Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, hệ thống cáp ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, hệ thống cáp ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 18:08:00 đến ngày 2021-04-12 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Cáp ngầm trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 3 | Đào hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,515 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 6 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,136 | m3 |
| 7 | Rải cát đen rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,136 | m3 |
| 8 | Gạch làm dấu 22x10.5x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | 1000v |
| 10 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5875 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9275 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 25km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | 100m3 |
| 15 | Cọc mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắt đặt đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| C | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | |||
| 1 | Gia cố cát vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| D | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 80kVAr trong tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| E | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | 100m2 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6331 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 7 | Bu lông đế móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 9 | Dây buộc thép nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 10 | Đinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 11 | Gạch thẻ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 25km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 16 | Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | tấn |
| 18 | Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lắp hộp che cực máy, máng cáp cao hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | tấn |
| F | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Cáp M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 8 | Thép dẹt 40*4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,067 | kg |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 10 m |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 11 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 13 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 15 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 17 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| G | Tủ RMU | |||
| 1 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ống |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| H | Phụ kiện | |||
| 1 | Biển tên trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Biển tên tủ trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 7 | Thảm cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 9 | Ủng cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 10 | Bình bọt chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 11 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Khoá cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| I | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, tủ RMU, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tụ |
| J | Thí nghiệm vật liệu Tuyến cáp trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| K | Thí nghiệm vật liệu Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| L | Thí nghiệm toàn bộ hệ thống | |||
| 1 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lượt |
| 2 | Thí nghiệm đồng vị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 80kVAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| N | Quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi