Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350568-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210349618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:54:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,063,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,564 100m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 268 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,856 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,688 m3
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 301,6 m3
8 Báo giá đất đồi tại huyện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 343,576 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,564 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9122 100m3
11 Báo giá đất đồi tại huyện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 230,3352 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,719 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7686 100m3
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,0204 100m2
15 Giá cát đen đắp nền đường tại huyện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.239,4224 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1592 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3927 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9373 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5045 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3585 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3585 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,434 100tấn
23 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 145,0445 10m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,6724 100m2
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8735 100tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8735 100tấn
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,494 100tấn
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,6724 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
30 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0121 100tấn
31 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0121 100tấn
32 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0484 100tấn
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
34 Xây móng bằng Gạch Block BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,799 m3
35 Viên Block vỉa hè chống trượt HI-BRICK-02, KT 12,5x30x100cm, BT lớp mặt dày 1,5cm, M500 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 524 viên
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 524 cái
37 Màng nilon chống thấm: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,875 m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,423 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
41 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4291 100m3
42 Lát vỉa hè gạch tự chèn giả đá KT 15x30x5 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 858,2 m2
43 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
44 Màng nilon chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
46 Ống thép đen D80 (88,3x2,9) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 168,1999 kg
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,7835 1m2
48 Mua biển báo giao thông tam giác KT 70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Mua biển báo hình chữ nhật KT 70x40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m2
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 603,4 m2
55 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0768 100m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,9922 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9827 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9093 100m3
2 Màng nylon chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,6344 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,4642 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3595 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,9433 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4202 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,574 m2
8 Xây tường rãnh bằng gạch Block BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,07 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch Block BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2467 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4609 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2461 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,901 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,108 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 903,3908 m2
15 Màng Nilon chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 328,5648 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3597 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3607 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7219 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,0404 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 474 cái
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,56 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6224 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8586 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5132 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
8 Cột điện BT ly tâm 12D (ĐK ngọn 190) - tải trọng thiết kế >=10kN BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cột
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7985 100m3
12 Lắp đặt xà bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
13 Lắp đặt sứ các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
14 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1 100m
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,25 100m
16 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 1 cần đèn
17 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 1 choá
18 Bóng đèn cao áp 500W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 đ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->