Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330810-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210330768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 12:23:00 đến ngày 2021-03-23 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ RÁC
1 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Như bản vẽ thi công kèm theo 7.362,7523 tấn
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 17.530,3625 m3
3 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi Như bản vẽ thi công kèm theo 11.570,0393 tấn
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2.931,036 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 977,012 m3
6 Trồng keo mật độ 3500 cây/ha (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 17.109,771 100m3
B SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 246,85 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 246,85 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 202,76 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 141,932 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 60,828 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 225,448 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,18 m3
8 Lu tăng cường nền đường cũ, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 325,67 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 220,24 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 1.468,26 m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 106,86 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 264,29 m3
13 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 193,5 m
14 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 27 m
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 393,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.54E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 04 hợp đồng có: + Cấp loại công trình: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; + Các hạng mục thi công tương tự: Chôn lấp, xử lý rác thải bằng hóa chất; - Tương tự về quy mô: Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.000 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000 triệu đồng. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (≥80%) không vượt quá 180 ngày.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->