Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:43:00 đến ngày 2021-03-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,440,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỒNG Ô 3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,963 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,799 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,067 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,761 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 281,121 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,666 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,31 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,619 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 93,82 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,666 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 26,779 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 528,891 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,779 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép C120X60X2 + giằng thép + giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 205,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 7,821 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 281,1 | m2 |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bình chửa cháy bằng khí 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bình chửa cháy bằng bột 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng bình chửa cháy dạng bột | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN SÉT NHÀ LỒNG Ô 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Tủ điện tổng 800X400X250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Móc xích treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Gía móc đèn d12 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Bản mã liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình k85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,207 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Hộp đo kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cọc |
| 19 | Hàn nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 20 | Bulong 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Thép tấm dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Thanh tiếp địa dẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 23 | Trụ đỡ sét d49/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 71m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 12,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu + lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,48 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100 m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,95 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 55,56 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Tủ điện tồng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ + TRỰC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,245 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,095 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,06 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,381 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,808 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,88 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,972 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,52 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 77,88 | m2 |
| 31 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,5(2,1kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,184 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 34 | Nẹp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép C80X40X2 (2,86KG/M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,384 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép C80X40X2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m2 |
| 39 | Cửa nhôm kính dày 5ly + Decal 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 40 | Khóa treo việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 48 | Tủ điện tổng 150x200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 50 | Hộp đế âm tường + mặt nạ + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,692 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,989 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 10 | ỐNG upvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5 | m |
| 11 | Gia công la sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 98,108 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,293 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,293 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,427 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,811 | m3 |
| 9 | Cắt roong 2mx2m | Theo hồ sơ thiết kế | 98,109 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc xây lắp từ 1.842.000.000 VNĐ trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đây (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng đối với trường hợp hoàn thành phần lớn công việc; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại và cấp công trình; + Quyết định trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; + Hóa đơn giá trị gia tăng; - Đối với nhà thầu hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần nộp các tài liệu sau đây (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): +Hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ; +Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ bao gồm hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại và cấp công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.842.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi