Gói thầu: Sửa chữa TS chuyên dùng tại ĐV pháo binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa TS chuyên dùng tại ĐV pháo binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 06:59:00 đến ngày 2021-03-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn dây nam châm điện | 200 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nắp bảo vệ máy lái, nhựa cứng | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đệm vênh nam châm điện | 300 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Lò xo dẹt | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đệm lò xo dẹt | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ đồ gá tháo lắp | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cờ lê siết đai hãm | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cờ lê vặn nắp | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cờ lê lực chuyên dụng vặn nắp | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cờ lê chữ T tháo Pit tông | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Panh Pro'skit 1PK-106T | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 Pro'skit | 10 | Bộ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ đo tổng hành trình pittông Insize | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ đo hành trình sau lắp đặt pittông Teasatast | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đèn cảm biến ánh sáng | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dung môi RP7 | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cồn công nghiệp | 50 | Lít | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch Axeton | 5 | Chai | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chất tẩy rửa làm sạch | 50 | Lít | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy ráp thô | 300 | Tờ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy ráp mịn | 300 | Tờ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện chịu nhiệt | 100 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây điện chịu nhiệt | 100 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Keo Epoxy | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy hàn | 2 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Nắp bộ chia điện con quay | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ốp thân con quay nhựa cứng | 450 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cọc đồng giữ chổi điện | 450 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Vòng đệm dưới vành góp | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nắp ốp vòng bi khung các đăng | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đai hãm vòng bi khung các đăng | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Miếng bù chống trôi khung con quay | 1.000 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ đồ gá tháo chốt và dây cót con quay | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng hồ đo độ lệch giữa vành góp và khung con quay | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ đồ gá đồng hồ đo lực hướng tâm chổi điện | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lực kế đo lực hướng tâm chổi điện Correx | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 | 10 | Bộ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đèn cảm biến ánh sáng | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vải thô trắng Nam Định | 200 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đèn L1 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chụp đèn MP2 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Nút ấn | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gioăng cao su làm kín | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công tắc chuyển mạch | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cầu chì VP1- 5A | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cầu chì VP1- 2A | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chụp cầu chì 5A | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chụp cầu chì 2A | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Nắp ngoài cầu chì | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Rơ le R1 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Rơ le R2 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Rơ le R3 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Công tắc V1 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Công tắc V2 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nắp chụp Ш1 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nắp chụp Ш2 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nắp chụp Ш3 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nắp chụp Ш4 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Giắc đầu cắm Ш1,2,3,4 | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Nắp chụp Ш6 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nắp ngoài Ш6 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giắc chính Ш6 | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chụp cao su làm kín tay lái | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chụp cao su đầu tay lái | 25 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tụ bảo vệ FNR-50-7K | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tụ bảo vệ FNR-50-18K | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tụ bảo vệ FNR-50-12K | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tụ bảo vệ NTC - 120 - 9 | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tụ bảo vệ NTC - 133 - 9 | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tụ hạ áp CBB 22-104JA | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tụ hạ áp CBB 34-154JA | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Tụ hạ áp CBB 15 - 132JA | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tụ hạ áp CBB 35 - 132JA | 60 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tụ hóa 1µF/50V LD | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tụ hóa 2,2µF/50V LD | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tụ hóa 0,5µF/50V LD | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tụ Tantalum 1189-1583-3-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tụ Tantalum 399-1167-6-ND | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tụ Tantalum 445-2283-1-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tụ Tantalum PCE3914TR-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tụ Tantalum PCE3931TR-ND | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tụ Tantalum P19523TB-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tụ Tantalum 399-3715-2-ND | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Rơle KY58A | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Rơle KY122A | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Rơle HK19F-SHG | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Biến áp đầu vào | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | IC thu TDA5211 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | IC số cao tần 74LS05 | 120 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | IC logic MC 7403 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | IC số cao tần CD4011BCM | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | IC số cao tần CD4013BCM | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | IC ổn áp KA7805 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | IC ổn áp KA7808 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | IC ổn áp LM317 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | IC nhớ EEPROM 24C08 | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | IC nhớ EEPROM 24C08wp | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Dây điện mềm Φ1,0 AT | 150 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Dây điện mềm Φ2,0 AT | 150 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Dây bọc kim | 200 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Dây đồng êmay Φ0,22 - GOVEL | 10 | Kg | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Dây đồng êmay Φ0,15 - GOVEL | 10 | Kg | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Dây đồng êmay GRAD-2 Φ0,4 | 10 | Kg | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cuộn chặn 220µH; 15mm | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Cuộn chặn 350µH; 20mm | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chiết áp | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Biến trở 100K | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Biến trở 47K | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bóng bán dẫn 2N1421 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bóng bán dẫn 2N 1433 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bóng bán dẫn 2N1954 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bóng bán dẫn 2N 2013 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bóng bán dẫn 2SA 924 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bóng bán dẫn 2SA 1072 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bóng bán dẫn 2SA 1834 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bóng bán dẫn 2SA 2210 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bóng bán dẫn 2SC 756 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bóng bán dẫn 2SC 1068 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bóng bán dẫn 2SC 3121 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bóng bán dẫn 2SD708 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bóng bán dẫn 2SD 1055 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bóng bán dẫn 2SD 1089 | 120 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bóng bán dẫn KSC945YTAFSCT-ND | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bóng bán dẫn trường 2SK128 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Điện trở 110KΩ 5% | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Điện trở 130KΩ 5% | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Điện trở 150KΩ 5% | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Điện trở 160KΩ 5% | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Điện trở 200KΩ 5% | 200 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Điện trở 220KΩ 5% | 120 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Điện trở 270KΩ 5% | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Điện trở 330KΩ 5% | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Điôt 1N1434 | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Điôt 1N1150 | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Điôt 1N 2917 | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Điôt 1N 2216 | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Điôt DZ2409100LTR-ND | 150 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Điôt SMAZ12-FDITR-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Điôt 1727-2761-2-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Biến áp kích nguồn | 45 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Biến áp nguồn TRANFORMER1 | 45 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Chiết áp 3266W-103LF-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Chiết áp 3266W-203LF-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Chiết áp 3266W-503LF-ND | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | IC khuếch đại thuật toán | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | IC cách ly quang | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | IC khuếch đại đảo | 100 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Đầu giắc cổng Com 37 chân | 50 | Bộ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Đầu típ dùng cho máy hàn thiếc | 6 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng cao cấp | 4 | Bộ | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Vải mộc | 250 | m | Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi