Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231505-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210231359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:00:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,409,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,1989 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,6279 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 9,63 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 27,524 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 8,807 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5616 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,994 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0952 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,4458 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 1,0921 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 15,0298 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,5944 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 20,1378 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,0102 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5544 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4432 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,5516 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1711 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,7116 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,6113 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 13,4332 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 12,5453 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9958 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,375 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3029 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,9944 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 31,3662 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,7762 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2481 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,556 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,5975 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8966 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2835 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,187 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2765 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 70,2614 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,6834 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,065 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,2839 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,8427 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1986 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,6516 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 50,6452 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,07 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,2303 m3
46 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép hộp mạ kẽm 30x60 Theo quy định hiện hành 12 cái
47 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,3457 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,3457 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,4661 100m2
50 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 49 m
51 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 174,41 kg
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,408 100m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 279,355 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 279,355 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 800,818 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 800,818 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 551,902 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 551,902 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 60,299 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 60,299 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,903 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 20,903 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,704 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 75,704 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,7916 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 198 m
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 33,8385 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 5,9114 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 8,7135 m3
70 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,1515 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 66,61 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 66,61 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,4689 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,95 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,975 m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,9203 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,1782 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2246 100m2
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 180 cái
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,6925 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,512 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 537,7592 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,5932 m2
84 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Theo quy định hiện hành 20 công
85 Lắp đặt bảng chống lóa 1,2 x 3,6m Theo quy định hiện hành 6 cái
86 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 38,88 m2
87 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 100,32 m2
88 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 6,48 m2
89 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Theo quy định hiện hành 12 bộ
90 Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) Theo quy định hiện hành 44 Bộ
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 79,684 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 79,684 m2
93 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox Theo quy định hiện hành 96,8263 Kg
94 Sản xuất lắp dựng lan can inox mặt tiền Theo quy định hiện hành 541,473 kg
95 Trụ inox d100 Theo quy định hiện hành 2 cái
96 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Theo quy định hiện hành 842,16 Kg
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 28 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo quy định hiện hành 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 28 cái
5 Móc quạt: Theo quy định hiện hành 28 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện125Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 26 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 14 cái
14 Rọ + mặt Theo quy định hiện hành 33 cái
15 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 400 cái.
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 280 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 680 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 800 m
23 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 10 cái
24 Tủ điều khiển âm tường Theo quy định hiện hành 6 cái
25 Tủ điện 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Tủ điện 250x400x700 Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Tiêu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 2 cái
28 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 bình
29 Bình khí C02 Theo quy định hiện hành 3 bình
30 Gia công kim thu sét dài 1.8m Theo quy định hiện hành 5 cái
31 Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m Theo quy định hiện hành 5 cái
32 Con tiện sứ Theo quy định hiện hành 5 cái
33 Thép bản đế dày 5 ly Theo quy định hiện hành 4,4 kg
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 54 m
35 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Theo quy định hiện hành 114 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 13 cọc
37 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 31,488 m3
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 82 m
39 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3149 100m3
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 60 m
41 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 Lần
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,64 100m
43 Măng xông D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
44 Cút D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
45 Rọ chắn rác inox Theo quy định hiện hành 8 cái
46 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
47 Phễu thu D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
48 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 64 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 13,6958 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0412 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,3143 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,737 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0688 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,1775 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,288 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1288 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0346 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,0647 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0125 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0131 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,88 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,232 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 55,232 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,9034 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 19,0344 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 45,72 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,88 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 18,88 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,88 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 12,88 m2
24 Cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 5,2 m2
25 Chớp lật + hoa sắt Theo quy định hiện hành 1,44 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2338 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5978 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
30 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3178 m3
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,744 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,744 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 5,6394 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0243 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 5 cấu kiện
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 2 cái
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 8 m2
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 6,48 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 5 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 4 cái
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 0,375 m3
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định hiện hành 6 bộ
47 Cầu chì Theo quy định hiện hành 4 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
50 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
51 bảng điện Theo quy định hiện hành 4 cái
52 Băng dính Theo quy định hiện hành 3 cuộn
53 Đinh vít Theo quy định hiện hành 80 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 25 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 15 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 8 cái
62 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo quy định hiện hành 4 cái
63 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
65 Tê nhựa d34 Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Măng sông d34 Theo quy định hiện hành 3 cái
67 Van khóa d34 Theo quy định hiện hành 2 cái
68 Van khóa d27 Theo quy định hiện hành 4 cái
69 Van khóa d21 Theo quy định hiện hành 2 cái
70 Băng keo Theo quy định hiện hành 20 cuộn
71 Vòi xịt xí Theo quy định hiện hành 4 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 7 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo quy định hiện hành 6 cái
76 Tê 110 Theo quy định hiện hành 5 cái
77 Tê 76 Theo quy định hiện hành 4 cái
78 Phếu thu Theo quy định hiện hành 2 cái
79 Xi phông Theo quy định hiện hành 2 cái
80 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 4 bộ
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Theo quy định hiện hành 6,95 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 69,5 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 69,5 10m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,645 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 76,45 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 183,48 10m3/1km
7 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 16,68 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,7938 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,41 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 35,28 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 83,496 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 2,5446 100m2
13 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2911 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,6101 100m
15 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,46 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 46 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 64,4 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo quy định hiện hành 920 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,46 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo quy định hiện hành 0,105 100m2
21 Cắt mạch chống nứt, ô 5m x 5m Theo quy định hiện hành 250 m
22 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,6848 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 72,2896 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 72,2896 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 23,2408 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 434,792 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 434,792 m2
28 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,4848 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 42,24 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 42,24 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,6022 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,6302 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,092 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 62,092 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 14,82 m2
36 Sản xuất lắp dựng rào thép hộp 30x60x1.2 sơn màu trắng Theo quy định hiện hành 763,059 kg
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định hiện hành 4,056 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,169 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,1249 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0525 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0636 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,184 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,3485 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0634 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6887 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0898 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0255 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0517 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0625 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3493 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1507 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0515 tấn
53 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,8561 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,574 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 2,574 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,55 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,17 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,17 m2
61 Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... Theo quy định hiện hành 4 công
62 Gia công cổng sắt Theo quy định hiện hành 0,1796 tấn
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,4 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5 m2
65 Bản lề cối Theo quy định hiện hành 8 cái
66 Bánh xe Theo quy định hiện hành 4 cái
67 Chốt cửa + khóa Theo quy định hiện hành 1 cái
68 Sản xuất,lắp dựng chữ aluminium tên cơ quan Theo quy định hiện hành 1 bộ
E THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Khai thác đất về đắp Theo quy định hiện hành 1.834,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.465114097E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.386.579 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.773.158 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->