Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338987-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210308397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:20:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,544,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
4 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,628 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,416 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,379 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,194 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,801 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,051 m3
38 Xây gạch rỗng không nung 8x8x19, xây ốp cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,409 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 M2
41 Cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
42 Cửa sổ khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
43 Hoa sắt cửa sổ (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
44 Cửa đi khung nhôm-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
45 Kính XD dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,736 m2
46 Ổ khoá tay gạt (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Cung cấp và LĐ lam nhôm sơn tỉnh điện (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,355 m2
48 Gia công xà gồ thép (ống STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trong lượng 3,4-3,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 100m2
51 Thi công trần tôn lạnh mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,82 m2
52 Thép hình làm khung trần (ống STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,607 kg
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,653 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,67 M2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,913 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát ngoài để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát trong để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,46 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,392 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 m2
61 Trát lần 2 tạo mảng lồi thành SN, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,824 m
65 Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
66 Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
67 Quét sikaroof chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,352 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
69 Công tác ốp đá BOC màu đen (qui cách 100x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
70 Công tác ốp đá BOC màu vàng (qui cách 100x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,505 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,483 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m2
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,64 m2
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m2
76 Lát gạch nền hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,98 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,691 m2
78 Bả bằng ma tít vào tường, tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,665 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,83 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m2
81 Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,88 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,621 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,521 m2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm thoát nước mái + tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
86 Lắp đặt co nhựa PVC, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Phiểu thu đầu ống (tole kẽm 1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
88 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,377 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
91 Đắp đất và san phẳng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,547 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
100 Trát tường HTH, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,896 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Ống cống BTĐS đk1000, L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
104 Vật liệu làm lọc HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
105 Vật liệu làm lọc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
106 Co PVC + ống PVC thông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
107 Cung cấp và trồng hoa trong bồn, cây mai Vạn Phúc (loại cây kiểng trong chậu tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chậu
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,313 m2
2 Công gia cố lại đòn tay cũ (Công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 TB
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, đòn tay vuông 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,552 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,552 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100m2
6 Tôn úp nóc tộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
7 Cung cấp và lắp đặt biển tên cơ quan (bao gồm khung đỡ biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, bỏ lớp láng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,384 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,055 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,849 m2
11 Láng tạo dốc SN, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,384 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,384 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,384 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,904 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,904 m2
16 Tháo dỡ trần tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,49 m2
17 Công gia cố lại đòn tay cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 TB
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,62 m2
20 Thi công trần tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,49 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,539 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
24 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,88 m2
25 Gia công hệ khung thép vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
26 Lắp dựng khung vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
27 Thi công vách ngăn tấm Cemboard ghép khít, chiều dày tấm 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m2
29 Cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m2
30 Kính XD dày 5ly + ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m2
31 Ổ khoá tay gạt (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,066 m2
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,373 m2
36 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 m3
38 Xây tạo lại bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,779 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
40 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,088 m2
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,012 m2
43 Lát bậc dốc bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,001 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
45 Cung cấp và LĐ lan can tay vịn Inox (thao TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 m2
46 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m3
47 Láng chân bó bè có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,986 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,091 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,968 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,986 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,091 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,968 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,091 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,954 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2 m2
58 Cung cấp và LĐ kính cửa 5ly + ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
59 Ổ khoá cửa loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
3 Đắp đất móng và san phẳng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 m3
5 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m3
10 Sản xuất kết cấu thép khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
11 Lắp đặt khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn màu TL: 3,4-3,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m2
15 Cung cấp và LĐ máng xối Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 md
16 Lát gạch nền bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,901 m2
D HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,098 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,966 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,158 m3
18 Lắp dựng khung rào sắt - lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,41 m2
19 Khung rào sắt - lưới B40 (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,41 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,86 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,41 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,36 m2
E SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Tháo tấm đan mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Dọn vệ sinh đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,29 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Cống BTĐS, đk 1000, L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 100m3
9 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,874 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,843 m3
11 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,43 m2
12 Cung cấp và trồng cây Giáng Hương (cây cao >3m, đk gốc >5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
14 Đắp đất móng và san phẳng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
15 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Gia công trụ căng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
21 Lắp dựng trụ căng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
23 Cung cấp và lắp đặt lưới nhựa PE - 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m2
F ĐÀI NƯỚC 2m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 m3
2 Đắp đất móng và san phẳng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
14 Gia công khung khung thép bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
15 Lắp đặt khung khung thép bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,366 m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
20 Bulon F18 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt đèn led tube Điện Quang (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
15 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
20 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
28 Lắp đặt đèn led tube Điện Quang (1*1.2m -18W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt đèn led tube Điện Quang (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
33 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
35 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
38 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m
2 LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
3 LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
4 LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
5 LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m
6 LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
7 Co ren trong thau ĐK 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Co ren ngoài thau ĐK 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 LĐ Tê nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 LĐ Tê nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 LĐ Tê nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt kệ kính + Kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Vòi rửa Lavabo INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Bộ xả Lavabo INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Vòi xả tay gạt INOX đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt giá treo khăn (INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt móc áo (INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 LĐ phểu thu đk 200 INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
39 LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m
40 LĐ co nhựa ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 LĐ co nhựa ĐK 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Chớp thông hơi đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Bồn nước inox dạng đứng 2m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Van thao 1 chiều đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Van thao đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Van thao đk 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42, đảm bảo chất lượng nước dùng cho sinh hoạt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.185.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->