Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:56:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,910,036,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6963 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4642 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 356,072 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,892 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,892 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,892 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4843 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 420,88 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,7658 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4172 | m3 |
| 11 | Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,307 | m3 |
| 12 | Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8106 | m3 |
| 13 | Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,223 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,583 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,462 | m3 |
| 17 | Bê tông vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,6011 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,6178 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,2865 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,436 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9308 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,479 | m3 |
| 25 | Bê tông cột ốp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8066 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6909 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột ốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đà bó nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ dầm sàn trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2907 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn dầm sàn lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5069 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9575 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn dầm thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,7819 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ bản đỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3956 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2972 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5231 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9212 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4159 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8704 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,837 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6747 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7811 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0412 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,7046 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6033 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8099 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6879 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9925 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4968 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0104 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3992 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,0072 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,9904 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,1092 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,0333 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,848 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 702,9292 | m2 |
| 72 | Trát tường trong hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 73 | Trát tường trong cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,3184 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.319,65 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 76 | Trát ô văng, lam đứng, lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 158,652 | m2 |
| 77 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 117,545 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,7992 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 678,145 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133,3 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 934,828 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch 25x40cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 479,0832 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 613,98 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 (gạch nhám), XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,966 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ bếp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp kích thước 50x50cm có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 93 | Lát bậc thang kích thước 50x50cm có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,568 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ kích thước 10x20 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.072,1012 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.710,6957 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, cột, ô văng, trần, sê nô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.072,1012 | m2 |
| 98 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 864,2152 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 846,4805 | m2 |
| 100 | SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện trắng, kính dày 5ly, 2 cánh mỡ (tất cả phụ kiện kèm theo như: bản lề khung bao, ổ khóa Việt Tiệp, chốt cài ...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,38 | m2 |
| 101 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, 1 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tưông đương), chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,75 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 104 | SXLD vách ngăn khung nhôm, panô nhôm hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 105 | SXLD khung bảo vệ cửa thép hộp sơn 3 lớp hoàn thiện (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,516 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 152,85 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,85 | m2 |
| 108 | SXLD lan can cầu thang, tay vịn inox tròn fi60x2.0, trang trí inox vuông 20x20x1,4 Ck 80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,74 | m2 |
| 109 | Lan can inox tròn fi 42x1.8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,69 | md |
| 110 | Thi công trần prima | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,44 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7348 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7348 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7761 | 100m2 |
| 114 | SXLD lan can hành lang thép sơn 3 lớp hoàn thiện (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,835 | 100m |
| 116 | SXLĐ cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | SXLĐ phễu thu nước mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led âm trần 14W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.267 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 419 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 2xCV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 4 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 703 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt bé (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,986 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,877 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,091 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,382 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21 RN | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21 RT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cút PVC d=21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27x21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Cút PVC d=27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34x27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút PVC d=34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Cút PVC d=42x27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút PVC d=42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Cút PVC d=60x34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cút PVC d=60x42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cút PVC d=90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút PVC d=90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 36 | Cút PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 37 | Cút PVC d=114x45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 38 | Tê PVC d=21RN | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Tê PVC d=27x21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 40 | Tê PVC d=34x27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Tê PVC d=42x27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Tê PVC d=42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tê PVC d=60x34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê PVC d=60x42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Tê PVC d=60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê PVC d=90x34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Tê PVC d=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 48 | Tê PVC d=114 x 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tê PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Chữ Y PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Van PVC d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Van thau d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Van thau d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van thau d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Van thau d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Máy bơm nước 1HP, (H>20m) + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 61 | Phao điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Khoan giếng nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4488 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan đáy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2851 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan nắp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan đáy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5836 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8599 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,5444 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 78 | Đá 1x2 lọc nước HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 79 | Đá 4x6 lọc nước HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang 24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt 24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ắc qui bình 12V, chủng loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 bình |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 200x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, loại dây 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Bình bột chữa cháy ABC 8Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Bình |
| 18 | Bình chữa cháy khí CO2 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Bình |
| 19 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 20 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo Rbv=50m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây chống sét theo tường dẫn, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt puli sứ kẹp ống thoát sét vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở kích thước hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm làm trụ đỡ kim thu sét, đ.kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Gia công đế trụ đỡ kim thu sét, KT 300 x 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Kéo dây cáp thép neo, giằng trụ chống sét theo mái nhà Dây ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 33 | Lắp đặt bộ kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Đào đất đóng cọc chống sét không mở mái taluy Đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát vị trí đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,232 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1825 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9863 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4385 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 28 | Xây tường bao che gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy =10cm M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5843 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,065 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,465 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,01 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,725 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,945 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm prima | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x 30 cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 47 | Vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp cầu chì 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây PVC chống cháy, chống dập, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,7973 | 1m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 57 | Ni lông lót chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4516 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3376 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,936 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo + vòi inox + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ, kính, ...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi sịt inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co PVC d21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PVC d21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co răng ngoài thau d21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co răng trong thau d21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van thau d21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co 45 độ PVC d114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 độ PVC d114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp tê PVC d114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê PVC d90/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co PVC d60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng song PVC d60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8576 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0724 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4.7m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 11 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2195 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1524 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0445 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2048 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,2 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,62 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8078 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, đ.kính ngọn >=3,5cm, vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6203 | m3 |
| 11 | Gia công khung nhà xe bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2037 | Tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5124 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2378 | 100M2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,3658 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0135 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,738 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5811 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6789 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,5369 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4171 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 580,578 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,172 | M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,384 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,6 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 519,43 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,14 | M2 |
| 20 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Sản xuất cửa cổng mở quay khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,76 | M2 |
| 23 | Sản xuất cửa cổng lùa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 25 | Bông đầu hàng rào bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,4 | md |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,572 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4307 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6702 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9485 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,0629 | m2 |
| 7 | Cao su đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 718,6982 | M2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,3089 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,176 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,176 | m2 |
| 13 | Trồng cây kèn hồng cao 3.5 m ĐK gốc 15 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 14 | Cột cờ inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6818 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 18 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,7448 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,8004 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,0691 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 301,728 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,0874 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,72 | cái |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,44 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 33 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,455 | 10m2 |
| 34 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,455 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặcnhà thầu phụtrong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8,4 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi