Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370855-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng cơ điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:22:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,621,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG ĐIỆN VIỄN THÔNG
B GA BÓ ỐNG (9 HỐ)
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3276 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,428 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0443 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0443 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0443 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,9393 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0821 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0753 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9696 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0594 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6534 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,344 m2
13 Thép đỡ dây điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 thanh
14 Khung nắp gang BG-4TG 1252x884x80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Lắp các nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0255 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1539 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1539 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1539 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1195 m3
C RÃNH DÂY CÁP (580M)
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,6 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,04 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8004 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8004 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8004 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,678 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,041 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2678 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,04 m3
D NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,27 100m
3 Van rắc co DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Van rắc co DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
E CẢI TẠO BỂ NƯỚC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,96 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0073 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0073 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0073 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,96 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,3128 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,96 m2
8 Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 (hoặc tương đương) mật độ 2kg/m2 lớp 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,2728 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 (hoặc tương đương) mật độ 2kg/m2 lớp 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,2728 m2
F TƯỜNG BỒN HOA (22M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9568 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,704 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4848 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 100m3
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,28 m2
10 Ốp gạch thẻ 230x60, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8 m2
G CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ A2
H BÓC TRÁT, SƠN LẠI TƯỜNG MẶT TIỀN + TRẦN NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.315,2618 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 278,576 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2391 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2391 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2391 100m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 902,4098 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 412,852 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 278,576 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 691,428 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 902,4098 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,61 100m2
12 Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.161 m2
I XÂY BỊT TƯỜNG DƯỚI CẦU THANG
1 Tháo tấm che tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1485 100m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2506 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3912 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,23 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,342 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,342 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,23 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0089 m3
J BÓC DỠ, LÁT LẠI SÀN HÀNH LANG
1 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 216,656 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9908 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0325 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0325 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0325 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (do nền phá dỡ nên lớp vữa láng dày) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 216,656 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 216,656 m2
K THÁO DỠ, THAY THẾ TOÀN BỘ CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205,2768 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 681,88 m
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,5093 10m2
4 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa 2mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 134,3408 m2
5 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa 1.4mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,2 m2
6 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa 1.4mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205,2768 m2 cấu kiện
L CẦU THANG + TAM CẤP
1 Đục tẩy bề mặt thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,946 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9551 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,946 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,295 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,295 m2
9 Tháo dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,1196 m2
10 Gia công thang sắt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5094 tấn
11 Bu lông M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 196 cái
12 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,6336 m2
M LAN CAN HÀNH LANG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,8631 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,5658 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2086 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2086 100m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3308 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6387 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,08 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,08 m2
10 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3484 tấn
11 Lắp dựng lan can sinox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 129,954 m2
N SƠN LẠI KHUNG SẮT BẢO VỆ BAN CÔNG PHÍA SAU
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,5463 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,5463 m2
O PHÂN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 615 m
4 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
5 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 510 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 m
9 Lắp đặt đèn LED ốp trần D160x12W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 bộ
10 Lắp đặt tủ điện 600x800x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
11 Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288 m
12 Lắp đặt máng cáp 300x100x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
13 Tê máng cáp 300x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Côn thu lệch máng cáp 300-150x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Cút ngang máng cáp 300x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Cút xuống máng cáp 300x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-20kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 3P-50A-16kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB 2P-32A-10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
23 Ti ren m8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
24 Thép V3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
25 Dây Cat 5e Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 700 m
26 Lắp đặt ống gen điện cứng, đường kính D16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 630 m
27 Switch POE 16 port Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt tủ điện nhẹ 10U kèm nguồn điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt tủ điện nhẹ 4U kem nguồn điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, lát, điện, cửa, sơn tường) đáp ứng: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->