Gói thầu: Xây lắp - Chợ Sóc Lào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Chợ Sóc Lào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Xây dựng nông thôn mới) – Vốn thị xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 10:56:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,241,557,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN | 13,848 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 66,988 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN | 2,378 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | Theo TCVN | 45,985 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 17,654 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 54,327 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 12,461 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 14,764 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 39,556 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 14,123 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 12,438 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 2,849 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN | 168 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,287 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN | 2,678 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN | 4,586 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN | 2,08 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN | 1,982 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN | 1,14 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,583 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,65 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,266 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 1,526 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 1,095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 3,69 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN | 0,539 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 1,006 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN | 0,522 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 7,781 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 4,485 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 14,467 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN | 48,372 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN | 3,846 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 3,846 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 488,276 | m2 |
| 38 | Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 89,122 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 457,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 174,622 | m2 |
| 41 | Trát trần bên trong, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 85,324 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 104,3 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 166,1 | m |
| 44 | Kẻ ron âm | Theo TCVN | 142,65 | md |
| 45 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Theo TCVN | 82,16 | m2 |
| 46 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 58,18 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN | 127,496 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 5,719 | 100m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo TCVN | 549,9 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Theo TCVN | 138,16 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ vào chân tường, cột, đá 50x200 | Theo TCVN | 42,42 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung sắt kính | Theo TCVN | 4,13 | m2 |
| 53 | Khung sắt hộp 30x60 | Theo TCVN | 7,35 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5ly | Theo TCVN | 7,35 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN | 946,076 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 453,368 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 651,318 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 895,966 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 423,02 | m2 |
| 60 | Bảng tên chợ chữ inox nổi 304 | Theo TCVN | 3 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN | 0,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 11,563 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | Theo TCVN | 3,415 | m3 |
| 7 | Đất móng dư | Theo TCVN | 15,179 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 2,249 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 1,33 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,674 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,044 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 2,182 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,989 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,332 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 0,574 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN | 4 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN | 0,209 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN | 0,254 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN | 0,313 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,082 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,092 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,069 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,211 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,032 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN | 0,027 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 4,019 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 0,795 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 5,113 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,37 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 3,885 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 29,035 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 5,42 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 10,36 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 58,98 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Theo TCVN | 18,6 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 18,6 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN | 25,308 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo TCVN | 33,76 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Theo TCVN | 17,655 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN | 89,015 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 15,78 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 59,98 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 44,815 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 10,71 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo TCVN | 9,9 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung sắt hộp | Theo TCVN | 0,81 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Theo TCVN | 0,81 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 1,62 | m2 |
| 54 | Ống cống giếng thí | Theo TCVN | 1,5 | m |
| C | NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN | 1,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 10,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | Theo TCVN | 11,929 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 1,826 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 3,024 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,778 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 2,172 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 3,514 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,384 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,121 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN | 0,433 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN | 0,405 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN | 0,139 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,107 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,181 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,095 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,172 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,034 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN | 0,048 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 1,873 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 0,404 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN | 14,126 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 1,572 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN | 0,321 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 0,186 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 90,522 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,16 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 9,142 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,04 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 65,17 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Theo TCVN | 9,1 | m2 |
| 39 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 9,1 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN | 15,722 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 0,422 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần tôn lạnh | Theo TCVN | 30,24 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo TCVN | 30,64 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch | Theo TCVN | 3,152 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Theo TCVN | 1,76 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ vào chân tường, cột, đá 50x200 | Theo TCVN | 11,885 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 84,65 | m |
| 48 | Kẻ ron âm | Theo TCVN | 17,6 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 13,74 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | Theo TCVN | 3,51 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1,4 | Theo TCVN | 6,48 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Theo TCVN | 13,74 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 1,28 | m2 |
| 54 | Khung sắt hộp lan can 14x14x1,2 | Theo TCVN | 1,28 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 26,29 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi tay gạt | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo TCVN | 7,525 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN | 155,692 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 37,342 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 127,864 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 65,17 | m2 |
| D | CHỢ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN | 7,464 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 7,261 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | Theo TCVN | 5,241 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 3,496 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 19,8 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 9,9 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,864 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,049 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,049 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN | 1,127 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN | 0,535 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN | 0,463 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN | 1,803 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN | 1,605 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN | 0,463 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 1,803 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu long neo d14, L = 300mm | Theo TCVN | 48 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 5,183 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 14,12 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 210,52 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 2,463 | 100m2 |
| 27 | Máng xối tôn | Theo TCVN | 55,4 | md |
| 28 | Ống PVC thoát nước Ø90 | Theo TCVN | 52,8 | md |
| 29 | Cút PVC 45độ Ø90 | Theo TCVN | 36 | cái |
| 30 | Cùm thép omega kẹp ống Ø90 | Theo TCVN | 48 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 89,847 | m2 |
| E | CỔNG, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 1,504 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,007 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN | 0,062 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN | 0,096 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN | 0,062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu long neo d14, L = 300mm | Theo TCVN | 8 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 7,871 | m2 |
| 16 | Bảng tôn sơn dầu vẽ chữ (không bao gồm khung) | Theo TCVN | 4,248 | m2 |
| 17 | Bulon Ø14, L=250 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN | 15,801 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 7,724 | m3 |
| 20 | Đất móng dư | Theo TCVN | 9,852 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 5,267 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 95,5 | m3 |
| 23 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 47,75 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 4,916 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 26,336 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 955 | m2 |
| 27 | Cắt ron nền sân 1mx1m | Theo TCVN | 955 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 2,445 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 74,759 | m3 |
| 30 | Đất móng dư | Theo TCVN | 207,05 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 23,728 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 8,006 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN | 258 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,712 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,472 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 71,736 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 391,958 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 106,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN | 8 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo TCVN | 1 | đoạn ống |
| 41 | Gối cống D400 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN | 0,028 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN | 0,788 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN | 0,912 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 2,798 | m3 |
| 46 | Đất móng dư | Theo TCVN | 2,076 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 0,634 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 2,11 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,608 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,81 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,06 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,032 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,162 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,125 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,041 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,059 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,019 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,053 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,04 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN | 0,134 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 0,684 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN | 0,24 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN | 5,958 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 68,02 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 21,1 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN | 68,02 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 68,02 | m2 |
| F | ĐIỆN NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Theo TCVN | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | Theo TCVN | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Theo TCVN | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Theo TCVN | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Theo TCVN | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Theo TCVN | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Theo TCVN | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Theo TCVN | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Theo TCVN | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | Theo TCVN | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 16 | Đóng cọc đã có sẵn. | Theo TCVN | 4 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) | Theo TCVN | 12 | m |
| 18 | Tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN | 1 | Bộ |
| 19 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Theo TCVN | 1 | Bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo TCVN | 1 | Bình |
| 21 | Kệ để bình PCCC | Theo TCVN | 1 | Cái |
| G | ĐIỆN - CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 40W. | Theo TCVN | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi có khả năng chứa 16 cực | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Theo TCVN | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Theo TCVN | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe(MCB) | Theo TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(MCB) | Theo TCVN | 7 | cái |
| 10 | Đóng cọc đã có sẵn. | Theo TCVN | 4 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) | Theo TCVN | 12 | m |
| 12 | Tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN | 4 | Bộ |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Theo TCVN | 4 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo TCVN | 4 | Bình |
| 15 | Kệ để bình PCCC | Theo TCVN | 4 | Cái |
| 16 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | Theo TCVN | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Theo TCVN | 70 | m |
| 18 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Theo TCVN | 1 | trụ |
| 19 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Theo TCVN | 1 | cọc |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 21 | Hộp kiểm tra. | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 22 | Sơn thái. | Theo TCVN | 3 | hộp |
| 23 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Theo TCVN | 2 | mối |
| 24 | Phụ kiện kẹp định vị | Theo TCVN | 30 | cái |
| 25 | Chn trụ đỡ. | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 26 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 27 | Khoan giếng 40m | Theo TVCN | 1 | cái |
| H | ĐIỆN- THOÁT NƯỚC MƯA KHỐI NHÀ LỒNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 40W. | Theo TCVN | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi có khả năng chứa 8 cực | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Theo TCVN | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CVV8mm2 | Theo TCVN | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe(MCB) | Theo TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(MCB) | Theo TCVN | 3 | cái |
| 10 | Đóng cọc đã có sẵn. | Theo TCVN | 4 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) | Theo TCVN | 12 | m |
| 12 | Tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN | 2 | Bộ |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Theo TCVN | 2 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo TCVN | 2 | Bình |
| 15 | Kệ để bình PCCC | Theo TCVN | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TCVN | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo TCVN | 14 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo TCVN | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo TCVN | 28 | Cái |
| I | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Theo TCVN | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Theo TCVN | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Theo TCVN | 1 | bảng |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Theo TCVN | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Theo TCVN | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo TCVN | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo TCVN | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo TCVN | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo TCVN | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TCVN | 0,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TCVN | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo TCVN | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo TCVN | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo TCVN | 10 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo TCVN | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo TCVN | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo TCVN | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo TCVN | 8 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo TCVN | 9 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo TCVN | 6 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo TCVN | 5 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo TCVN | 8 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo TCVN | 3 | cái |
| 33 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo TCVN | 8 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 36 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo TCVN | 12 | cái |
| 37 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo TCVN | 1 | cái |
| 38 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Theo TCVN | 15 | cái |
| 40 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm | Theo TCVN | 11 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Theo TCVN | 18 | cái |
| 42 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Theo TCVN | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Theo TCVN | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Theo TCVN | 10 | cái |
| 48 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Theo TCVN | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo TCVN | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thải chữ P (VN) | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN | 2 | cái |
| 58 | Dây cáp. | Theo TCVN | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 61 | Keo dán ống nhựa | Theo TCVN | 1 | kg |
| 62 | Băng keo lụa | Theo TCVN | 10 | cuộn |
| 63 | Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang | Theo TCVN | 1 | cái |
| 64 | Giếng khoan d49 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m (TĐ MITSHUBISHI) | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van phao tự động | Theo TCVN | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8623E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.724E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.241.600.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi