Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327282-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210327250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận (Ngân sách thành phố phân cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:24:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,870,753,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 36,949 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 42,736 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 24,405 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 26,3 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 30,095 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m3
B HẠNG MỤC: ÉP CỌC
1 Khoan dẫn cọc đường kính D250 Theo hồ sơ thiết kế 264 m
2 Cung cấp cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A Theo hồ sơ thiết kế 424 m
3 Ép cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A Theo hồ sơ thiết kế 4,23 100m
4 Ép âm cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A Theo hồ sơ thiết kế 0,188 100m
5 Nối cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 22 mối nối
6 Cắt đầu cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 1,884 m
7 Bê tông bít đầu cọc đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,336 m3
8 Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
9 Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
10 GCLD cốt thép neo đầu cọc, D Theo hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1,96 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1,96 100m
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m3
4 Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 18,889 m3
5 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Theo hồ sơ thiết kế 0,347 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,258 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,258 100m3
8 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,29 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 M300, phụ gia chống thấm B12 Theo hồ sơ thiết kế 27,927 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,718 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,498 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,875 100m2
14 Bê tông dầm, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 14,182 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,818 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,804 tấn
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,069 100m2
19 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 7,219 m3
20 Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 13,074 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,698 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,026 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 5,415 tấn
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,01 100m2
25 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 5,054 m3
26 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 28,329 m3
27 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300, phụ gia chống thấm B12 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,739 tấn
29 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,503 100m2
30 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 8,139 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,642 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô. Theo hồ sơ thiết kế 2,019 100m2
33 Bê tông lót bậc cấp đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,354 m3
34 Bê tông sàn cầu thang, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 5,747 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,975 tấn
37 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,537 100m2
38 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 88,755 m3
39 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 17,876 m3
40 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,079 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 689,879 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 443,97 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 353,165 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 283,509 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 219,35 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.133,85 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 856,024 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 443,97 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.545,903 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 139,558 m2
51 Lát nền sân thượng, ban công gạch ceramic chống trượt 400x400, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 88,509 m2
52 Lát nền vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 24,685 m2
53 Lát đá granite bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 12,774 m2
54 Lát đá granite cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 52,125 m2
55 Ốp nẹp nhôm chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 244,2 m
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,884 m2
57 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch ceramic 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 20,593 m2
58 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 173,183 m2
59 Ốp len chân tường cầu thang đá granite h=100, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,492 m2
60 Ốp đá granite vào tường, bệ tam cấp, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 252,752 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,783 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 31,697 m2
64 Quét chống thấm bằng sika Theo hồ sơ thiết kế 144,891 m2
65 Ngâm nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 144,891 m2
66 Đắp gờ chỉ nổi dày 30, rộng 70 (chi tiết BV KT-25) Theo hồ sơ thiết kế 11,22 m
67 Đắp gờ chỉ nổi dày 50, rộng 70 (chi tiết BV KT-26) Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m
68 CCLD Lam BTCT chữ Z (chi tiết BV KT-26) Theo hồ sơ thiết kế 4 m
69 CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 25,545 m2
70 GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
71 CCLĐ Cửa đi chống cháy EI45 Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
72 CCLĐ Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở + vách kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 7,29 m2
73 CCLĐ Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 23,16 m2
74 CCLĐ Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở + cửa sổ 2 cánh lùa, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 15,16 m2
75 CCLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở + cửa sổ 2 cánh lùa, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 21,92 m2
76 CCLĐ Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 5,525 m2
77 CCLĐ vách kính khung nhôm cố định + cửa lùa, kính cường lực 8mm, hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 16,29 m2
78 CCLĐ vách kính khung nhôm cố định, kính cường lực 8mm, hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m2
79 CCLD khóa tròn cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
80 GCLĐ song sắt bảo vệ 16x16 Theo hồ sơ thiết kế 4,875 m2
81 GCLD tay vịn cầu thang sắt tròn D60x1.5, song đứng sắt hộp 14x14x1.0, song ngang 20x20x1.2, cao 1m, sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 32,601 m
82 GCLD tay vịn cầu thang sắt tròn D60x1.5, song đứng sắt hộp 14x14x1.0, song ngang 20x20x1.2, cao 1m, sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m
83 CCLĐ thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 GCLD quốc huy bằng đồng mặt đứng R520 (bản vẽ KT-25) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 GCLD bộ chữ: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG 1 QUẬN 10" bằng đồng mạ vàng (bản vẽ KT-25) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
86 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 236,376 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,818 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 0,303 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 20 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 600 m
10 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 300 m
11 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 400 m
12 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
13 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx4.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế 400 m
14 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx4mm2) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
15 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx6.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
16 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx6mm2) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
17 Kéo rải dây cáp điện CXV (2cx25.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế 5 m
18 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx16mm2) Theo hồ sơ thiết kế 5 m
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
21 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
24 Lắp đặt quạt hút lắp tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 2x18W 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
26 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 1x18W 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
27 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 1x18W 0.6m Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
31 Lắp đặt Box trung gian PVC 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
32 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 75 hộp
33 Lắp đặt Box ngã 3 tròn PVC Theo hồ sơ thiết kế 104 hộp
34 Lắp đặt ống gas D12/6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
35 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
37 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-L=2400mm xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
39 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 5 1 cọc
40 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế+mặt) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Lắp đặt ổ cắm mạng (đế+mặt) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
43 Bộ phát sóng Wifi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
44 Lắp đặt Switch 24 Port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Router wifi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 Tủ thông tin RACK 6U Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Bộ UPS cho hệ thống điện nhẹ 1KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
50 Kéo rải dây cáp mạng CAT 6E Theo hồ sơ thiết kế 200 m
51 Kéo rải dây cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 dày 1.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 dày 2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m
3 Lắp đặt Ống PPR D32 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
4 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 1 đầu răng ngoài, thau Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu răng trong, thau Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt Nối giảm PR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt Nối giảm PR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt Van 2 chiều thau D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt Van 2 chiều thau D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu răng trong D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu răng trong D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Bồn nước inox 2000 Lít (bồn nằm) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
25 Lắp đặt Bồn nước inox 3000 Lít (bồn đứng) chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
26 Lắp đặt Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36,4-22,3m + Crêpin Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
28 Đai treo ống D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
29 Cùm giữ ống D20 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Đai treo ống D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
31 Cùm giữ ống D32 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
32 Lắp đặt Đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Vật tư phụ (côn, băng, giá ống,...) Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ
34 Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 4.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
35 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
36 Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
37 Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
38 Lắp đăt Co 90 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
40 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
41 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
42 Lắp đặt Xi phong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
43 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
44 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
47 Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
48 Lắp đăt Nút bít uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
49 Lắp đăt Nút bít uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đăt Nút bít uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
51 Lắp đặt Phễu thu sàn D100x100 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
52 Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt Bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
54 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
55 Lắp đặt van góc D15 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
56 Lắp đặt Lavabo + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
57 Lắp đặt Vòi inox Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
58 Lắp đặt Gương Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa bếp (loại 2 hộc) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Lắp đặt Vòi inox chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Lắp đặt Vòi nước hương sen (loại 1 vời 1 hương sen) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
62 CCLĐ phụ kiện phòng tắm (móc treo, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ kính, khay đựng ly, khay đựng xà phòng, thanh treo khăn, vòng treo khăn) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Cùm giữ ống D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
64 Đai treo D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
65 Cùm giữ ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
66 Đai treo D90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
67 Cùm giữ ống D100 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
68 Đai treo D100 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
69 Vật tư phụ (côn, băng, giá ống,...) Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ
70 Quét chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 44 m2
71 Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13 m2
72 Công tác ốp gạch vào thành bể, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31 m2
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 6,899 m3
74 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m3
77 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,442 m3
78 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,542 m3
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
80 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp Bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
81 Xây tường bể gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,869 m3
82 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,625 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m2
84 Quét hồ dầu thành, đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 15,171 m2
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 4,493 m3
87 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
90 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
91 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 m3
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
93 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
94 Xây tường bể gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m3
95 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
97 Quét hồ dầu thành, đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 5,52 m2
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
F HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,3 10 đầu
3 Lắp đặt Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 1,6 10 đầu
4 Lắp đặt Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 1,4 5 nút
5 Lắp đặt Còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,4 5 chuông
6 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
7 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
8 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
9 CCLĐ Ống PVC luồn dây D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
10 CCLĐ Box trung gian Theo hồ sơ thiết kế 45 hộp
11 Lắp đặt Nối PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
12 Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế 1,6 5 đèn
13 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2,6 5 đèn
14 Kéo rải cáp Cu/FR/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
15 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
16 Lắp đặt Nối PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
18 Lắp đặt Ống STK D76 (dày 2.9mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
19 Lắp đặt Ống STK D60 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
20 Lắp đặt Bầu giảm D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Bầu giảm D76/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Lắp đặt Co STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt Co STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Lắp đặt Co lơi STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt Tê STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt Tê STK D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Lắp đặt Hai đầu răng D76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
31 Lắp đặt Hai đầu răng D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt Van khóa D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt Van 1 chiều D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt Van xả khí tự động D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt Trụ tiếp nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt Mặt bích D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
38 Lắp đặt bu lông M14 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
40 Lắp đặt Cuộn vòi D50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cuộn
41 Lắp đặt Van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt Ngàm nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
43 Lắp đặt tiêu lệnh + Nội quy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt Bình chữa cháy C02 5kg Theo hồ sơ thiết kế 7 bình
45 Lắp đặt Bình chữa cháy BC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 7 bình
46 Lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
47 Lắp đặt Sắt V Theo hồ sơ thiết kế 3 m
48 Lắp đặt Cùm U D76 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
49 Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
50 Lắp đặt Ống STK D42 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
51 Lắp đặt Bầu giảm D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt Bầu giảm D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Bầu giảm D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Bầu giảm D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt Co STK D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt Tê STK D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt Hai đầu răng D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Lắp đặt Hai đầu răng D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt Hai đầu răng D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
63 Lắp đặt Hai đầu răng D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt Van 1 chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt Van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt Y lọc D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt Y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt Giảm chấn D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt Giảm chấn D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt Luppe D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt Luppe D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt Công tắc đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt Syphong Theo hồ sơ thiết kế 4 m
78 Lắp đặt Van bi mồi nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt Van bi D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
80 Lắp đặt Mặt bích D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
81 Lắp đặt Mặt bích D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
82 Lắp đặt Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
83 Lắp đặt Roăng cao su D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
84 Lắp đặt Roăng cao su D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
86 Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
87 Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
88 Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
89 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
90 Lắp đặt Cùm U D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt Cùm U D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
93 Lắp đặt Kim thu sét R=15m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt Khớp nối kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt Trụ đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt Giá đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt Cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 40 m
98 Lắp đặt Tăng đưa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt ốc siết cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
100 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
101 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
102 Lắp đặt Ốc siết cáp đồng trần D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
103 Lắp đặt Cà na siết cáp - cọc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
104 Kéo rải Cáp đồng trần D50 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
105 Lắp đặt Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 32 m
106 Lắp đặt Kẹp định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
107 Khoan giếng tiếp địa 15m Theo hồ sơ thiết kế 1 giếng
G THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm nước - Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36,4-22,3m + Crêpin Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy, máy bơm điện Q=18m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Máy bơm bù áp Q=1.8m3/h, H=53m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.161E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 5.420.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->