Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:20:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,544,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,628 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,416 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,379 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,194 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,801 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,051 | m3 |
| 38 | Xây gạch rỗng không nung 8x8x19, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,561 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | M2 |
| 41 | Cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 45 | Kính XD dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,736 | m2 |
| 46 | Ổ khoá tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp và LĐ lam nhôm sơn tỉnh điện (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép (ống STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trong lượng 3,4-3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,82 | m2 |
| 52 | Thép hình làm khung trần (ống STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,607 | kg |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,653 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,67 | M2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,913 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát ngoài để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát trong để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,392 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | m2 |
| 61 | Trát lần 2 tạo mảng lồi thành SN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,824 | m |
| 65 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 66 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 67 | Quét sikaroof chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,352 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá BOC màu đen (qui cách 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá BOC màu vàng (qui cách 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,505 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,483 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,64 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 76 | Lát gạch nền hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,691 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,665 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,83 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 81 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,621 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,521 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm thoát nước mái + tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Phiểu thu đầu ống (tole kẽm 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,377 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 91 | Đắp đất và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 100 | Trát tường HTH, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,896 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Ống cống BTĐS đk1000, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 104 | Vật liệu làm lọc HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 105 | Vật liệu làm lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 106 | Co PVC + ống PVC thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 107 | Cung cấp và trồng hoa trong bồn, cây mai Vạn Phúc (loại cây kiểng trong chậu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chậu |
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,313 | m2 |
| 2 | Công gia cố lại đòn tay cũ (Công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | TB |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, đòn tay vuông 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,552 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,552 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc tộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển tên cơ quan (bao gồm khung đỡ biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, bỏ lớp láng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,384 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,055 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,849 | m2 |
| 11 | Láng tạo dốc SN, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,384 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,384 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,384 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,904 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,904 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,49 | m2 |
| 17 | Công gia cố lại đòn tay cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | TB |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m2 |
| 20 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,49 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung thép vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 27 | Thi công vách ngăn tấm Cemboard ghép khít, chiều dày tấm 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m2 |
| 30 | Kính XD dày 5ly + ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m2 |
| 31 | Ổ khoá tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,373 | m2 |
| 36 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 38 | Xây tạo lại bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,088 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,012 | m2 |
| 43 | Lát bậc dốc bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,001 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 45 | Cung cấp và LĐ lan can tay vịn Inox (thao TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | m2 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 47 | Láng chân bó bè có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,986 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,091 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,968 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,986 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,091 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,968 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,091 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,954 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp và LĐ kính cửa 5ly + ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 59 | Ổ khoá cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | m3 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn màu TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và LĐ máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 16 | Lát gạch nền bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,901 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,098 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,966 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | m3 |
| 18 | Lắp dựng khung rào sắt - lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,41 | m2 |
| 19 | Khung rào sắt - lưới B40 (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,41 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,86 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,41 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,36 | m2 |
| E | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Dọn vệ sinh đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Cống BTĐS, đk 1000, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,874 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,843 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,43 | m2 |
| 12 | Cung cấp và trồng cây Giáng Hương (cây cao >3m, đk gốc >5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Gia công trụ căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 21 | Lắp dựng trụ căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt lưới nhựa PE - 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| F | ĐÀI NƯỚC 2m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Gia công khung khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,366 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bulon F18 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube Điện Quang (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 20 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn led tube Điện Quang (1*1.2m -18W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led tube Điện Quang (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 38 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 6 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 7 | Co ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Co ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | LĐ Tê nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | LĐ Tê nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | LĐ Tê nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính + Kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bộ xả Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc áo (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 39 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 40 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Chớp thông hơi đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bồn nước inox dạng đứng 2m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Van thao 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van thao đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Van thao đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42, đảm bảo chất lượng nước dùng cho sinh hoạt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.185.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi