Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602307-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210579676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện Cao Lộc đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:07:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,886,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường BTN dày 5cm, tôn bù 3cm
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 147,2883 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (Thi công đồng thời thảm mặt đường 5cm+Tôn bù hoặc bù vênh 3cm) Chương V E-HSMT 22,491 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 124,7973 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V E-HSMT 19,4887 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T, cự ly 5Km Chương V E-HSMT 19,4887 100tấn
B Sửa chữa hư hỏng mặt đường
1 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm Chương V E-HSMT 47,4114 m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - mặt đường cũ Chương V E-HSMT 0,4958 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,6611 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,6611 100m3/ 1km
5 Cày xới đất bằng máy đào 1,25m3 Chương V E-HSMT 0,5667 100m3
6 Lu lèn Chương V E-HSMT 0,5667 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 24cm (thi công 2 lớp) Chương V E-HSMT 0,4533 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 12cm Chương V E-HSMT 0,2267 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V E-HSMT 1,8889 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 1,8889 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V E-HSMT 0,2289 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T cự ly 5Km Chương V E-HSMT 0,2289 100tấn
C Rãnh hộp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 53,361 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4,8025 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,3361 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cự ly 4Km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,3361 100m3/ 1km
5 Làm móng đá 2x4cm Chương V E-HSMT 0,5929 100m3
6 Rải bạt dứa chống thấm Chương V E-HSMT 5,929 100m2
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,156 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 107,8 m3
9 Ván khuôn thép thành rãnh Chương V E-HSMT 12,936 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 111,57 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 64,48 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 13,2167 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 2,9106 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 539 1cấu kiện
D Rãnh thu nước mặt đường
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,2275 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0668 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0891 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cự ly 4km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0891 100m3/ 1km
5 Làm móng đá 2x4cm Chương V E-HSMT 0,0099 100m3
6 Rải bạt dứa chống thấm Chương V E-HSMT 0,099 100m2
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,036 100m2
8 Bê tông đáy rãnh M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 1,8 m3
9 Ván khuôn thép thành rãnh Chương V E-HSMT 0,216 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 1,96 m3
11 Lưới chắn rác bằng gang đúc Chương V E-HSMT 21 tấm
12 Lắp đặt tấm lưới chắn rác bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 21 1cấu kiện
13 Gia công lắp đặt thép gia cố mép tấm + thép chờ Chương V E-HSMT 0,0735 tấn
E Tấm bản mặt cống
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,53 m3
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0627 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0344 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
F Kè vai đường
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,72 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cự ly 4km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,036 100m3/ 1km
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,93 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1572 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,14 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cự ly 4km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,14 100m3/ 1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,05 100m3
10 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn Chương V E-HSMT 15 1 rọ
11 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Chương V E-HSMT 12 1 rọ
12 Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn Chương V E-HSMT 17 1 rọ
13 Thi công cọc tiêu BTCT Chương V E-HSMT 5 cái
G Vạch sơn ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 170,15 m2
H Đảm bảo giao thông
1 Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 m (Biển báo luân chuyển 20 lần) Chương V E-HSMT 2 cái
2 Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 m (Biển báo luân chuyển 20 lần) Chương V E-HSMT 2 cái
3 Biển báo phản quang tam giác 70x70x70; (Biển báo luân chuyển 20 lần) Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt bari báo hiệu thi công Chương V E-HSMT 2 cái
5 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V E-HSMT 30 công
6 Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục Chương V E-HSMT 2 cái
7 Bê tông tấm chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 1,01 m3
8 Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc Chương V E-HSMT 97,5 m
9 Dây liên kết hàng rào Chương V E-HSMT 150 m
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,135 100m2
11 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Chương V E-HSMT 13,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->