Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống xét nghiệm Real Time PCR phục vụ xét nghiệm phòng, chống dịch COVID-19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355178-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống xét nghiệm Real Time PCR phục vụ xét nghiệm phòng, chống dịch COVID-19
Số hiệu KHLCNT 20210347956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và nguồn dự toán chi sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:33:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy Real Time PCR nguyên khối 1 Hệ thống Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
2 Máy li tâm tốc độ cao 1 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
3 Máy li tâm lạnh tốc độ cao 1 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
4 Máy li tâm lắng mẫu 1 Máy Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
5 Máy li tâm ống dung tích lớn 1 Máy Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
6 VORTEX MIXER 1 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
7 BLOCK nhiệt khô 1 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
8 Máy lắc ủ nhiệt khô 1 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
9 Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 1 Tủ Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
10 Tủ an toàn cấp 2 1 Tủ Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
11 MICROPIPETTE 3 Bộ Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
12 Bình tia khử trùng 3 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
13 Giá giữ lạnh cho ống 1.5/2.0ML 2 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
14 Giá giữ lạnh cho ống 0.2ML 2 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
15 Giá giữ ống 1.5/2.0ML 5 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
16 Tủ lạnh thường 2 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
17 Tủ lạnh -200C 2 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239355E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của HSMT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc, thời gian hoàn thành sửa chữa, khắc phục tối đa là 05 ngày làm việc. - Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất. - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong 05 năm.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->