Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374651-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210114385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết thủ đô, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:33:00 đến ngày 2021-04-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,974,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 37,806 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 4,711 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 1,154 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 4,146 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,147 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,815 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,815 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 6,228 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 0,216 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 74 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,888 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,019 100m3
13 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 81,883 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,243 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,579 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 9,621 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng Chương V 0,138 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,196 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 45,5 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng Chương V 0,748 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Chương V 1,217 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,647 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,835 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,197 tấn
25 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,708 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Chương V 0,116 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V 0,038 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,563 tấn
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 10,919 m3
30 Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V 2,463 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,224 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,182 tấn
33 Đào móng băng, đất cấp II Chương V 13,665 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,026 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,111 100m3
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,6 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể Chương V 0,01 100m2
38 Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V 1,04 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Chương V 0,025 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V 0,096 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V 0,067 tấn
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,285 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể Chương V 0,013 100m2
44 Đổ bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,141 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,071 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,071 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,5 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 23,758 m2
50 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,687 m2
51 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V 5,733 m3
52 Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,043 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V 0,03 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
56 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V 9,155 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,284 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,307 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,449 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,822 tấn
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 27,762 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,615 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,707 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,027 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,55 tấn
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 53,361 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 4,714 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 5,879 tấn
69 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,371 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Chương V 0,226 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V 0,115 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,015 tấn
73 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,946 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,087 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,066 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,633 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,061 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,115 tấn
80 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,844 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,22 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,28 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,005 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,176 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,144 tấn
86 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,096 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,096 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 96,322 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 2,387 100m2
90 Tôn diềm mái Chương V 46,46 md
91 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 86,223 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,978 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 15,066 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,088 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 8,649 m3
96 Đào đất móng tam cấp, đất cấp II Chương V 2,264 m3
97 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 1,689 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,017 100m2
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,687 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,916 m3
101 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,151 100m2
102 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,752 100m3
103 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 22,102 m3
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,014 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 296,5 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 590,714 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 209,675 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 265,875 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 435,828 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 94,08 m
111 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 30,898 m3
112 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 101,015 m2
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 73,31 m2
114 Thang sắt lên mái Chương V 13 cái
115 Nắp cửa lỗ lên mái Chương V 1 bộ
116 Trụ cầu thang bằng INOX Chương V 1 cái
117 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX Chương V 0,276 tấn
118 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Chương V 15,337 m2
119 Sản xuất lan can hành lang bằng INOX Chương V 0,411 tấn
120 Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX Chương V 30,096 m2
121 Mũ chụp Inox D140 Chương V 30 cái
122 Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 18,225 m2
123 Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 16,95 m2
124 Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 19,44 m2
125 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 6,4 m2
126 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 19,395 m2
127 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,716 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 32,32 m2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,146 m2
130 Sản suất khung nan sắt trang trí Chương V 0,445 tấn
131 Lắp đặt khung nan sắt trang trí Chương V 0,445 tấn
132 Sơn tĩnh điện khung thép Chương V 37,406 m2
133 Thi công trần nhôm 600x600 Chương V 40,962 m2
134 Trần nhôm 600x600mm Chương V 40,962 m2
135 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 19,799 m2
136 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 28,653 m2
137 Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 75 Chương V 6,039 m2
138 Vách compact chịu ẩm dày 12cm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 4,4 m2
139 Gia công khung Inox đỡ Lavabo Chương V 0,099 tấn
140 Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox Chương V 0,099 tấn
141 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 354,514 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.502,092 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 163,513 m2
144 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x300mm Chương V 7,845 m2
145 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 41,214 m2
146 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Chương V 354,332 m2
147 Đào móng đường dốc, đất cấp II Chương V 0,734 m3
148 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,489 m3
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,012 100m2
150 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,513 m3
151 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,281 m3
152 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,225 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,02 100m2
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,164 m2
155 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,429 m2
156 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,011 100m3
157 Lớp nylon lót Chương V 7,282 m2
158 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,728 m3
159 Kẻ rãnh tạo ma sát Chương V 36,2 md
160 Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 Chương V 7,125 m2
161 Sản xuất lan can Inox đường dốc Chương V 0,093 tấn
162 Lắp dựng lan can Inox Chương V 9,81 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Bộ đèn Led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ, lắp nổi Chương V 15 bộ
2 Đèn LED DOWNLIGHT D110/9W-220V lắp âm trần Chương V 14 bộ
3 Đèn ốp trần LN11L 220/18W-220V, lắp nổi Chương V 15 bộ
4 Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1.4m - 1x75W-220V + hộp số Chương V 16 cái
5 Móc treo quạt trần D14 Chương V 16 cái
6 Quạt thông gió một chiều, kích thước D250 - 1x30W-220V Chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
8 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
9 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
11 Lắp đặt chân đế Chương V 9 hộp
12 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
14 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
15 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 6 cái
17 Lắp đặt chân đế Chương V 6 hộp
18 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 6 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V Chương V 31 cái
20 Lắp đặt chân đế Chương V 31 hộp
21 Mặt che ổ cắm Chương V 31 cái
22 MCB 1 pha 1 cực 10A - ICU = 6KA Chương V 7 cái
23 MCB 1 pha 1 cực 16A - ICU =6KA Chương V 10 cái
24 MCB 1 pha 1 cực 20A - ICU =6KA Chương V 2 cái
25 MCB 1 pha 2 cực 25A - ICU =6KA Chương V 8 cái
26 MCB 1 pha 2 cực 40A - ICU =6KA Chương V 2 cái
27 MCCB 3 pha 3 cực 25A - ICU =6KA Chương V 1 cái
28 MCCB 3 pha 3 cực 40A - ICU =10KA Chương V 2 cái
29 MCCB 3 pha 3 cực 50A - ICU =10KA Chương V 2 cái
30 Tủ điện nhựa chứa aptomat Module 6 MCB, âm tường Chương V 4 hộp
31 Tủ điện nhựa chứa aptomat Module 8 MCB, âm tường Chương V 1 hộp
32 Tủ điện kim loại, kích thước 450x300x150mm âm tường Chương V 1 hộp
33 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-2 x10 mm2 Chương V 7 m
34 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 30 m
35 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 200 m
36 Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 540 m
37 Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.260 m
38 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa Chương V 2 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Chương V 15 m
40 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Chương V 100 m
41 Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Chương V 270 m
42 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 7 m
43 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 115 m
44 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 260 m
45 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 570 m
46 Hộp nối kích thước 160x160x80mm, lắp âm tường Chương V 8 hộp
47 Hộp nối kích thước 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 5 hộp
48 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 50 cái
49 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 110 cái
50 Ống chờ uPVC D60; L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòa Chương V 5 cái
51 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m Chương V 3 cái
52 Đóng cọc tiếp địa có sẵn L63x63x6, L=2.5mm Chương V 11 cọc
53 Dây dẫn sắt thép tròn D10 Chương V 93 m
54 Dây dẫn sắt thép tròn D12 Chương V 24 m
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Chương V 44 m
56 Chân bật gắn tường thép d10, L=150 Chương V 110 cái
57 Kẹp kiểm tra Chương V 2 bộ
58 Bulông đai ốc Chương V 4 bộ
59 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
60 Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp II Chương V 15,3 m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,153 100m3
62 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 5 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V 5 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 5 cái
65 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chương V 8 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt si phông Chương V 8 bộ
68 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
69 Lắp đặt kệ kính Chương V 8 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 5 bộ
71 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V 5 cái
72 Lắp đặt siphong Chương V 5 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt phễu thu inox D65 Chương V 11 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
76 Van phao cơ D25 Chương V 1 cái
77 Van phao điện D25 Chương V 1 cái
78 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D50 Chương V 0,01 100m
79 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D32 Chương V 0,09 100m
80 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D25 Chương V 0,44 100m
81 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 - D20 Chương V 0,25 100m
82 Van chặn PPR D40 Chương V 1 cái
83 Van chặn PPR D25 Chương V 5 cái
84 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 1 cái
85 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
86 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 4 cái
87 Cút nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
88 Cút nhựa PPR D25 Chương V 15 cái
89 Cút nhựa PPR D20 Chương V 6 cái
90 Cút nhựa PPR ren trong D20 Chương V 21 cái
91 Chếch nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
92 Tê nhựa PPR D32x25 Chương V 2 cái
93 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 17 cái
94 Tê nhựa PPR ren trong D25x20 Chương V 6 cái
95 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
96 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
97 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
98 Nút bịt nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
99 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 27 cái
100 Kép đúc tráng kẽm D32 Chương V 1 cái
101 Kép đúc tráng kẽm D20 Chương V 1 cái
102 Kép tráng kẽm D15 Chương V 38 cái
103 Măng sông ren trong PPR D40 Chương V 1 cái
104 Măng sông ren trong PPR D25 Chương V 1 cái
105 Măng sông PPR D32 Chương V 3 cái
106 Măng sông PPR D25 Chương V 11 cái
107 Măng sông PPR D20 Chương V 7 cái
108 Dây nối mềm D15 cấp nước Chương V 18 cái
109 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 20 m
110 Ống gen nhựa cứng PVC D20 luồn dây Chương V 20 m
111 Ống nhựa uPVC D110, Class 2 Chương V 0,35 100m
112 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Chương V 0,1 100m
113 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Chương V 0,52 100m
114 Ống nhựa uPVC D60 Class 2 Chương V 0,19 100m
115 Ống nhựa uPVC D42 Class 2 Chương V 0,2 100m
116 Cút nhựa 135 uPVC D110 Chương V 26 cái
117 Cút nhựa 135 uPVC D90 Chương V 3 cái
118 Cút nhựa 135 uPVC D75 Chương V 31 cái
119 Cút nhựa 135 uPVC D42 Chương V 20 cái
120 Cút nhựa 90 uPVC D75 Chương V 1 cái
121 Cút nhựa 90 uPVC D60 Chương V 5 cái
122 Cút nhựa 90 uPVC D42 Chương V 39 cái
123 Côn nhựa uPVC D110/60 Chương V 1 cái
124 Côn nhựa uPVC D90/60 Chương V 1 cái
125 Côn nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
126 Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 4 cái
127 Y nhựa uPVC D75/75 Chương V 15 cái
128 Y nhựa uPVC D75/42 Chương V 10 cái
129 Y nhựa uPVC D60/60 Chương V 4 cái
130 Y nhựa uPVC D110/75 Chương V 4 cái
131 Y nhựa uPVC D110/60 Chương V 1 cái
132 Y nhựa uPVC D110/42 Chương V 3 cái
133 Y nhựa uPVC D90/75 Chương V 1 cái
134 Y nhựa uPVC D90/60 Chương V 1 cái
135 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V 2 cái
136 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V 2 cái
137 Tê nhựa uPVC D110/60 Chương V 1 cái
138 Tê nhựa uPVC D75/60 Chương V 1 cái
139 Tê nhựa uPVC D110 Chương V 5 cái
140 Tê nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
141 Bịt nhựa thông tắc uPVC D110 Chương V 1 cái
142 Bịt nhựa thông tắc uPVC D75 Chương V 5 cái
143 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 5 cái
144 Nút bịt nhựa uPVC D75 Chương V 11 cái
145 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 18 cái
146 Măng sông uPVC D110 Chương V 9 cái
147 Măng sông uPVC D90 Chương V 3 cái
148 Măng sông uPVC D75 Chương V 13 cái
149 Măng sông uPVC D60 Chương V 5 cái
150 Măng sông uPVC D42 Chương V 5 cái
151 Si phong thoát sàn D75 Chương V 11 bộ
152 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Chương V 0,45 100m
153 Chếch nhựa 135 uPVC D90 Chương V 20 cái
154 Cầu chắn rác INOX - DN 80 Chương V 5 cái
155 Măng sông uPVC D90 Chương V 12 cái
156 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm Chương V 23 cái
157 Vít nở nhựa M8 Chương V 45 cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,038 100m3
2 Lớp nylon lót chống mất nước Chương V 76 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 7,6 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Chương V 610 m2
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V 64 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE - DN65/50 Chương V 0,62 100m
3 Aptomat 3 pha 3 cực 50A- ICU =6KA Chương V 1 cái
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,85 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,019 100m3
6 Đào đất đặt đường cáp, đất cấp II Chương V 8,88 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,039 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào Chương V 0,05 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,039 100m3
10 Gạch đặc không nung Chương V 333 viên
11 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 37 m
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,85 m3
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,8 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,008 100m3
3 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 5,88 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,032 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,027 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,024 100m3
7 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.9m3/h; H=40m Chương V 1 cái
8 Rọ hút đồng máy bơm D32 Chương V 1 bộ
9 Ống nhựa PPR D32, PN10 Chương V 0,03 100m
10 Ống nhựa PPR D25, PN10 Chương V 0,45 100m
11 Cút nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
12 Cút nhựa PPR D25 Chương V 7 cái
13 Van đồng 1 chiều D20 Chương V 1 cái
14 Van đồng PPR 2 chiều D32 Chương V 1 cái
15 Van đồng PPR 2 chiều D25 Chương V 1 cái
16 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
17 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
18 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
19 Nút bịt nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
20 Nối thẳng nhựa PPR ren trong D25 Chương V 12 cái
21 Kép tráng kẽm D25 Chương V 2 cái
22 Kép tráng kẽm D20 Chương V 3 cái
23 Măng xông nhựa PPR ren trong D32 Chương V 1 cái
24 Măng xông nhựa PPR ren trong D25 Chương V 1 cái
25 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 25 m
26 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 0,1 100m
27 Ống gen nhựa PVC D20 Chương V 15 m
28 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,8 m3
29 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 31,008 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,117 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,193 100m3
32 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 3,709 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V 0,081 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 9,605 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,64 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,011 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,46 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,914 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,203 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 38 cấu kiện
41 Đào móng băng, đất cấp II Chương V 6,33 m3
42 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,034 100m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,023 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,04 100m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V 3 đoạn ống
46 Đế cống D300 Chương V 7 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 7 cái
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V 2 mối nối
F HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Giá phơi khăn mặt Chương V 8 Chiếc
2 Tủ đựng ca, cốc Chương V 8 Chiếc
3 Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 Chương V 200 Chiếc
4 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Chương V 8 Chiếc
5 Tủ đựng chăn, chiếu, màn Chương V 8 Chiếc
6 Phản Chương V 200 Chiếc
7 Bình ủ nước Chương V 8 Chiếc
8 Giá để giày dép Chương V 8 Chiếc
9 Bàn cho trẻ Chương V 200 Chiếc
10 Ghế cho trẻ Chương V 400 Chiếc
11 Đàn Organ Chương V 8 Chiếc
12 Giá để đồ chơi và học liệu Chương V 32 Chiếc
13 Thùng đựng rác có nắp đậy Chương V 8 Chiếc
14 Ti vi sam sung 40 inch: Chương V 8 Chiếc
15 Giá treo ti vi: Chương V 8 Chiếc
16 Bàn giáo viên có giá để máy tính máy in Chương V 8 Chiếc
17 Ghế giáo viên Chương V 8 Chiếc
18 Loa máy tính Chương V 8 Chiếc
19 Bóng nhỏ Chương V 30 Quả
20 Bóng to Chương V 20 Quả
21 Gậy thể dục nhỏ Chương V 50 Chiếc
22 Gậy thể dục to Chương V 4 Chiếc
23 Vòng thể dục nhỏ Chương V 50 Chiếc
24 Vòng thể dục to Chương V 4 Chiếc
25 Bập bênh Chương V 4 Chiếc
26 Cổng chui Chương V 8 Chiếc
27 Cột ném bóng Chương V 4 Chiếc
28 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Chương V 10 Bộ
29 Hộp thả hình Chương V 10 Bộ
30 Lồng hộp vuông Chương V 10 Bộ
31 Lồng hộp tròn Chương V 10 Bộ
32 Bộ xâu dây Chương V 10 Bộ
33 Bộ búa cọc Chương V 10 Bộ
34 Búa 3 bi 2 tầng Chương V 4 Bộ
35 Các con kéo dây có khớp Chương V 6 Bộ
36 Bộ tháo lắp vòng Chương V 10 Con
37 Bộ xây dựng trên xe Chương V 4 Bộ
38 Hàng rào lắp ghép lớn Chương V 6 Bộ
39 Đồ chơi nhồi bông là loại đồ chơi may bằng vải và nhồi bằng chất liệu mềm Chương V 2 Bộ
40 Bộ xâu hạt Chương V 20 Bộ
41 Đồ chơi với cát Chương V 4 Bộ
42 Bảng quay 2 mặt Chương V 2 Bộ
43 Con rối Chương V 2 Bộ
44 Khối hình to Chương V 16 Bộ
45 Khối hình nhỏ Chương V 16 Bộ
46 Búp bê Bé trai (cao - thấp) Chương V 8 Con
47 Búp bê Bé gái (cao- thấp) Chương V 8 Con
48 Bộ đồ chơi thiết bị gia đình Chương V 6 Bộ
49 Bộ bàn ghế giường tủ Chương V 4 Bộ
50 Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Chương V 4 Bộ
51 Giường búp bê Chương V 4 Bộ
52 Xúc xắc xô Chương V 12 Bộ
53 Bàn chải đánh răng trẻ em Chương V 10 Chiếc
54 Mô hình hàm răng Chương V 4 Chiếc
55 Vòng thể dục to Chương V 4 Chiếc
56 Gậy thể dục to Chương V 4 Chiếc
57 Cột ném bóng Chương V 4 Chiếc
58 Vòng thể dục nhỏ Chương V 50 Chiếc
59 Gậy thể dục nhỏ Chương V 50 Chiếc
60 Xắc xô Chương V 4 Chiếc
61 Cổng chui Chương V 6 Chiếc
62 Bóng nhỏ Chương V 50 Quả
63 Bóng to Chương V 10 Quả
64 Nguyên liệu để đan tết Chương V 2 kg
65 Hàng rào lắp ghép lớn Chương V 6 Túi
66 Ghép nút lớn Chương V 4 Túi
67 Tháp dinh dưỡng Chương V 2 Tờ
68 Bộ đồ chơi thiết bị gia đình Chương V 6 Bộ
69 Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Chương V 4 Bộ
70 Bộ xếp hình trên xe Chương V 12 Bộ
71 Gạch xây dựng to Chương V 4 Thùng
72 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Chương V 4 Bộ
73 Bộ động vật biển Chương V 4 Bộ
74 Bộ động vật sống trong rừng Chương V 4 Bộ
75 Bộ động vật nuôi trong gia đình Chương V 4 Bộ
76 Bộ côn trùng Chương V 4 Bộ
77 Kính lúp Chương V 6 Chiếc
78 Phễu nhựa Chương V 6 Chiếc
79 Bể chơi với cát và nước Chương V 2 Bộ
80 Bộ làm quen với toán Chương V 30 Bộ
81 Con rối Chương V 2 Bộ
82 Bộ hình học phẳng Chương V 50 Túi
83 Bảng quay 2 mặt Chương V 2 Chiếc
84 Đồng hồ học đếm 2 mặt Chương V 4 Chiếc
85 Hộp thả hình Chương V 6 Chiếc
86 Bàn tính học đếm Chương V 6 Chiếc
87 Bảng con Chương V 50 Chiếc
88 Bộ dụng cụ âm nhạc Chương V 6 Bộ
89 Lịch của trẻ Chương V 2 Bộ
90 Bộ dụng cụ bếp inox Chương V 2 Bộ
91 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Chương V 2 Bộ
92 Bộ xâu hạt Chương V 2 Bộ
93 Cân thăng bằng Chương V 2 Bộ
94 Tháp hồng Chương V 2 Bộ
95 Thẻ xếp hình Tháp hồng Chương V 2 Bộ
96 Đế đặt Tháp hồng Chương V 2 Bộ
97 Thẻ xếp hình Cầu thang nâu Chương V 2 Bộ
98 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu Chương V 2 Bộ
99 Hộp thẻ mầu số 1 Chương V 2 Bộ
100 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 Chương V 2 Bộ
101 Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ song ngữ Chương V 2 Bộ
102 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 Chương V 2 Bộ
103 Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh song ngữ Chương V 2 Bộ
104 Thẻ nối ghép khối Hình học Chương V 2 Bộ
105 Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên Chương V 2 Bộ
106 Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 Chương V 2 Bộ
107 Hộp phân loại Tấm xúc giác Chương V 2 Bộ
108 Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) Chương V 2 Bộ
109 Cây gậy số loại nhỏ Chương V 2 Bộ
110 Khung kim loại (tô theo các hình) Chương V 2 Bộ
111 11 Lọ đựng bút chì màu Chương V 2 Bộ
112 6 Khay đựng bút chì Chương V 2 Bộ
113 Bàn chải đánh răng trẻ em Chương V 12 Chiếc
114 Mô hình hàm răng Chương V 6 Chiếc
115 Vòng thể dục nhỏ Chương V 30 Chiếc
116 Gậy thể dục nhỏ Chương V 30 Chiếc
117 Cổng chui Chương V 6 Chiếc
118 Cột ném bóng Chương V 4 Chiếc
119 Vòng thể dục cho giáo viên Chương V 2 Chiếc
120 Gậy thể dục cho giáo viên Chương V 2 Chiếc
121 Bộ chun học toán Chương V 6 Chiếc
122 Ghế băng thể dục Chương V 4 Chiếc
123 Bục bật sâu Chương V 4 Chiếc
124 Nguyên liệu để đan tết Chương V 2 Kg
125 Bộ hình khối Chương V 20 Bộ
126 Bộ xâu dây tạo hình Chương V 20 Bộ
127 Tháp dinh dưỡng Chương V 2 Chiếc
128 Bộ xâu hạt Chương V 10 Bộ
129 Bộ lắp ghép Chương V 4 Bộ
130 Bộ đồ chơi thiết bị gia đình Chương V 2 Bộ
131 Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Chương V 4 Bộ
132 Bộ tranh cảnh báo Chương V 2 Bộ
133 Bộ ghép hình hoa Chương V 6 Bộ
134 Bộ lắp ráp nút tròn Chương V 6 Bộ
135 Hàng rào lắp ghép lớn Chương V 6 Bộ
136 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Chương V 6 Bộ
137 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Chương V 4 Bộ
138 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Chương V 4 Bộ
139 Đồ chơi các phương tiện giao thông Chương V 4 Bộ
140 Bể chơi với cát và nước Chương V 2 Bộ
141 Cân thăng bằng Chương V 4 Bộ
142 Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) Chương V 30 Bộ
143 Đồng hồ lắp ráp Chương V 6 Bộ
144 Bàn tính học đếm Chương V 6 Bộ
145 Hộp thả hình Chương V 30 Bộ
146 Ghép nút lớn Chương V 6 Túi
147 Bộ dụng cụ bếp inox Chương V 6 Bộ
148 Bộ xếp hình các PTGT Chương V 6 Bộ
149 Bảng quay 2 mặt Chương V 2 Chiếc
150 Bộ sa bàn giao thông Chương V 2 Bộ
151 Đomino học toán Chương V 5 Bộ
152 Bộ chữ số và số lượng Chương V 30 Bộ
153 Lô tô hình và số lượng Chương V 30 Bộ
154 Lịch của trẻ Chương V 2 Bộ
155 Bộ chữ và số Chương V 6 Bộ
156 Bộ trang phục Công an Chương V 2 Bộ
157 Bộ trang phục Bộ đội Chương V 2 Bộ
158 Bộ trang phục Bác sỹ Chương V 2 Bộ
159 Bộ trang phục nấu ăn Chương V 2 Bộ
160 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác Chương V 2 Bộ
161 Gạch xây dựng to Chương V 2 Thùng
162 Con rối Chương V 2 Bộ
163 Bộ dụng cụ âm nhạc Chương V 10 Bộ
164 Bài học gấp khăn có chỉ dẫn Chương V 2 Bộ
165 Bài học xúc hạt với thìa nhỏ Chương V 2 Bộ
166 Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật Chương V 2 Bộ
167 Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác Chương V 2 Bộ
168 Bài học cắt giấy với kéo Chương V 2 Bộ
169 Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi Chương V 2 Bộ
170 Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn Chương V 2 Bộ
171 Bài học hút nước với ống nhỏ mắt Chương V 2 Bộ
172 Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) Chương V 2 Bộ
173 Bài học pha 6 màu Chương V 2 Bộ
174 Hộp thẻ mầu số 4 Chương V 2 Bộ
175 Thẻ hình học, màu đỏ Chương V 2 Bộ
176 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 Chương V 2 Bộ
177 Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ song ngữ Chương V 2 Bộ
178 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 Chương V 2 Bộ
179 Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh song ngữ Chương V 2 Bộ
180 Thẻ nối ghép khối Hình học Chương V 2 Bộ
181 Thẻ khối Hình học Chương V 2 Bộ
182 Hộp khối Tam thức Chương V 2 Bộ
183 Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng Chương V 2 Bộ
184 Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 Chương V 2 Bộ
185 Hộp phân loại Tấm xúc giác Chương V 2 Bộ
186 Khay và 8 Lọ Vị giác Chương V 2 Bộ
187 Hộp và các Tấm Vải, trắng Chương V 2 Bộ
188 Hộp và các Tấm Vải, có màu Chương V 2 Bộ
189 Hộp các Tấm cảm nhiệt Chương V 2 Bộ
190 Hộp các Tấm Trọng lượng Chương V 2 Bộ
191 Cây gậy số loại nhỏ Chương V 2 Bộ
192 Hộp Số và Số lượng Chương V 2 Bộ
193 Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) Chương V 2 Bộ
194 Bảng số từ 1-100 Chương V 2 Bộ
195 Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 Chương V 2 Bộ
196 Khung hạt cườm nhỏ Chương V 2 Bộ
197 Quả địa cầu các châu lục Chương V 2 Bộ
198 Bản đồ Việt Nam loại có khay Chương V 2 Bộ
199 Bộ dụng cụ bếp inox Chương V 2 Bộ
200 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Chương V 2 Bộ
201 Bộ xâu hạt Chương V 2 Bộ
202 Cân thăng bằng Chương V 2 Bộ
203 Bàn chải đánh răng trẻ em Chương V 12 Chiếc
204 Mô hình hàm răng Chương V 6 Chiếc
205 Vòng thể dục to Chương V 4 Chiếc
206 Vòng thể dục nhỏ Chương V 50 Chiếc
207 Gậy thể dục nhỏ Chương V 50 Chiếc
208 Gậy thể dục to Chương V 4 Chiếc
209 Xắc xô Chương V 4 Chiếc
210 Cổng chui Chương V 10 Chiếc
211 Cột ném bóng Chương V 4 Chiếc
212 Bóng các loại Chương V 32 Quả
213 Bộ bowling con vật Chương V 10 Bộ
214 Nguyên liệu để đan tết Chương V 2 kg
215 Bộ lắp ráp kỹ thuật Chương V 4 Bộ
216 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Chương V 4 Bộ
217 Bộ xâu hạt Chương V 10 Bộ
218 Bộ hình khối Chương V 10 Bộ
219 Đồ chơi các phương tiện giao thông Chương V 4 Bộ
220 Bộ lắp ráp xe lửa Chương V 4 Bộ
221 Bộ sa bàn giao thông Chương V 2 Bộ
222 Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bộ Chương V 2 Bộ
223 Ghép nút lớn Chương V 10 Bộ
224 Bộ ghép hình hoa Chương V 10 Bộ
225 Bảng chun học toán Chương V 10 Bộ
226 Đồng hồ học số, học hình Chương V 4 Chiếc
227 Bàn tính học đếm Chương V 4 Chiếc
228 Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) Chương V 6 Bộ
229 Hộp thả hình Chương V 2 Bộ
230 Bộ nhận biết hình phẳng Chương V 70 Túi
231 Bộ que tính Chương V 30 Bộ
232 Domino chữ Chiếc và số Chương V 20 Hộp
233 Bảng quay 2 mặt Chương V 2 Chiếc
234 Bộ chữ 29 chiếc Chương V 20 Bộ
235 Lịch của trẻ Chương V 2 Bộ
236 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi Chương V 4 Bộ
237 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Chương V 4 Bộ
238 Bộ dụng cụ lao động Chương V 6 Bộ
239 Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bé Chương V 4 Bộ
240 Bộ đồ chơi thiết bị gia đình Chương V 4 Bộ
241 Bộ dụng cụ bếp inox Chương V 4 Bộ
242 Bộ trang phục nấu ăn Chương V 2 Bộ
243 Bộ trang phục công an Chương V 4 Bộ
244 Doanh trại bộ đội Chương V 4 Bộ
245 Bộ trang phục bộ đội Chương V 4 Bộ
246 Bộ trang phục công nhân Chương V 4 Bộ
247 Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy Chương V 4 Bộ
248 Bộ trang phục bác sỹ Chương V 4 Bộ
249 Gạch xây dựng to Chương V 4 Thùng
250 Bộ xếp hình xây dựng ngôi nhà của Bé Chương V 4 Bộ
251 Hàng rào lắp ghép lớn Chương V 6 Túi
252 Bộ dụng cụ âm nhạc Chương V 4 Bộ
253 Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn Chương V 2 Bộ
254 Bài học quét và hót rác trên khay Chương V 2 Bộ
255 Bài học quét và hót rác trên sàn nhà Chương V 2 Bộ
256 Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn Chương V 2 Bộ
257 Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm Chương V 2 Bộ
258 Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt Chương V 2 Bộ
259 Bài học cắt móng tay trên giấy Chương V 2 Bộ
260 Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương Chương V 2 Bộ
261 Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương Chương V 2 Bộ
262 Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học tiếng việt Chương V 2 Bộ
263 Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp Chương V 2 Bộ
264 Tổ hợp từ âm ghép (hình ngôi nhà) Chương V 2 Bộ
265 Tổ hợp từ âm ghép (hình cây) Chương V 2 Bộ
266 Bộ dụng cụ bếp inox Chương V 2 Bộ
267 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Chương V 2 Bộ
268 Bộ xâu hạt Chương V 2 Bộ
269 Cân thăng bằng Chương V 2 Bộ
270 Giá góc nội thất gia đình Chương V 4 Bộ
271 Góc nội trợ - tủ bếp Chương V 4 Chiếc
272 Giá góc bán hàng Chương V 4 Chiếc
273 Giá góc bác sỹ Chương V 4 Chiếc
274 Giá góc xây dựng Chương V 4 Chiếc
275 Giá âm nhạc Chương V 4 Chiếc
276 Giá góc tạo hình Chương V 4 Chiếc
277 Góc biểu diểu diễn rối tay Chương V 4 Chiếc
278 Giá góc sách Chương V 4 Chiếc
279 Giá góc toán Chương V 4 Chiếc
280 Giá góc thể chất Chương V 4 Chiếc
281 Giá khám phá Chương V 4 Chiếc
282 Giá thiên nhiên Chương V 4 Chiếc
283 Bàn làm việc : Chương V 1 Bộ
284 Ghế làm việc : Chương V 1 Bộ
285 Bảng lịch công tác Chương V 1 Chiếc
286 Tủ tài liệu lãnh đạo Chương V 1 Chiếc
287 Bàn ghế tiếp khách Chương V 1 Bộ
288 Cây nước nóng lạnh Chương V 1 Cây
289 Tủ thuốc y tế bằng inox Chương V 1 Chiếc
290 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Chương V 1 Chiếc
291 Cáng y tế Chương V 1 Chiếc
292 Bảng đo thị lực mắt Chương V 1 Chiếc
293 Bảng lịch thông báo Chương V 1 Chiếc
294 Ghế đôn Chương V 2 Chiếc
295 Quạt điện treo tường + Phụ kiện lắp đặt Chương V 2 Chiếc
296 Bàn làm việc dùng cho Nhân viên Chương V 1 Chiếc
297 Ghế nhân viên Chương V 1 Chiếc
298 Bảng lịch công tác: Chương V 1 Chiếc
299 Tủ tài liệu: Chương V 1 Chiếc
300 Bàn làm việc dùng cho Nhân viên Chương V 1 Chiếc
301 Ghế nhân viên Chương V 1 Chiếc
302 Bàn ghế làm việc: Chương V 1 Bộ
303 Bảng lịch công tác Chương V 1 Chiếc
304 Tủ cá nhân: Chương V 1 Bộ
305 Giường đơn Inox : Chương V 1 Bộ
306 Xe đẩy thức ăn 2 tầng Chương V 2 Chiếc
307 Bảng lịch thông báo Chương V 2 Chiếc
308 Quạt điện công nghiệp Chương V 5 Chiếc
309 Thùng rác con giống Chương V 2 Chiếc
310 Máy giặt, sấy quần áo Chương V 2 Chiếc
311 Bể bóng bằng nhựa Chương V 1 Bộ
312 Mâm quay 6 con giồng có bàn đạp cho trẻ Chương V 1 Bộ
313 Thang leo đồ chơi cầu vồng đôi Chương V 1 Bộ
314 Nhà chòi 1 cầu trượt Chương V 1 Bộ
315 Nhà chòi hình nấm 1 cầu trượt Chương V 1 Bộ
316 Cầu trượt con Voi Chương V 1 Bộ
317 Con giống nhún lò xo đế nhựa Chương V 11 Con
318 Nhà nấm Chương V 1 Bộ
319 Bộ thể chất đồ chơi đa năng số 2 Chương V 1 Bộ
320 Bể chơi cát nước hình con cua Chương V 8 Chiếc
321 Xích đu cầu trượt liên hoàn dùng cho tập thể lực cho trẻ Chương V 1 Bộ
322 Bộ đèn tín hiệu giao thông Chương V 1 Bộ
323 Xe đạp chân Chương V 5 Chiếc
324 Ô tô đạp chân Chương V 5 Chiếc
325 Bộ trang phục công an Chương V 2 bộ
326 Cảm biến hình ảnh: HD 960p image sensor (1.3 Megapixel ): Chương V 16 Chiếc
327 Đầu ghi hình 24 kênh Chương V 1 Bộ
328 Ti vi sam sung 40 inch: Chương V 1 Chiếc
329 Nguồn nuôi camera: Chương V 16 Chiếc
330 Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng: Chương V 2 Chiếc
331 Cáp tín hiệu: Chương V 1.800 Mét
332 Dây điện nguồn: Chương V 1.000 Mét
333 Jack đấu tín hiện: Chương V 28 Chiếc
334 Ghen hộp: Chương V 625 Mét
335 Hộp bảo vệ cục nguồn Chương V 24 Chiếc
336 Dây cáp mạng lan: Chương V 3 Hộp
337 Tủ bảo vệ đầu ghi: Chương V 1 Chiếc
338 24-port 10/100Mbps Switch CISCO SF95D-24 Chương V 1 Chiếc
339 Giá treo ti vi: Chương V 1 Chiếc
340 Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic, Phụ kiện): Chương V 1 Bộ
341 Công lắp đặt, vật tư phụ Chương V 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.392E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (tủ, đồ chơi trẻ em, thiết bị điện tử...) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VNĐ (trong đó có tối thiếu 01 hợp đồng phần xây lắp có giá trị ≥ 2,1 tỷ VNĐ; tối thiểu 01 hợp đồng phần cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ); * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->