Gói thầu: Cung ứng dịch vụ bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BÁO CHÍ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601268 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 11:42:00 đến ngày 2021-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ | +Thực hiện công tác bảo vệ, đảm bảo an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, kiểm soát khách ra - vào khu làm việc của TTBC (ghi nhật ký diễn biến ca trực hàng ngày và báo cáo nhanh cho người phụ trách được phân công của TTBC (tầng 5, 6) + Hướng dẫn khách đến liên hệ công tác; giữ xe khách, xe nhân viên TTBC (tầng trệt) +Ghi nhận, giám sát và báo cáo khách liên hệ công tác, cán bộ viên chức, người lao động của TTBC và phương tiện ra vào TTBC (sảnh trệt, lầu 5, 6 của Trung tâm Báo chí) +Tuần tra, kiểm tra định kỳ từng khu vực tại tầng trệt, tầng 5, 6 (kiểm tra hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy, hệ thống nước sử dụng tại tầng 5,6, kiểm tra, kiểm đếm tài sản (máy tính, bàn ghế,….) tại khu làm việc. + Xử lý các tình huống và báo cáo nhanh cho người phụ trách của TTBC: mất trật tự an ninh trong phạm vi cơ quan, công tác PCCC, trộm đột nhập (nếu có) …; + Thái độ: lịch sự, niềm nở, ân cần với khách hàng và hướng dẫn khách ra vào TTBC; | Người | 4 | Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên; có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ. Ưu tiên tuyển dụng lực lượng bảo vệ là những người đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân và Quân đội nhân dân. Cam kết tất cả nhân sự đưa vào phục vụ phải có lý lịch rõ (có lý lịch tư pháp), có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, phòng cháy chữa cháy, không có tiền án tiền sự, không có hình xăm trên người và tất cả nhân sự bố trí thực hiện công tác bảo vệ tại TTBC phải được phỏng vấn, xét duyệt về khả năng đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu cam kết có tối thiểu 01 nhận sự dự phòng cho mỗi vị trí trực và phải nằm trong danh sách nhân sự được TTBC thống nhất và duyệt. + Chế độ báo cáo: ghi chép nhật ký tình hình công tác bảo vệ hàng ngày, tuần, tháng (phản ánh trung thực, diễn biến ca trực, tình hình công tác đảm bảo an ninh, tình hình ra vào tại TTBC,…); tổng hợp báo cáo tình hình tăng ca khi có yêu cầu; tổng hợp số lượng khách, số lượng xe khách đến tham dự sự kiện. + Phương án giữa xe máy, sắp xếp chỗ độ ô tô trước sảnh trệt tòa nhà 255 Trần Hưng Đạo: nhà thầu tổ chức phương an giữ xe đảm bảo tránh mất mát tài sản khi khách đến liên hệ công tác. -Tăng ca đột xuất: TTBC sẽ báo trước ít nhất 2 giờ cho nhà thầu về số lượng, vị trí ca trực (từ thứ Hai đến chủ Nhật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.15E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 154.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
515.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 154.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000đồng (N x V = X) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
730.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi