Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:54:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,063,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,564 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 268 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,856 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,688 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 301,6 | m3 |
| 8 | Báo giá đất đồi tại huyện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 343,576 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,564 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9122 | 100m3 |
| 11 | Báo giá đất đồi tại huyện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,3352 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7686 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,0204 | 100m2 |
| 15 | Giá cát đen đắp nền đường tại huyện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.239,4224 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1592 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3927 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9373 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5045 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3585 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3585 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,434 | 100tấn |
| 23 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 145,0445 | 10m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6724 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8735 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8735 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,494 | 100tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6724 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng Gạch Block BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,799 | m3 |
| 35 | Viên Block vỉa hè chống trượt HI-BRICK-02, KT 12,5x30x100cm, BT lớp mặt dày 1,5cm, M500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 524 | viên |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 524 | cái |
| 37 | Màng nilon chống thấm: | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,875 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,423 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4291 | 100m3 |
| 42 | Lát vỉa hè gạch tự chèn giả đá KT 15x30x5 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 858,2 | m2 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 44 | Màng nilon chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 46 | Ống thép đen D80 (88,3x2,9) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168,1999 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,7835 | 1m2 |
| 48 | Mua biển báo giao thông tam giác KT 70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Mua biển báo hình chữ nhật KT 70x40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 603,4 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0768 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,9922 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9827 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9093 | 100m3 |
| 2 | Màng nylon chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6344 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,4642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,9433 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4202 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m2 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch Block BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,07 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Block BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4609 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,901 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,108 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 903,3908 | m2 |
| 15 | Màng Nilon chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 328,5648 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3597 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7219 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,0404 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 8 | Cột điện BT ly tâm 12D (ĐK ngọn 190) - tải trọng thiết kế >=10kN | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7985 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt xà bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 choá |
| 18 | Bóng đèn cao áp 500W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | đ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi