Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp Lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:30:00 đến ngày 2021-04-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,755,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TẠI THÔN LÀNG CÀNG A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 17,702 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 36,828 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,3356 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 54,8656 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 54,8656 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thành đường lên | Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 2,3011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,0111 | m3 |
| 10 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,6305 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung có mũi kích thước viên 300x400mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 136,305 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 122,4182 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 33,1834 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,5306 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,3328 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,0726 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,0611 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,5182 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,0582 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,0582 | m2 |
| 21 | Trồng chuỗi ngọc dọc bó bờ đường lên rộng 40cm (mật độ 15 cây / m2) (bao gồm trồng cây, bón phân, chăm sóc, cây cao 40cm) | Chương V E-HSMT | 592,56 | cây |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 27,7258 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mái ngói, trụ cổng bằng đá | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,7258 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,6 | 1m2 |
| 27 | Bộ chữ song ngữ Việt-Trung " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ NGƯỜI TRUNG QUỐC" bằng Inox mạ màu vàng cao 7cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 490,6945 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 490,6945 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 473,106 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 14,1932 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 14,1932 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung có mũi kích thước viên 300x400mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,606 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 457,5 | m2 |
| 35 | Thay bia mộ kt 300x400mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Thay bia mộ kt 660x840mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Thay mới bát hương mới bằng gốm, đường kính d=10cm, cao 8,5cm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Thay mới lọ hoa bằng gốm, cao 20cm, đường kính miệng d=8cm, đường kính bụng d=9cm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,7474 | m3 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 53,8345 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 35,7153 | m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 3,6264 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 3,6264 | m3 |
| 44 | Ốp đá trụ kỳ đài | Chương V E-HSMT | 53,982 | m2 |
| 45 | Bộ chữ tiếng Việt Nam "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bộ chữ tiếng Trung Quốc "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lư hương bằng đá tự nhiên | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7474 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,699 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,699 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung có mũi kích thước viên 300x400mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,2933 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 72,6852 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 72,6852 | m3 |
| B | NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TẠI THÔN LÀNG CÀNG B | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào | Chương V E-HSMT | 19,673 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,673 | 100m3/ 1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,346 | 100m3/ 1km |
| 7 | Bạt lót móng | Chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 8 | Rải đá mạt lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 115 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,0295 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân kè | Chương V E-HSMT | 2,801 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,63 | m3 |
| 13 | Trát thân, đỉnh kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 198,075 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm | Chương V E-HSMT | 0,4863 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,5075 | 100m |
| 17 | Đào rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 3,75 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 20 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bê tông | Chương V E-HSMT | 1,2046 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4327 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,9132 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 21,8502 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 218 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4128 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25T | Chương V E-HSMT | 2,7471 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm BTCT | Chương V E-HSMT | 0,7376 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T | Chương V E-HSMT | 0,2815 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy đk >18mm, bằng cần cẩu 25T | Chương V E-HSMT | 0,9544 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,1136 | m3 |
| 35 | Đất màu trồng cỏ | Chương V E-HSMT | 54,56 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ lá tre | Chương V E-HSMT | 2,1825 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2795 | m3 |
| 39 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2362 | m3 |
| 40 | Trát bậc thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0696 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kỳ đài hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2,5279 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 2,5279 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 2,5279 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3713 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,1153 | m3 |
| 58 | Ốp đá trụ kỳ đài | Chương V E-HSMT | 48,9728 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8557 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,12 | m |
| 61 | Sơn kỳ đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,8557 | m2 |
| 62 | Đắp chi tiết gồm cả sơn hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao | Chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 0,8341 | 100m2 |
| 65 | Bộ chữ tiếng Việt Nam "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bộ chữ tiếng Trung Quốc "NHÂN DÂN VIỆT NAM GHI CÔNG" bằng Inox mạ màu vàng cao 15cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lư hương bằng đá tự nhiên + vận chuyển lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V E-HSMT | 506,8765 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 70 | Đào nền sân, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 43,3438 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 43,3438 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 691,33 | m2 |
| 75 | Lát gạch bậc có mũi 300x400mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,5465 | m2 |
| 76 | Ốp đá tự nhiên phần bù chân mộ | Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 22,1153 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,1153 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 13,81 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,81 | 1m2 |
| 81 | Vệ sinh mái ngói và trụ cổng | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 82 | Bộ chữ song ngữ Việt-Trung " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ NGƯỜI TRUNG QUỐC" bằng Inox mạ màu vàng cao 7cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 244,2824 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 244,2824 | m2 |
| 85 | Phá dỡ tường rào đoạn CDEF | Chương V E-HSMT | 15,295 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 15,295 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 15,295 | m3 |
| 88 | Thay bia mộ kt 300x380mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 89 | Thay bia mộ kt 480x790mm bằng bia mộ mới đá kim sa đen, chữ chìm phun nhũ màu vàng | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Bát hương gốm đường kính d100mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 91 | Lọ hoa gốm đường kính d90mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi