Gói thầu: Sửa chữa TS chuyên dùng tại ĐV pháo binh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337156-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh
Tên gói thầu Sửa chữa TS chuyên dùng tại ĐV pháo binh
Số hiệu KHLCNT 20210318155
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 06:59:00 đến ngày 2021-03-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cuộn dây nam châm điện 200 Cuộn Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Nắp bảo vệ máy lái, nhựa cứng 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Đệm vênh nam châm điện 300 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Lò xo dẹt 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Đệm lò xo dẹt 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Bộ đồ gá tháo lắp 2 Bộ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Cờ lê siết đai hãm 10 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Cờ lê vặn nắp 10 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Cờ lê lực chuyên dụng vặn nắp 10 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Cờ lê chữ T tháo Pit tông 10 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Panh Pro'skit 1PK-106T 10 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 Pro'skit 10 Bộ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Đồng hồ đo tổng hành trình pittông Insize 5 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Đồng hồ đo hành trình sau lắp đặt pittông Teasatast 5 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Đèn cảm biến ánh sáng 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Dung môi RP7 10 Hộp Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Cồn công nghiệp 50 Lít Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Dung dịch Axeton 5 Chai Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Chất tẩy rửa làm sạch 50 Lít Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Giấy ráp thô 300 Tờ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Giấy ráp mịn 300 Tờ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Dây điện chịu nhiệt 100 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Dây điện chịu nhiệt 100 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Keo Epoxy 10 Hộp Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Máy hàn 2 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Thiếc hàn 1 Kg Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Nắp bộ chia điện con quay 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Ốp thân con quay nhựa cứng 450 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Cọc đồng giữ chổi điện 450 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Vòng đệm dưới vành góp 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Nắp ốp vòng bi khung các đăng 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Đai hãm vòng bi khung các đăng 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Miếng bù chống trôi khung con quay 1.000 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Bộ đồ gá tháo chốt và dây cót con quay 2 Bộ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Đồng hồ đo độ lệch giữa vành góp và khung con quay 5 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Bộ đồ gá đồng hồ đo lực hướng tâm chổi điện 5 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Lực kế đo lực hướng tâm chổi điện Correx 5 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 10 Bộ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Đèn cảm biến ánh sáng 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Vải thô trắng Nam Định 200 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Đèn L1 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Chụp đèn MP2 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Nút ấn 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Gioăng cao su làm kín 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Công tắc chuyển mạch 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Cầu chì VP1- 5A 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Cầu chì VP1- 2A 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Chụp cầu chì 5A 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Chụp cầu chì 2A 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Nắp ngoài cầu chì 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51 Rơ le R1 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52 Rơ le R2 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53 Rơ le R3 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54 Công tắc V1 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55 Công tắc V2 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56 Nắp chụp Ш1 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57 Nắp chụp Ш2 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58 Nắp chụp Ш3 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59 Nắp chụp Ш4 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60 Giắc đầu cắm Ш1,2,3,4 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61 Nắp chụp Ш6 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62 Nắp ngoài Ш6 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63 Giắc chính Ш6 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64 Chụp cao su làm kín tay lái 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65 Chụp cao su đầu tay lái 25 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
66 Tụ bảo vệ FNR-50-7K 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
67 Tụ bảo vệ FNR-50-18K 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
68 Tụ bảo vệ FNR-50-12K 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
69 Tụ bảo vệ NTC - 120 - 9 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
70 Tụ bảo vệ NTC - 133 - 9 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
71 Tụ hạ áp CBB 22-104JA 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
72 Tụ hạ áp CBB 34-154JA 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
73 Tụ hạ áp CBB 15 - 132JA 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
74 Tụ hạ áp CBB 35 - 132JA 60 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
75 Tụ hóa 1µF/50V LD 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
76 Tụ hóa 2,2µF/50V LD 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
77 Tụ hóa 0,5µF/50V LD 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
78 Tụ Tantalum 1189-1583-3-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
79 Tụ Tantalum 399-1167-6-ND 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
80 Tụ Tantalum 445-2283-1-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
81 Tụ Tantalum PCE3914TR-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
82 Tụ Tantalum PCE3931TR-ND 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
83 Tụ Tantalum P19523TB-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
84 Tụ Tantalum 399-3715-2-ND 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
85 Rơle KY58A 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
86 Rơle KY122A 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
87 Rơle HK19F-SHG 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
88 Biến áp đầu vào 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
89 IC thu TDA5211 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
90 IC số cao tần 74LS05 120 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
91 IC logic MC 7403 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
92 IC số cao tần CD4011BCM 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
93 IC số cao tần CD4013BCM 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
94 IC ổn áp KA7805 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
95 IC ổn áp KA7808 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
96 IC ổn áp LM317 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
97 IC nhớ EEPROM 24C08 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
98 IC nhớ EEPROM 24C08wp 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
99 Dây điện mềm Φ1,0 AT 150 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
100 Dây điện mềm Φ2,0 AT 150 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
101 Dây bọc kim 200 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
102 Dây đồng êmay Φ0,22 - GOVEL 10 Kg Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
103 Dây đồng êmay Φ0,15 - GOVEL 10 Kg Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
104 Dây đồng êmay GRAD-2 Φ0,4 10 Kg Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
105 Cuộn chặn 220µH; 15mm 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
106 Cuộn chặn 350µH; 20mm 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
107 Chiết áp 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
108 Biến trở 100K 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
109 Biến trở 47K 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
110 Bóng bán dẫn 2N1421 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
111 Bóng bán dẫn 2N 1433 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
112 Bóng bán dẫn 2N1954 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
113 Bóng bán dẫn 2N 2013 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
114 Bóng bán dẫn 2SA 924 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
115 Bóng bán dẫn 2SA 1072 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
116 Bóng bán dẫn 2SA 1834 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
117 Bóng bán dẫn 2SA 2210 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
118 Bóng bán dẫn 2SC 756 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
119 Bóng bán dẫn 2SC 1068 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
120 Bóng bán dẫn 2SC 3121 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
121 Bóng bán dẫn 2SD708 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
122 Bóng bán dẫn 2SD 1055 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
123 Bóng bán dẫn 2SD 1089 120 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
124 Bóng bán dẫn KSC945YTAFSCT-ND 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
125 Bóng bán dẫn trường 2SK128 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
126 Điện trở 110KΩ 5% 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
127 Điện trở 130KΩ 5% 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
128 Điện trở 150KΩ 5% 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
129 Điện trở 160KΩ 5% 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
130 Điện trở 200KΩ 5% 200 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
131 Điện trở 220KΩ 5% 120 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
132 Điện trở 270KΩ 5% 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
133 Điện trở 330KΩ 5% 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
134 Điôt 1N1434 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
135 Điôt 1N1150 50 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
136 Điôt 1N 2917 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
137 Điôt 1N 2216 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
138 Điôt DZ2409100LTR-ND 150 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
139 Điôt SMAZ12-FDITR-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
140 Điôt 1727-2761-2-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
141 Biến áp kích nguồn 45 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
142 Biến áp nguồn TRANFORMER1 45 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
143 Chiết áp 3266W-103LF-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
144 Chiết áp 3266W-203LF-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
145 Chiết áp 3266W-503LF-ND 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
146 IC khuếch đại thuật toán 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
147 IC cách ly quang 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
148 IC khuếch đại đảo 100 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
149 Đầu giắc cổng Com 37 chân 50 Bộ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
150 Đầu típ dùng cho máy hàn thiếc 6 Chiếc Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
151 Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng cao cấp 4 Bộ Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
152 Vải mộc 250 m Chi tiết theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->