Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, hệ thống cáp ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406666-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, hệ thống cáp ngầm
Số hiệu KHLCNT 20200969742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 18:08:00 đến ngày 2021-04-12 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Cáp ngầm trung thế xây dựng mới
1 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m2
3 Đào hào cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,515 m3
4 Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 100m
6 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,136 m3
7 Rải cát đen rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,136 m3
8 Gạch làm dấu 22x10.5x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.044 viên
9 Xếp gạch bảo vệ rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 1000v
10 Băng báo cáp rộng 0.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
11 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m2
12 Đắp đất rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,5875 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,9275 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 25km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2493 100m3
15 Cọc mốc báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 m
17 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 100m
18 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
19 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
20 Lắt đặt đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
21 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 hộp nối (3 pha)
C Hoàn trả vỉa hè gạch Block
1 Gia cố cát vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 m3
2 Lát gạch vỉa hè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m2
3 Ca xe vận chuyển vật tư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
D Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A, tủ xoay chiều 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù 80kVAr trong tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
5 Ca xe vận chuyển thiết bị Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
E Xây lắp trạm biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 100m2
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,431 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6331 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
7 Bu lông đế móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,436 m3
9 Dây buộc thép nhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
10 Đinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
11 Gạch thẻ trang trí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,65 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,65 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,824 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,116 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 25km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m3
16 Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
17 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 tấn
18 Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt Lắp hộp che cực máy, máng cáp cao hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1313 tấn
F Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
2 Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 cọc
4 Cáp M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
5 Cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
6 Lắp đặt cáp M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 m
7 Lắp đặt cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 m
8 Thép dẹt 40*4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,067 kg
9 Rải dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 10 m
10 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
11 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
12 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 m
13 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
14 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 m
15 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 m
17 Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
19 Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Đầu cốt đồng M240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
25 Bọc cổ cáp trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Tiếp địa đầu cáp trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
G Tủ RMU
1 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 ống
2 Bộ báo sự cố đầu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
H Phụ kiện
1 Biển tên trạm biến áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Biển tên tủ trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Biển tên tủ hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Biển an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt biển báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 bộ
7 Thảm cách điện 24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Găng tay cách điện 24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đôi
9 Ủng cách điện 24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đôi
10 Bình bọt chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
11 Tủ đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Khoá cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
I Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, tủ RMU, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tụ
J Thí nghiệm vật liệu Tuyến cáp trung thế
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
K Thí nghiệm vật liệu Phần trạm biến áp
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 sợi
L Thí nghiệm toàn bộ hệ thống
1 Thí nghiệm dò cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lượt
2 Thí nghiệm đồng vị pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
M Thiết bị
1 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
2 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
4 Tủ tụ bù 80kVAr Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
N Quản lý mua sắm thiết bị
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->