Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 07:00:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,186,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào bùn lòng suối | |||
| 1 | Đào bùn lòng suối, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.665,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.665,44 | m3 |
| 3 | San bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.665,44 | m3 |
| B | Đào móng đường | |||
| 1 | Đào móng đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.412,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.412,73 | m3 |
| 3 | San bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.412,73 | m3 |
| C | Phá dỡ đường bê tông cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,1 | m3 |
| D | Đắp thay đất nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.737,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,75 | m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.396,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất khai thác, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.396,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xi măng mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,1 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,38 | m2 |
| 8 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.615,5 | m2 |
| E | Gia cố đá hộc lòng ngòi | |||
| 1 | Đá hộc thả rời gia cố lòng ngòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.374,37 | m3 |
| F | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.279E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.950.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi