Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:00:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,409,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,1989 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,6279 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 9,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 27,524 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 8,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5616 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0952 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4458 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,0921 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 15,0298 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,5944 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 20,1378 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,0102 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5544 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4432 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5516 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1711 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,7116 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,6113 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,4332 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 12,5453 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9958 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,375 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,3662 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,7762 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2481 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,556 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,5975 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8966 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2835 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,187 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2765 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 70,2614 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,6834 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,065 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,2839 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,8427 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1986 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6516 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 50,6452 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,07 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,2303 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép hộp mạ kẽm 30x60 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,3457 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,3457 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,4661 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo quy định hiện hành | 49 | m |
| 51 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 174,41 | kg |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,408 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 279,355 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 279,355 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 800,818 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 800,818 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 551,902 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 551,902 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 60,299 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 60,299 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,903 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 20,903 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,704 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 75,704 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,7916 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 198 | m |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 33,8385 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,9114 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,7135 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,1515 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 66,61 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 66,61 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,4689 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,95 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,975 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,9203 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1782 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2246 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 180 | cái |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,6925 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,512 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 537,7592 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,5932 | m2 |
| 84 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Theo quy định hiện hành | 20 | công |
| 85 | Lắp đặt bảng chống lóa 1,2 x 3,6m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 38,88 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 100,32 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Theo quy định hiện hành | 44 | Bộ |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 79,684 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 79,684 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo quy định hiện hành | 96,8263 | Kg |
| 94 | Sản xuất lắp dựng lan can inox mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 541,473 | kg |
| 95 | Trụ inox d100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Theo quy định hiện hành | 842,16 | Kg |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện125Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 14 | Rọ + mặt | Theo quy định hiện hành | 33 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 400 | cái. |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 680 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 800 | m |
| 23 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển âm tường | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện 250x400x700 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | bình |
| 29 | Bình khí C02 | Theo quy định hiện hành | 3 | bình |
| 30 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Con tiện sứ | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 33 | Thép bản đế dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 4,4 | kg |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 54 | m |
| 35 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Theo quy định hiện hành | 114 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 13 | cọc |
| 37 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,488 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 82 | m |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3149 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 41 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | Lần |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m |
| 43 | Măng xông D110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 44 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác inox | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 46 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 47 | Phễu thu D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 13,6958 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,0412 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,3143 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,1775 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1288 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0346 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,0647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0131 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,232 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 55,232 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,9034 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 19,0344 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 45,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,88 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 18,88 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,88 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 12,88 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 5,2 | m2 |
| 25 | Chớp lật + hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2338 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5978 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,3178 | m3 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,744 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,744 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,6394 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0243 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5 | cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 8 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0,375 | m3 |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 47 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 51 | bảng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 52 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 3 | cuộn |
| 53 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Măng sông d34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 67 | Van khóa d34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Van khóa d27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 69 | Van khóa d21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 71 | Vòi xịt xí | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 76 | Tê 110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 77 | Tê 76 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 78 | Phếu thu | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 6,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 69,5 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 69,5 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 76,45 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 183,48 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 16,68 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,7938 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,41 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 35,28 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 83,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 2,5446 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2911 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,6101 | 100m |
| 15 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,46 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 46 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 64,4 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo quy định hiện hành | 920 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,46 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định hiện hành | 0,105 | 100m2 |
| 21 | Cắt mạch chống nứt, ô 5m x 5m | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 22 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,6848 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 72,2896 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 72,2896 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 23,2408 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 434,792 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 434,792 | m2 |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,4848 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 42,24 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 42,24 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,6022 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,6302 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,092 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 62,092 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 14,82 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng rào thép hộp 30x60x1.2 sơn màu trắng | Theo quy định hiện hành | 763,059 | kg |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 4,056 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,169 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,1249 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0636 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,184 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,3485 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0634 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6887 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0898 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0517 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0625 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3493 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1507 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0515 | tấn |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,8561 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,574 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2,574 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,55 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,17 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,17 | m2 |
| 61 | Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 62 | Gia công cổng sắt | Theo quy định hiện hành | 0,1796 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 65 | Bản lề cối | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 66 | Bánh xe | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 67 | Chốt cửa + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Sản xuất,lắp dựng chữ aluminium tên cơ quan | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khai thác đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 1.834,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.465114097E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.386.579 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.773.158 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi