Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406534-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp Lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:30:00 đến ngày 2021-04-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TẠI THÔN LÀNG CÀNG A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V E-HSMT 17,702 m3
2 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 36,828 1m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,3356 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 54,8656 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 54,8656 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1488 100m3
7 Ván khuôn thép thành đường lên Chương V E-HSMT 0,0988 100m2
8 Rải bạt nilong lớp cách ly Chương V E-HSMT 2,3011 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 23,0111 m3
10 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 13,6305 m3
11 Lát gạch đất nung có mũi kích thước viên 300x400mm, PCB40 Chương V E-HSMT 136,305 m2
12 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB40 Chương V E-HSMT 122,4182 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 33,1834 1m3
14 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,5306 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 9,3328 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 26,0726 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 11,0611 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,5182 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 78,0582 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 78,0582 m2
21 Trồng chuỗi ngọc dọc bó bờ đường lên rộng 40cm (mật độ 15 cây / m2) (bao gồm trồng cây, bón phân, chăm sóc, cây cao 40cm) Chương V E-HSMT 592,56 cây
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 27,7258 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 12,6 m2
24 Vệ sinh mái ngói, trụ cổng bằng đá Chương V E-HSMT 5 công
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,7258 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 12,6 1m2
27 Bộ chữ song ngữ Việt-Trung " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ NGƯỜI TRUNG QUỐC" bằng Inox mạ màu vàng cao 7cm Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 490,6945 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 490,6945 m2
30 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V E-HSMT 473,106 m2
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 14,1932 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 14,1932 m3
33 Lát gạch đất nung có mũi kích thước viên 300x400mm, PCB40 Chương V E-HSMT 15,606 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB40 Chương V E-HSMT 457,5 m2
35 Thay bia mộ kt 300x400mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng Chương V E-HSMT 28 cái
36 Thay bia mộ kt 660x840mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng Chương V E-HSMT 28 cái
37 Thay mới bát hương mới bằng gốm, đường kính d=10cm, cao 8,5cm Chương V E-HSMT 28 cái
38 Thay mới lọ hoa bằng gốm, cao 20cm, đường kính miệng d=8cm, đường kính bụng d=9cm Chương V E-HSMT 28 cái
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 1,7474 m3
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 53,8345 m2
41 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V E-HSMT 35,7153 m2
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 3,6264 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 3,6264 m3
44 Ốp đá trụ kỳ đài Chương V E-HSMT 53,982 m2
45 Bộ chữ tiếng Việt Nam "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Bộ chữ tiếng Trung Quốc "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm Chương V E-HSMT 1 bộ
47 Lư hương bằng đá tự nhiên Chương V E-HSMT 1 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7474 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 75,699 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 75,699 m2
51 Lát gạch đất nung có mũi kích thước viên 300x400mm, PCB40 Chương V E-HSMT 6,2933 m2
52 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB40 Chương V E-HSMT 25,44 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 1,12 100m2
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 72,6852 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 72,6852 m3
B NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TẠI THÔN LÀNG CÀNG B
1 Đào san đất, máy đào Chương V E-HSMT 19,673 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 19,673 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 19,673 100m3/ 1km
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,346 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,346 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,346 100m3/ 1km
7 Bạt lót móng Chương V E-HSMT 115 m2
8 Rải đá mạt lót móng Chương V E-HSMT 0,0575 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 115 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 1,0295 tấn
11 Ván khuôn thân kè Chương V E-HSMT 2,801 100m2
12 Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 98,63 m3
13 Trát thân, đỉnh kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 198,075 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1438 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm Chương V E-HSMT 0,4863 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,5075 100m
17 Đào rãnh thoát nước Chương V E-HSMT 3,75 1m3
18 Bê tông móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,125 m3
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,155 m3
20 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,2 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 13,8 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 36,342 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bê tông Chương V E-HSMT 1,2046 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,4327 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,9132 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 21,8502 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 218 1cấu kiện
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,4128 m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25T Chương V E-HSMT 2,7471 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 29,25 m3
31 Ván khuôn dầm BTCT Chương V E-HSMT 0,7376 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T Chương V E-HSMT 0,2815 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy đk >18mm, bằng cần cẩu 25T Chương V E-HSMT 0,9544 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 8,1136 m3
35 Đất màu trồng cỏ Chương V E-HSMT 54,56 m3
36 Trồng cỏ lá tre Chương V E-HSMT 2,1825 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,853 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2795 m3
39 Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2362 m3
40 Trát bậc thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 17,0696 m2
41 Phá dỡ kỳ đài hiện trạng Chương V E-HSMT 2,5279 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 2,5279 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 2,5279 m3
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1176 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,784 m3
46 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,0976 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0113 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,1863 tấn
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,624 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1734 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0562 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,1247 tấn
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,601 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Chương V E-HSMT 0,025 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0805 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3713 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 22,1153 m3
58 Ốp đá trụ kỳ đài Chương V E-HSMT 48,9728 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,8557 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,12 m
61 Sơn kỳ đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 4,8557 m2
62 Đắp chi tiết gồm cả sơn hoàn thiện Chương V E-HSMT 14 cái
63 Lợp mái ngói 75v/m2, cao Chương V E-HSMT 0,0303 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT 0,8341 100m2
65 Bộ chữ tiếng Việt Nam "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm Chương V E-HSMT 1 bộ
66 Bộ chữ tiếng Trung Quốc "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm Chương V E-HSMT 1 bộ
67 Lư hương bằng đá tự nhiên + vận chuyển lắp đặt Chương V E-HSMT 1 cái
68 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Chương V E-HSMT 506,8765 m2
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Chương V E-HSMT 9 m3
70 Đào nền sân, thủ công, rộng Chương V E-HSMT 9 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 43,3438 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 43,3438 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 34,2 m3
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 691,33 m2
75 Lát gạch bậc có mũi 300x400mm, XM PCB40 Chương V E-HSMT 33,5465 m2
76 Ốp đá tự nhiên phần bù chân mộ Chương V E-HSMT 3,42 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 22,1153 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 22,1153 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 13,81 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 13,81 1m2
81 Vệ sinh mái ngói và trụ cổng Chương V E-HSMT 1 toàn bộ
82 Bộ chữ song ngữ Việt-Trung " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ NGƯỜI TRUNG QUỐC" bằng Inox mạ màu vàng cao 7cm Chương V E-HSMT 1 bộ
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 244,2824 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 244,2824 m2
85 Phá dỡ tường rào đoạn CDEF Chương V E-HSMT 15,295 m3
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 15,295 m3
87 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 15,295 m3
88 Thay bia mộ kt 300x380mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng Chương V E-HSMT 33 cái
89 Thay bia mộ kt 480x790mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng Chương V E-HSMT 33 cái
90 Bát hương gốm đường kính d100mm Chương V E-HSMT 33 cái
91 Lọ hoa gốm đường kính d90mm Chương V E-HSMT 33 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->