Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng cơ điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:22:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG ĐIỆN VIỄN THÔNG | |||
| B | GA BÓ ỐNG (9 HỐ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3276 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9393 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0753 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6534 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 13 | Thép đỡ dây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | thanh |
| 14 | Khung nắp gang BG-4TG 1252x884x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp các nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1195 | m3 |
| C | RÃNH DÂY CÁP (580M) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8004 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,678 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2678 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,04 | m3 |
| D | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 3 | Van rắc co DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van rắc co DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| E | CẢI TẠO BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,3128 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 (hoặc tương đương) mật độ 2kg/m2 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,2728 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 (hoặc tương đương) mật độ 2kg/m2 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,2728 | m2 |
| F | TƯỜNG BỒN HOA (22M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ 230x60, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| G | CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ A2 | |||
| H | BÓC TRÁT, SƠN LẠI TƯỜNG MẶT TIỀN + TRẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.315,2618 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,576 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 902,4098 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 412,852 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,576 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 691,428 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 902,4098 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,61 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.161 | m2 |
| I | XÂY BỊT TƯỜNG DƯỚI CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo tấm che tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2506 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3912 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,342 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,342 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | m3 |
| J | BÓC DỠ, LÁT LẠI SÀN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,656 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (do nền phá dỡ nên lớp vữa láng dày) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,656 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,656 | m2 |
| K | THÁO DỠ, THAY THẾ TOÀN BỘ CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,2768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 681,88 | m |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5093 | 10m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa 2mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,3408 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa 1.4mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa 1.4mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,2768 | m2 cấu kiện |
| L | CẦU THANG + TAM CẤP | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,946 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9551 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,946 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,1196 | m2 |
| 10 | Gia công thang sắt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 11 | Bu lông M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 12 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,6336 | m2 |
| M | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,8631 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5658 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3308 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6387 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,08 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3484 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sinox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,954 | m2 |
| N | SƠN LẠI KHUNG SẮT BẢO VỆ BAN CÔNG PHÍA SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,5463 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,5463 | m2 |
| O | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 615 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D160x12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 300x100x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Tê máng cáp 300x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn thu lệch máng cáp 300-150x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cút ngang máng cáp 300x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút xuống máng cáp 300x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-20kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 3P-50A-16kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Ti ren m8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 24 | Thép V3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Dây Cat 5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen điện cứng, đường kính D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 27 | Switch POE 16 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 10U kèm nguồn điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 4U kem nguồn điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, lát, điện, cửa, sơn tường) đáp ứng: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi