Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326662-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210310753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:56:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,910,036,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,6963 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,4642 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 356,072 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,892 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,892 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,892 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4843 100m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 420,88 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 91,7658 m3
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,4172 m3
11 Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,307 m3
12 Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,8106 m3
13 Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 m3
14 Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,223 m3
15 Bê tông dầm sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,583 m3
16 Bê tông dầm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,462 m3
17 Bê tông vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,6011 m3
18 Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,264 m3
19 Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,6178 m3
20 Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,2865 m3
21 Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,436 m3
22 Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9308 m3
23 Bê tông bản đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,479 m3
25 Bê tông cột ốp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8066 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,528 100m2
27 Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,646 100m2
28 Ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6909 100m2
29 Ván khuôn cột ốp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1432 100m2
30 Ván khuôn đà bó nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,98 100m2
31 Ván khuôn gỗ dầm sàn trệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2907 100m2
32 Ván khuôn dầm sàn lầu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5069 100m2
33 Ván khuôn dầm sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9575 100m2
34 Ván khuôn gỗ vì kèo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,53 100m2
35 Ván khuôn dầm thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1952 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái, sê nô Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,7819 100m2
37 Ván khuôn gỗ bản đỡ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0054 100m2
38 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3956 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2972 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5231 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9212 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4159 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,8704 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,399 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,837 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6747 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2831 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7811 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0412 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,583 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,7046 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6033 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8099 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,6879 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0511 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3347 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9925 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3236 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2645 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,4968 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0104 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,288 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,3992 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,3696 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,0072 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,9904 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,1092 m3
68 Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,0333 m2
69 Trát tường ngoài cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,4 m2
70 Trát tường ngoài cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 106,848 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 702,9292 m2
72 Trát tường trong hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,06 m2
73 Trát tường trong cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,3184 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.319,65 m2
75 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66,96 m2
76 Trát ô văng, lam đứng, lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 158,652 m2
77 Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 117,545 m2
78 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,7992 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 678,145 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 133,3 m
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,56 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 48 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 934,828 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,8 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,8 m2
87 Ốp tường gạch 25x40cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 479,0832 m2
88 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 cm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 613,98 m2
89 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 (gạch nhám), XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 68,966 m2
90 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,12 m2
91 Lát đá mặt bệ bếp, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,52 m2
92 Lát bậc tam cấp kích thước 50x50cm có khía mũi bậc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 m2
93 Lát bậc thang kích thước 50x50cm có khía mũi bậc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 53,568 m2
94 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ kích thước 10x20 cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40,48 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.072,1012 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.710,6957 m2
97 Sơn dầm, cột, ô văng, trần, sê nô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.072,1012 m2
98 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 864,2152 m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 846,4805 m2
100 SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện trắng, kính dày 5ly, 2 cánh mỡ (tất cả phụ kiện kèm theo như: bản lề khung bao, ổ khóa Việt Tiệp, chốt cài ...) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70,38 m2
101 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, 1 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tưông đương), chốt gài, …) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,52 m2
102 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38,75 m2
103 SXLD cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,1 m2
104 SXLD vách ngăn khung nhôm, panô nhôm hộp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,96 m2
105 SXLD khung bảo vệ cửa thép hộp sơn 3 lớp hoàn thiện (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 94,516 m2
106 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 152,85 m2
107 Lắp dựng khung cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,85 m2
108 SXLD lan can cầu thang, tay vịn inox tròn fi60x2.0, trang trí inox vuông 20x20x1,4 Ck 80 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,74 m2
109 Lan can inox tròn fi 42x1.8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,69 md
110 Thi công trần prima Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300,44 m2
111 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7348 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7348 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,7761 100m2
114 SXLD lan can hành lang thép sơn 3 lớp hoàn thiện (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,84 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,835 100m
116 SXLĐ cầu chắn rác D100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
117 SXLĐ phễu thu nước mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 cái
4 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 cái
5 Lắp đặt đèn Led âm trần 14W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 Cọc
8 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.267 m
9 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 419 m
10 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 220 m
11 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 m
12 Lắp đặt cáp điện 2xCV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 m
13 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 4 module Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 hộp
14 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kV Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 703 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 130 m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt bé (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa xí Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,792 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,986 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,877 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,914 100m
15 Lắp đặt Ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,264 100m
16 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,091 100m
17 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,382 100m
18 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36 cái
19 Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
22 Cút PVC d=21 RN Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 cái
23 Cút PVC d=21 RT Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
24 Cút PVC d=21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
25 Cút PVC d=27x21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
26 Cút PVC d=27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 cái
27 Cút PVC d=34x27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
28 Cút PVC d=34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38 cái
29 Cút PVC d=42x27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
30 Cút PVC d=42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
31 Cút PVC d=60x34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
32 Cút PVC d=60x42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
33 Cút PVC d=60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
34 Cút PVC d=90x60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
35 Cút PVC d=90x60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45 cái
36 Cút PVC d=114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 cái
37 Cút PVC d=114x45 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 cái
38 Tê PVC d=21RN Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
39 Tê PVC d=27x21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 cái
40 Tê PVC d=34x27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
41 Tê PVC d=42x27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
42 Tê PVC d=42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
43 Tê PVC d=60x34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
44 Tê PVC d=60x42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
45 Tê PVC d=60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
46 Tê PVC d=90x34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
47 Tê PVC d=90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45 cái
48 Tê PVC d=114 x 60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
49 Tê PVC d=114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
50 Chữ Y PVC d=114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
51 Van PVC d=21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
52 Van thau d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
53 Van thau d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
54 Van thau d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
55 Van thau d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
57 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
58 Lắp đặt MCB 20A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
60 Máy bơm nước 1HP, (H>20m) + máy dự phòng (tương đương Panasonic) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 Máy
61 Phao điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
62 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bể
63 Khoan giếng nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4488 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1123 100m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,772 m3
67 Bê tông tấm đan đáy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2851 m3
68 Bê tông tấm đan nắp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,62 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan đáy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0371 100m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,048 100m2
71 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2594 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,5836 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8599 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 83,5444 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,05 m2
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
77 Than củi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0023 100m3
78 Đá 1x2 lọc nước HTH Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0016 100m3
79 Đá 4x6 lọc nước HTH Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0016 100m3
80 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,048 100m
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang 24V Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
3 Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt 24V Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp đặt ắc qui bình 12V, chủng loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 10 bình
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa trung tâm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 1 bộ
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 200x200mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
11 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
12 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, loại dây 2x1mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 250 m
13 Cung cấp, lắp đặt dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 380 m
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
17 Bình bột chữa cháy ABC 8Kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Bình
18 Bình chữa cháy khí CO2 5Kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Bình
19 Giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 Bộ
20 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Bộ
21 Lắp đặt thiết bị Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo Rbv=50m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
22 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng trần D50mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần D50mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây chống sét theo tường dẫn, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
26 Lắp đặt puli sứ kẹp ống thoát sét vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 cái
27 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở kích thước hộp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Mối hàn cadweld Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm làm trụ đỡ kim thu sét, đ.kính ống 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
31 Gia công đế trụ đỡ kim thu sét, KT 300 x 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Kéo dây cáp thép neo, giằng trụ chống sét theo mái nhà Dây ĐK 8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 M
33 Lắp đặt bộ kiểm tra điện trở Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
34 Đào đất đóng cọc chống sét không mở mái taluy Đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,04 1m3
35 Đắp cát vị trí đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,04 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,232 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0749 100m3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m Vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,7 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1825 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9863 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,088 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,369 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,272 m3
12 Bê tông lanh tô, giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4385 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,032 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,14 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,034 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0969 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0435 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0298 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0419 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,121 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0098 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0469 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0491 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0288 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0619 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0619 tấn
28 Xây tường bao che gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy =10cm M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5843 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,065 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,465 m2
31 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,28 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,38 m2
33 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,52 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 77,01 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,66 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,725 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,945 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1156 100m2
39 Thi công trần bằng tấm prima Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,96 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,38 m2
41 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x 30 cm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,96 m2
42 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,64 m2
43 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 m2
44 Lắp dựng vách ngăn nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5 m2
45 Cửa đi nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,64 m2
46 Cửa sổ nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 m2
47 Vách ngăn nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5 m2
48 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp cầu chì 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
52 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 m
54 Lắp đặt ống luồn dây PVC chống cháy, chống dập, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,7973 1m3
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,556 m3
57 Ni lông lót chống thấm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1121 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,556 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0122 100m2
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4516 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0121 100m2
62 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,099 tấn
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3376 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,936 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,57 m2
67 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt lavabo + vòi inox + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
69 Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ, kính, ...) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt vòi sịt inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,28 100m
74 Lắp đặt co PVC d21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
75 Lắp đặt tê PVC d21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt co răng ngoài thau d21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt co răng trong thau d21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt van thau d21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
80 Lắp đặt co 45 độ PVC d114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt co 90 độ PVC d114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp tê PVC d114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,01 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,03 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,08 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,03 100m
88 Lắp đặt tê PVC d90/60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt co PVC d60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt măng song PVC d60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,8576 1m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0724 100M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4.7m Vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,7 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,078 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,122 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,44 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,552 m3
11 Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2195 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,21 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,032 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,117 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1104 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1524 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,042 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0484 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0445 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1245 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0124 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0548 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,123 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0874 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,087 tấn
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2048 m3
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,2 m
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,34 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,06 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,28 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38,4 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,28 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,62 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,06 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0616 100m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,2 m2
39 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,5 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,08 m2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,14 m2
42 SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,08 m2
43 SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,14 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,8078 1m3
2 Đóng cừ tràm L=4m, đ.kính ngọn >=3,5cm, vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,24 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,052 100m3
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,462 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,462 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,462 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,078 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0309 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0216 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6203 m3
11 Gia công khung nhà xe bằng thép hình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2347 tấn
12 Lắp dựng khung thép các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2037 Tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1649 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1649 tấn
15 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5124 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,032 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,032 m3
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2378 100M2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,3658 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4641 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0135 tấn
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,738 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,24 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4211 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5811 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6789 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,5369 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,54 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,02 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4171 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 580,578 m2
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51,172 M2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 155,384 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,6 m
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 519,43 m2
19 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,14 M2
20 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
21 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 Sản xuất cửa cổng mở quay khung sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,76 M2
23 Sản xuất cửa cổng lùa khung sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,4 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,16 m2
25 Bông đầu hàng rào bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,4 md
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80,572 m2
I HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,132 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4307 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4307 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6702 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9485 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,0629 m2
7 Cao su đen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 718,6982 M2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,3089 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,528 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,528 m3
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,176 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,176 m2
13 Trồng cây kèn hồng cao 3.5 m ĐK gốc 15 cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Cây
14 Cột cờ inox D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cây
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6818 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3821 m2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3821 m2
18 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,55 m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,7448 1m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,8004 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,0691 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 301,728 m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2904 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,0874 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,264 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 125,72 cái
27 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,44 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,42 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,39 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 1 đoạn ống
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0444 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0114 100m3
33 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,455 10m2
34 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,455 10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặcnhà thầu phụtrong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8,4 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->