hộp vuông | Chương V | 10 | Bộ |
| 31 | Lồng hộp tròn | Chương V | 10 | Bộ |
| 32 | Bộ xâu dây | Chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Bộ búa cọc | Chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Búa 3 bi 2 tầng | Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Các con kéo dây có khớp | Chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ tháo lắp vòng | Chương V | 10 | Con |
| 37 | Bộ xây dựng trên xe | Chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Đồ chơi nhồi bông là loại đồ chơi may bằng vải và nhồi bằng chất liệu mềm | Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Bộ xâu hạt | Chương V | 20 | Bộ |
| 41 | Đồ chơi với cát | Chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Con rối | Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Khối hình to | Chương V | 16 | Bộ |
| 45 | Khối hình nhỏ | Chương V | 16 | Bộ |
| 46 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | Chương V | 8 | Con |
| 47 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | Chương V | 8 | Con |
| 48 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Bộ bàn ghế giường tủ | Chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Giường búp bê | Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Xúc xắc xô | Chương V | 12 | Bộ |
| 53 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 10 | Chiếc |
| 54 | Mô hình hàm răng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 55 | Vòng thể dục to | Chương V | 4 | Chiếc |
| 56 | Gậy thể dục to | Chương V | 4 | Chiếc |
| 57 | Cột ném bóng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 58 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 50 | Chiếc |
| 59 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 50 | Chiếc |
| 60 | Xắc xô | Chương V | 4 | Chiếc |
| 61 | Cổng chui | Chương V | 6 | Chiếc |
| 62 | Bóng nhỏ | Chương V | 50 | Quả |
| 63 | Bóng to | Chương V | 10 | Quả |
| 64 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 2 | kg |
| 65 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Túi |
| 66 | Ghép nút lớn | Chương V | 4 | Túi |
| 67 | Tháp dinh dưỡng | Chương V | 2 | Tờ |
| 68 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 69 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | Chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Bộ xếp hình trên xe | Chương V | 12 | Bộ |
| 71 | Gạch xây dựng to | Chương V | 4 | Thùng |
| 72 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 4 | Bộ |
| 73 | Bộ động vật biển | Chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 4 | Bộ |
| 75 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 76 | Bộ côn trùng | Chương V | 4 | Bộ |
| 77 | Kính lúp | Chương V | 6 | Chiếc |
| 78 | Phễu nhựa | Chương V | 6 | Chiếc |
| 79 | Bể chơi với cát và nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Bộ làm quen với toán | Chương V | 30 | Bộ |
| 81 | Con rối | Chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Bộ hình học phẳng | Chương V | 50 | Túi |
| 83 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Chiếc |
| 84 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Chương V | 4 | Chiếc |
| 85 | Hộp thả hình | Chương V | 6 | Chiếc |
| 86 | Bàn tính học đếm | Chương V | 6 | Chiếc |
| 87 | Bảng con | Chương V | 50 | Chiếc |
| 88 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Chương V | 6 | Bộ |
| 89 | Lịch của trẻ | Chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Bộ dụng cụ bếp inox | Chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Bộ xâu hạt | Chương V | 2 | Bộ |
| 93 | Cân thăng bằng | Chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Tháp hồng | Chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | Chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Đế đặt Tháp hồng | Chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | Chương V | 2 | Bộ |
| 98 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu | Chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Hộp thẻ mầu số 1 | Chương V | 2 | Bộ |
| 100 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 101 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ song ngữ | Chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 103 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh song ngữ | Chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Thẻ nối ghép khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 105 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | Chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 107 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | Chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Cây gậy số loại nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Khung kim loại (tô theo các hình) | Chương V | 2 | Bộ |
| 111 | 11 Lọ đựng bút chì màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 112 | 6 Khay đựng bút chì | Chương V | 2 | Bộ |
| 113 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 12 | Chiếc |
| 114 | Mô hình hàm răng | Chương V | 6 | Chiếc |
| 115 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 30 | Chiếc |
| 116 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 30 | Chiếc |
| 117 | Cổng chui | Chương V | 6 | Chiếc |
| 118 | Cột ném bóng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 119 | Vòng thể dục cho giáo viên | Chương V | 2 | Chiếc |
| 120 | Gậy thể dục cho giáo viên | Chương V | 2 | Chiếc |
| 121 | Bộ chun học toán | Chương V | 6 | Chiếc |
| 122 | Ghế băng thể dục | Chương V | 4 | Chiếc |
| 123 | Bục bật sâu | Chương V | 4 | Chiếc |
| 124 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 2 | Kg |
| 125 | Bộ hình khối | Chương V | 20 | Bộ |
| 126 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V | 20 | Bộ |
| 127 | Tháp dinh dưỡng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 128 | Bộ xâu hạt | Chương V | 10 | Bộ |
| 129 | Bộ lắp ghép | Chương V | 4 | Bộ |
| 130 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Chương V | 2 | Bộ |
| 131 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | Chương V | 4 | Bộ |
| 132 | Bộ tranh cảnh báo | Chương V | 2 | Bộ |
| 133 | Bộ ghép hình hoa | Chương V | 6 | Bộ |
| 134 | Bộ lắp ráp nút tròn | Chương V | 6 | Bộ |
| 135 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Bộ |
| 136 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Chương V | 6 | Bộ |
| 137 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 139 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 4 | Bộ |
| 140 | Bể chơi với cát và nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 141 | Cân thăng bằng | Chương V | 4 | Bộ |
| 142 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | Chương V | 30 | Bộ |
| 143 | Đồng hồ lắp ráp | Chương V | 6 | Bộ |
| 144 | Bàn tính học đếm | Chương V | 6 | Bộ |
| 145 | Hộp thả hình | Chương V | 30 | Bộ |
| 146 | Ghép nút lớn | Chương V | 6 | Túi |
| 147 | Bộ dụng cụ bếp inox | Chương V | 6 | Bộ |
| 148 | Bộ xếp hình các PTGT | Chương V | 6 | Bộ |
| 149 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Chiếc |
| 150 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V | 2 | Bộ |
| 151 | Đomino học toán | Chương V | 5 | Bộ |
| 152 | Bộ chữ số và số lượng | Chương V | 30 | Bộ |
| 153 | Lô tô hình và số lượng | Chương V | 30 | Bộ |
| 154 | Lịch của trẻ | Chương V | 2 | Bộ |
| 155 | Bộ chữ và số | Chương V | 6 | Bộ |
| 156 | Bộ trang phục Công an | Chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Bộ trang phục Bộ đội | Chương V | 2 | Bộ |
| 158 | Bộ trang phục Bác sỹ | Chương V | 2 | Bộ |
| 159 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V | 2 | Bộ |
| 160 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Gạch xây dựng to | Chương V | 2 | Thùng |
| 162 | Con rối | Chương V | 2 | Bộ |
| 163 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Chương V | 10 | Bộ |
| 164 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 165 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 166 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Chương V | 2 | Bộ |
| 167 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | Chương V | 2 | Bộ |
| 168 | Bài học cắt giấy với kéo | Chương V | 2 | Bộ |
| 169 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | Chương V | 2 | Bộ |
| 170 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 171 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | Chương V | 2 | Bộ |
| 172 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | Chương V | 2 | Bộ |
| 173 | Bài học pha 6 màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 174 | Hộp thẻ mầu số 4 | Chương V | 2 | Bộ |
| 175 | Thẻ hình học, màu đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 176 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 177 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ song ngữ | Chương V | 2 | Bộ |
| 178 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 179 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh song ngữ | Chương V | 2 | Bộ |
| 180 | Thẻ nối ghép khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 181 | Thẻ khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 182 | Hộp khối Tam thức | Chương V | 2 | Bộ |
| 183 | Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng | Chương V | 2 | Bộ |
| 184 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 185 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 186 | Khay và 8 Lọ Vị giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 187 | Hộp và các Tấm Vải, trắng | Chương V | 2 | Bộ |
| 188 | Hộp và các Tấm Vải, có màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 189 | Hộp các Tấm cảm nhiệt | Chương V | 2 | Bộ |
| 190 | Hộp các Tấm Trọng lượng | Chương V | 2 | Bộ |
| 191 | Cây gậy số loại nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 192 | Hộp Số và Số lượng | Chương V | 2 | Bộ |
| 193 | Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) | Chương V | 2 | Bộ |
| 194 | Bảng số từ 1-100 | Chương V | 2 | Bộ |
| 195 | Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 | Chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Khung hạt cườm nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 197 | Quả địa cầu các châu lục | Chương V | 2 | Bộ |
| 198 | Bản đồ Việt Nam loại có khay | Chương V | 2 | Bộ |
| 199 | Bộ dụng cụ bếp inox | Chương V | 2 | Bộ |
| 200 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Chương V | 2 | Bộ |
| 201 | Bộ xâu hạt | Chương V | 2 | Bộ |
| 202 | Cân thăng bằng | Chương V | 2 | Bộ |
| 203 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 12 | Chiếc |
| 204 | Mô hình hàm răng | Chương V | 6 | Chiếc |
| 205 | Vòng thể dục to | Chương V | 4 | Chiếc |
| 206 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 50 | Chiếc |
| 207 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 50 | Chiếc |
| 208 | Gậy thể dục to | Chương V | 4 | Chiếc |
| 209 | Xắc xô | Chương V | 4 | Chiếc |
| 210 | Cổng chui | Chương V | 10 | Chiếc |
| 211 | Cột ném bóng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 212 | Bóng các loại | Chương V | 32 | Quả |
| 213 | Bộ bowling con vật | Chương V | 10 | Bộ |
| 214 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 2 | kg |
| 215 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Chương V | 4 | Bộ |
| 216 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Chương V | 4 | Bộ |
| 217 | Bộ xâu hạt | Chương V | 10 | Bộ |
| 218 | Bộ hình khối | Chương V | 10 | Bộ |
| 219 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 4 | Bộ |
| 220 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V | 4 | Bộ |
| 221 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V | 2 | Bộ |
| 222 | Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bộ | Chương V | 2 | Bộ |
| 223 | Ghép nút lớn | Chương V | 10 | Bộ |
| 224 | Bộ ghép hình hoa | Chương V | 10 | Bộ |
| 225 | Bảng chun học toán | Chương V | 10 | Bộ |
| 226 | Đồng hồ học số, học hình | Chương V | 4 | Chiếc |
| 227 | Bàn tính học đếm | Chương V | 4 | Chiếc |
| 228 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | Chương V | 6 | Bộ |
| 229 | Hộp thả hình | Chương V | 2 | Bộ |
| 230 | Bộ nhận biết hình phẳng | Chương V | 70 | Túi |
| 231 | Bộ que tính | Chương V | 30 | Bộ |
| 232 | Domino chữ Chiếc và số | Chương V | 20 | Hộp |
| 233 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Chiếc |
| 234 | Bộ chữ 29 chiếc | Chương V | 20 | Bộ |
| 235 | Lịch của trẻ | Chương V | 2 | Bộ |
| 236 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V | 4 | Bộ |
| 237 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V | 4 | Bộ |
| 238 | Bộ dụng cụ lao động | Chương V | 6 | Bộ |
| 239 | Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bé | Chương V | 4 | Bộ |
| 240 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 241 | Bộ dụng cụ bếp inox | Chương V | 4 | Bộ |
| 242 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V | 2 | Bộ |
| 243 | Bộ trang phục công an | Chương V | 4 | Bộ |
| 244 | Doanh trại bộ đội | Chương V | 4 | Bộ |
| 245 | Bộ trang phục bộ đội | Chương V | 4 | Bộ |
| 246 | Bộ trang phục công nhân | Chương V | 4 | Bộ |
| 247 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | Chương V | 4 | Bộ |
| 248 | Bộ trang phục bác sỹ | Chương V | 4 | Bộ |
| 249 | Gạch xây dựng to | Chương V | 4 | Thùng |
| 250 | Bộ xếp hình xây dựng ngôi nhà của Bé | Chương V | 4 | Bộ |
| 251 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Túi |
| 252 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Chương V | 4 | Bộ |
| 253 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Chương V | 2 | Bộ |
| 254 | Bài học quét và hót rác trên khay | Chương V | 2 | Bộ |
| 255 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Chương V | 2 | Bộ |
| 256 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 257 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Chương V | 2 | Bộ |
| 258 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Chương V | 2 | Bộ |
| 259 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Chương V | 2 | Bộ |
| 260 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | Chương V | 2 | Bộ |
| 261 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | Chương V | 2 | Bộ |
| 262 | Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học tiếng việt | Chương V | 2 | Bộ |
| 263 | Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | Chương V | 2 | Bộ |
| 264 | Tổ hợp từ âm ghép (hình ngôi nhà) | Chương V | 2 | Bộ |
| 265 | Tổ hợp từ âm ghép (hình cây) | Chương V | 2 | Bộ |
| 266 | Bộ dụng cụ bếp inox | Chương V | 2 | Bộ |
| 267 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Chương V | 2 | Bộ |
| 268 | Bộ xâu hạt | Chương V | 2 | Bộ |
| 269 | Cân thăng bằng | Chương V | 2 | Bộ |
| 270 | Giá góc nội thất gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 271 | Góc nội trợ - tủ bếp | Chương V | 4 | Chiếc |
| 272 | Giá góc bán hàng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 273 | Giá góc bác sỹ | Chương V | 4 | Chiếc |
| 274 | Giá góc xây dựng | Chương V | 4 | Chiếc |
| 275 | Giá âm nhạc | Chương V | 4 | Chiếc |
| 276 | Giá góc tạo hình | Chương V | 4 | Chiếc |
| 277 | Góc biểu diểu diễn rối tay | Chương V | 4 | Chiếc |
| 278 | Giá góc sách | Chương V | 4 | Chiếc |
| 279 | Giá góc toán | Chương V | 4 | Chiếc |
| 280 | Giá góc thể chất | Chương V | 4 | Chiếc |
| 281 | Giá khám phá | Chương V | 4 | Chiếc |
| 282 | Giá thiên nhiên | Chương V | 4 | Chiếc |
| 283 | Bàn làm việc : | Chương V | 1 | Bộ |
| 284 | Ghế làm việc : | Chương V | 1 | Bộ |
| 285 | Bảng lịch công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 286 | Tủ tài liệu lãnh đạo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 287 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 288 | Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Cây |
| 289 | Tủ thuốc y tế bằng inox | Chương V | 1 | Chiếc |
| 290 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Chương V | 1 | Chiếc |
| 291 | Cáng y tế | Chương V | 1 | Chiếc |
| 292 | Bảng đo thị lực mắt | Chương V | 1 | Chiếc |
| 293 | Bảng lịch thông báo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 294 | Ghế đôn | Chương V | 2 | Chiếc |
| 295 | Quạt điện treo tường + Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 2 | Chiếc |
| 296 | Bàn làm việc dùng cho Nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 297 | Ghế nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 298 | Bảng lịch công tác: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 299 | Tủ tài liệu: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 300 | Bàn làm việc dùng cho Nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 301 | Ghế nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 302 | Bàn ghế làm việc: | Chương V | 1 | Bộ |
| 303 | Bảng lịch công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 304 | Tủ cá nhân: | Chương V | 1 | Bộ |
| 305 | Giường đơn Inox : | Chương V | 1 | Bộ |
| 306 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 307 | Bảng lịch thông báo | Chương V | 2 | Chiếc |
| 308 | Quạt điện công nghiệp | Chương V | 5 | Chiếc |
| 309 | Thùng rác con giống | Chương V | 2 | Chiếc |
| 310 | Máy giặt, sấy quần áo | Chương V | 2 | Chiếc |
| 311 | Bể bóng bằng nhựa | Chương V | 1 | Bộ |
| 312 | Mâm quay 6 con giồng có bàn đạp cho trẻ | Chương V | 1 | Bộ |
| 313 | Thang leo đồ chơi cầu vồng đôi | Chương V | 1 | Bộ |
| 314 | Nhà chòi 1 cầu trượt | Chương V | 1 | Bộ |
| 315 | Nhà chòi hình nấm 1 cầu trượt | Chương V | 1 | Bộ |
| 316 | Cầu trượt con Voi | Chương V | 1 | Bộ |
| 317 | Con giống nhún lò xo đế nhựa | Chương V | 11 | Con |
| 318 | Nhà nấm | Chương V | 1 | Bộ |
| 319 | Bộ thể chất đồ chơi đa năng số 2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 320 | Bể chơi cát nước hình con cua | Chương V | 8 | Chiếc |
| 321 | Xích đu cầu trượt liên hoàn dùng cho tập thể lực cho trẻ | Chương V | 1 | Bộ |
| 322 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Chương V | 1 | Bộ |
| 323 | Xe đạp chân | Chương V | 5 | Chiếc |
| 324 | Ô tô đạp chân | Chương V | 5 | Chiếc |
| 325 | Bộ trang phục công an | Chương V | 2 | bộ |
| 326 | Cảm biến hình ảnh: HD 960p image sensor (1.3 Megapixel ): | Chương V | 16 | Chiếc |
| 327 | Đầu ghi hình 24 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
| 328 | Ti vi sam sung 40 inch: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 329 | Nguồn nuôi camera: | Chương V | 16 | Chiếc |
| 330 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng: | Chương V | 2 | Chiếc |
| 331 | Cáp tín hiệu: | Chương V | 1.800 | Mét |
| 332 | Dây điện nguồn: | Chương V | 1.000 | Mét |
| 333 | Jack đấu tín hiện: | Chương V | 28 | Chiếc |
| 334 | Ghen hộp: | Chương V | 625 | Mét |
| 335 | Hộp bảo vệ cục nguồn | Chương V | 24 | Chiếc |
| 336 | Dây cáp mạng lan: | Chương V | 3 | Hộp |
| 337 | Tủ bảo vệ đầu ghi: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 338 | 24-port 10/100Mbps Switch CISCO SF95D-24 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 339 | Giá treo ti vi: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 340 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic, Phụ kiện): | Chương V | 1 | Bộ |
| 341 | Công lắp đặt, vật tư phụ | Chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.392E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (tủ, đồ chơi trẻ em, thiết bị điện tử...) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VNĐ (trong đó có tối thiếu 01 hợp đồng phần xây lắp có giá trị ≥ 2,1 tỷ VNĐ; tối thiểu 01 hợp đồng phần cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ); * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi