Gói thầu: Xây lắp - Chợ Sóc Lào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305312-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp - Chợ Sóc Lào
Số hiệu KHLCNT 20210305226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Xây dựng nông thôn mới) – Vốn thị xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 10:56:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,241,557,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 0,835 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN 13,848 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 66,988 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 2,378 100m3
5 Đất đắp nền Theo TCVN 45,985 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 17,654 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 54,327 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 12,461 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 14,764 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 39,556 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 14,123 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 12,438 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 2,849 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN 168 cái
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,287 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TCVN 2,678 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN 4,586 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN 2,08 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN 1,982 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN 1,14 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,583 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,65 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,266 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 1,526 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 1,095 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 3,69 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN 0,539 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN 1,006 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,661 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN 0,522 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 7,781 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 4,485 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN 14,467 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo TCVN 48,372 m3
35 Gia công xà gồ thép Theo TCVN 3,846 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 3,846 tấn
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN 488,276 m2
38 Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 Theo TCVN 89,122 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN 457,8 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 174,622 m2
41 Trát trần bên trong, vữa XM mác 75 Theo TCVN 85,324 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 104,3 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN 166,1 m
44 Kẻ ron âm Theo TCVN 142,65 md
45 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Theo TCVN 82,16 m2
46 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 58,18 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN 127,496 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN 5,719 100m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Theo TCVN 549,9 m2
50 Láng granitô bậc cấp Theo TCVN 138,16 m2
51 Ốp đá chẻ vào chân tường, cột, đá 50x200 Theo TCVN 42,42 m2
52 Lắp dựng khung sắt kính Theo TCVN 4,13 m2
53 Khung sắt hộp 30x60 Theo TCVN 7,35 m2
54 Kính trắng dày 5ly Theo TCVN 7,35 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN 946,076 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN 453,368 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 651,318 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 895,966 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 423,02 m2
60 Bảng tên chợ chữ inox nổi 304 Theo TCVN 3 m2
B NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 0,218 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TCVN 4,112 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN 0,83 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 11,563 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 0,028 100m3
6 Đất đắp nền Theo TCVN 3,415 m3
7 Đất móng dư Theo TCVN 15,179 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 2,249 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 1,33 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,674 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,044 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 2,182 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,989 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,332 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 0,574 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN 4 cái
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,043 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TCVN 0,209 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN 0,254 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN 0,313 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN 0,078 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,082 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,058 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,017 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,092 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,069 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,211 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,211 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,032 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN 0,027 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 4,019 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 0,795 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN 5,113 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 20,37 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 3,885 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 29,035 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 5,42 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN 10,36 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 58,98 m2
40 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Theo TCVN 18,6 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 18,6 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN 25,308 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo TCVN 33,76 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Theo TCVN 17,655 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN 89,015 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN 15,78 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 59,98 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 44,815 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN 10,71 m2
50 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo TCVN 9,9 m2
51 Cửa sổ khung sắt hộp Theo TCVN 0,81 m2
52 Kính trắng dày 5ly Theo TCVN 0,81 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 1,62 m2
54 Ống cống giếng thí Theo TCVN 1,5 m
C NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 0,128 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN 1,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 10,12 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 0,136 100m3
5 Đất đắp nền Theo TCVN 11,929 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 1,826 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 3,024 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,778 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 2,172 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 3,514 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,384 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,121 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,055 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TCVN 0,433 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN 0,405 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN 0,225 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN 0,139 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,075 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,107 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,03 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,181 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,095 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,311 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,172 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,034 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN 0,048 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 1,873 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 0,404 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN 14,126 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN 1,572 m3
31 Gia công xà gồ thép Theo TCVN 0,321 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 0,186 tấn
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN 90,522 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 20,16 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 9,142 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN 8,04 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN 65,17 m2
38 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Theo TCVN 9,1 m2
39 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 9,1 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN 15,722 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN 0,422 100m2
42 Thi công trần tôn lạnh Theo TCVN 30,24 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo TCVN 30,64 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Theo TCVN 3,152 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 Theo TCVN 1,76 m2
46 Ốp đá chẻ vào chân tường, cột, đá 50x200 Theo TCVN 11,885 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN 84,65 m
48 Kẻ ron âm Theo TCVN 17,6 m
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN 13,74 m2
50 Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 Theo TCVN 3,51 m2
51 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1,4 Theo TCVN 6,48 m2
52 Kính trắng dày 5ly Theo TCVN 13,74 m2
53 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN 1,28 m2
54 Khung sắt hộp lan can 14x14x1,2 Theo TCVN 1,28 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 26,29 m2
56 Khóa cửa đi tay gạt Theo TCVN 1 bộ
57 Láng granitô bậc cấp Theo TCVN 7,525 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN 155,692 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN 37,342 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 127,864 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 65,17 m2
D CHỢ NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 0,054 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN 7,464 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 7,261 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 0,099 100m3
5 Đất đắp nền Theo TCVN 5,241 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 3,496 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 19,8 m3
8 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 9,9 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,864 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,384 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,058 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,077 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,049 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,049 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN 1,127 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN 0,535 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN 0,463 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo TCVN 1,803 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN 1,605 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN 0,463 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 1,803 tấn
22 Lắp đặt bu long neo d14, L = 300mm Theo TCVN 48 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 5,183 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 14,12 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 210,52 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN 2,463 100m2
27 Máng xối tôn Theo TCVN 55,4 md
28 Ống PVC thoát nước Ø90 Theo TCVN 52,8 md
29 Cút PVC 45độ Ø90 Theo TCVN 36 cái
30 Cùm thép omega kẹp ống Ø90 Theo TCVN 48 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 89,847 m2
E CỔNG, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 0,016 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 1,504 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 0,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,256 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,056 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,013 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,011 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,007 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN 0,062 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN 0,096 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN 0,062 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN 0,096 tấn
14 Lắp đặt bu long neo d14, L = 300mm Theo TCVN 8 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 7,871 m2
16 Bảng tôn sơn dầu vẽ chữ (không bao gồm khung) Theo TCVN 4,248 m2
17 Bulon Ø14, L=250 Theo TCVN 4 cái
18 Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN 15,801 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 7,724 m3
20 Đất móng dư Theo TCVN 9,852 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 5,267 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 95,5 m3
23 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 47,75 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 4,916 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 26,336 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 955 m2
27 Cắt ron nền sân 1mx1m Theo TCVN 955 m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 2,445 100m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 74,759 m3
30 Đất móng dư Theo TCVN 207,05 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 23,728 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 8,006 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN 258 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,712 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 0,472 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 71,736 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 391,958 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 106,72 m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo TCVN 8 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo TCVN 1 đoạn ống
41 Gối cống D400 Theo TCVN 8 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN 0,028 100m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TCVN 0,788 m3
44 Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN 0,912 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 2,798 m3
46 Đất móng dư Theo TCVN 2,076 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 0,634 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 2,11 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,608 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,81 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,06 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,032 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,162 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN 0,125 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,041 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,059 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,019 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,053 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,04 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN 0,134 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 0,684 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN 0,24 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo TCVN 5,958 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 68,02 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 21,1 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN 68,02 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 68,02 m2
F ĐIỆN NHÀ BAN QUẢN LÝ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Theo TCVN 6 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong Theo TCVN 2 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Theo TCVN 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN 2 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Theo TCVN 5 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Theo TCVN 2 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Theo TCVN 7 hộp
9 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Theo TCVN 1 tủ
10 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Theo TCVN 150 m
11 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Theo TCVN 100 m
12 Lắp đặt dây CVV08mm2 Theo TCVN 120 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 60 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe. Theo TCVN 1 cái
16 Đóng cọc đã có sẵn. Theo TCVN 4 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) Theo TCVN 12 m
18 Tiêu lệnh PCCC Theo TCVN 1 Bộ
19 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Theo TCVN 1 Bình
20 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo TCVN 1 Bình
21 Kệ để bình PCCC Theo TCVN 1 Cái
G ĐIỆN - CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ LỒNG CHỢ
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 40W. Theo TCVN 20 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi có khả năng chứa 16 cực Theo TCVN 1 hộp
4 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Theo TCVN 400 m
5 Lắp đặt dây CVV16mm2 Theo TCVN 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 50 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe(MCB) Theo TCVN 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(MCB) Theo TCVN 7 cái
10 Đóng cọc đã có sẵn. Theo TCVN 4 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) Theo TCVN 12 m
12 Tiêu lệnh PCCC Theo TCVN 4 Bộ
13 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Theo TCVN 4 Bình
14 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo TCVN 4 Bình
15 Kệ để bình PCCC Theo TCVN 4 Cái
16 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" Theo TCVN 1 cái
17 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Theo TCVN 70 m
18 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Theo TCVN 1 trụ
19 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Theo TCVN 1 cọc
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN 1 hộp
21 Hộp kiểm tra. Theo TCVN 1 hộp
22 Sơn thái. Theo TCVN 3 hộp
23 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Theo TCVN 2 mối
24 Phụ kiện kẹp định vị Theo TCVN 30 cái
25 Chn trụ đỡ. Theo TCVN 1 bộ
26 Dây chằng trụ, tăng đơ. Theo TCVN 1 bộ
27 Khoan giếng 40m Theo TVCN 1 cái
H ĐIỆN- THOÁT NƯỚC MƯA KHỐI NHÀ LỒNG NGOÀI TRỜI
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 40W. Theo TCVN 5 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi có khả năng chứa 8 cực Theo TCVN 1 hộp
4 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Theo TCVN 150 m
5 Lắp đặt dây CVV8mm2 Theo TCVN 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 50 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe(MCB) Theo TCVN 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(MCB) Theo TCVN 3 cái
10 Đóng cọc đã có sẵn. Theo TCVN 4 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 11mm²) Theo TCVN 12 m
12 Tiêu lệnh PCCC Theo TCVN 2 Bộ
13 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Theo TCVN 2 Bình
14 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo TCVN 2 Bình
15 Kệ để bình PCCC Theo TCVN 2 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TCVN 0,54 100m
17 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo TCVN 14 cái
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo TCVN 16 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo TCVN 28 Cái
I ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Theo TCVN 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Theo TCVN 2 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Theo TCVN 2 hộp
6 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Theo TCVN 1 bảng
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Theo TCVN 1 hộp
8 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Theo TCVN 40 m
9 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Theo TCVN 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN 20 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. Theo TCVN 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo TCVN 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo TCVN 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo TCVN 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo TCVN 0,09 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TCVN 0,11 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TCVN 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo TCVN 0,1 100m
20 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo TCVN 8 cái
21 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo TCVN 10 cái
22 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo TCVN 5 cái
23 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo TCVN 5 cái
24 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo TCVN 1 cái
25 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo TCVN 2 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo TCVN 8 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo TCVN 9 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo TCVN 6 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo TCVN 5 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo TCVN 8 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo TCVN 2 cái
32 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo TCVN 3 cái
33 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo TCVN 8 cái
34 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo TCVN 4 cái
35 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo TCVN 4 cái
36 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo TCVN 12 cái
37 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo TCVN 1 cái
38 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo TCVN 2 cái
39 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Theo TCVN 15 cái
40 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm Theo TCVN 11 cái
41 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm Theo TCVN 18 cái
42 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm Theo TCVN 1 cái
43 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Theo TCVN 1 cái
44 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Theo TCVN 2 cái
45 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Theo TCVN 2 cái
46 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Theo TCVN 2 cái
47 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Theo TCVN 10 cái
48 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Theo TCVN 12 cái
49 Lắp đặt xí bệt Theo TCVN 4 bộ
50 Lắp đặt vòi nước gắn tường Theo TCVN 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TCVN 4 bộ
52 Lắp đặt Lavabo treo tường Theo TCVN 2 bộ
53 Lắp đặt vòi nước Lavabo Theo TCVN 2 bộ
54 Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). Theo TCVN 2 bộ
55 Lắp đặt ống thải chữ P (VN) Theo TCVN 2 bộ
56 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) Theo TCVN 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo TCVN 2 cái
58 Dây cáp. Theo TCVN 20 cái
59 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm Theo TCVN 4 cái
60 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm Theo TCVN 2 cái
61 Keo dán ống nhựa Theo TCVN 1 kg
62 Băng keo lụa Theo TCVN 10 cuộn
63 Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang Theo TCVN 1 cái
64 Giếng khoan d49 Theo TCVN 1 cái
65 Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m (TĐ MITSHUBISHI) Theo TCVN 1 bộ
66 Lắp đặt van phao tự động Theo TCVN 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8623E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.724E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.241.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->