Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:58:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,448,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 0,992 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 53,084 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 19,663 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 24,121 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 8,099 | m3 |
| 15 | Xoa nền | Theo chương V E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 16 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V E-HSMT | 9 | 10m |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,303 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,105 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 3,714 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 3,714 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo chương V E-HSMT | 30,134 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chương V E-HSMT | 30,134 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 2,318 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 2,318 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 2,979 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hình mã kẽm | Theo chương V E-HSMT | 2,979 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 6dzem | Theo chương V E-HSMT | 4,702 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 37,619 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5dzem | Theo chương V E-HSMT | 7,612 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ máng xối | Theo chương V E-HSMT | 96,7 | m |
| 46 | Bulon neo M30, L=600mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | cung cấp bulông M30x100 | Theo chương V E-HSMT | 744 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.136,258 | m2 |
| B | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 16,963 | m3 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 94,24 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 90,96 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 45,132 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 86,13 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 185,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 152,142 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 94,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 243,102 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,884 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 0,884 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 0,884 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 81,63 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 7,456 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 7,456 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 90,616 | m2 |
| 20 | Gia công lan can sắt tay vịn inox (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 83,16 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ điện đôi hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tủ điện 280x220x82mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện 200x200x65mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 8mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø20 | Theo chương V E-HSMT | 305 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø32 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| D | HẠNG MỤC NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Theo chương V E-HSMT | 2,892 | m3 |
| 2 | Trồng mới cây mai tiểu thư | Theo chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.884E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.812.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.812.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi