Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:33:00 đến ngày 2021-03-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,589,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 64,804 | m3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng | 8,112 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | 2,501 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 | 1,09 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | 9,149 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 1,364 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,166 | m3 | |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, cao | 4,743 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 54,267 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,224 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,142 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, cao | 0,523 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ móng đường kính | 0,099 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,281 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,23 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | 0,277 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | 1,923 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,091 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,465 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,156 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 7,87 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 19,825 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,999 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,447 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,148 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,923 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,493 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, dầm mái, giằng, đường kính | 2,522 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,878 | tấn | |
| 32 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | 0,76 | m2 | |
| 33 | Cung cấp sikadur 732 để thi công nối phần Bt mới và cũ | 1 | bộ | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,99 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,542 | 100m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,456 | m2 | |
| 37 | Bả matít vào dầm cầu thang | 56,456 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,456 | m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,782 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,153 | tấn | |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 22,971 | m3 | |
| 42 | Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 83,685 | m2 | |
| 43 | CCLD lan can inox cầu thang | 55,5 | m | |
| 44 | Đào hầm phân bằng thủ công, đất cấp I | 13,042 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 4,682 | m3 | |
| 46 | Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng | 0,528 | m3 | |
| 47 | Thép bản đáy, đường kính | 0,026 | tấn | |
| 48 | Bê tông bản đáy hầm phần, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 49 | Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,582 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,015 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | 0,026 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,44 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8MM | 0,24 | 100m | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,091 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,006 | 10m3/km | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,567 | m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,448 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,568 | m3 | |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,314 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,003 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,075 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 4,48 | m2 | |
| 69 | Quét nước ximăng 2 nước | 22,4 | m2 | |
| 70 | Thép V50x5x5 | 61,6 | m | |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | 7 | bộ | |
| 72 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | 97,886 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.360,241 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,904 | m2 | |
| 75 | Bả bằng matít vào tường | 1.148,053 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.125,149 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,904 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 646,092 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (mặt trước thang nâng) | 16,08 | m2 | |
| 80 | CCLĐ tấm dan + lát gạch vệ sinh trệt ô câu thang | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 5 | cái | |
| 82 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x0,5 | 150 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 150 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối cáp HC 15x2 | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm mạng tivi | 9 | cái | |
| 87 | Kéo rải dây cáp mạng internet - cat 5 | 250 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 350 | m | |
| 89 | Lắp đặt loại đèn Led D135 12W lắp nổi | 54 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 9 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | 17 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt hút 125x125 | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-16A | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x6mm2 | 45 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x4mm2 | 15 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 400 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 | 30 | m | |
| 109 | Lắp máng cáp tôn sơn tĩnh địện 150x50x2 + phụ kiện | 90 | m | |
| 110 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 111 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | 4 | bộ | |
| 112 | bộ nguồn dự phòng | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đầu báo khói | 21 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp reset được | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | chuông | |
| 117 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểm | 6 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | 13 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV/FRT 2x0.75mm2 | 120 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV/FRT 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 250 | m | |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 - 3Kg | 5 | bình | |
| 124 | Bình bột ABC - 4Kg | 5 | bình | |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 1,5 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống ngưng nước máy lạnh | 1,5 | 100m | |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 1,056 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 6,248 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 11,942 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | 3,369 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 62,219 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 570 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | 11,4 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 277,045 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa ốp gạch | 277,045 | m2 | |
| 10 | Phá nền sê nô láng vữa xi măng | 5,4 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 97,317 | m3 | |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 33,4 | m | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 72,39 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vách tôn | 22,4 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | 98,6 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ thép | 0,3 | tấn | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 91 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 97,95 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | 173,5 | m | |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 11 | cấu kiện | |
| 21 | Tháo dỡ lan can | 88,52 | m | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 504,124 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 55,456 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | bộ | |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 160,085 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 160,085 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 16,009 | 10m3/km | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 16,009 | 10m3/km | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,452 | 100m2 | |
| 31 | CCLĐ bạt bao che công trình (tạm tính thêu 2 tháng) | 489,1 | m2 | |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | 559,58 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 504,124 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,456 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 241,36 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, (trát dặm vá phần tường dầm bị nứt, phần đục phá tường gạch) | 25 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 | 148 | m2 | |
| 38 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 | 148 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | 148 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 368 | m2 | |
| 41 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | 238 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 40 | m2 | |
| 43 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | 3,54 | m2 | |
| 44 | CCLĐ khung sắt đỡ bàn đá lavabo + mặt đá granite | 4 | bộ | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ, có chốt bằng inox | 17,125 | m2 | |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,526 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,526 | tấn | |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,6 | 100m2 | |
| 49 | Lợp mái lấy sáng polycacbon đặc dày 3mm | 0,17 | 100m2 | |
| 50 | Xử lý thu thi công khe lún (chi tiết theo bản vẽ) | 46,5 | m | |
| 51 | CCLD cửa đi nhôm kính, (hệ xinfa hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (nhôm dày 2mm) | 80,76 | m2 | |
| 52 | CCLD cửa sổ nhôm kính, (hệ xinfa hoặc tương đương), kính cường lực 8mm, (nhôm dày 2mm) | 35,72 | m2 | |
| 53 | CCLD vách ngăn nhôm kính cố định, (hệ xinfa hoặc tương đương),kính cường lực 8ly (nhôm dày 2mm) | 121,34 | m2 | |
| 54 | CCLD cửa đi sắt kéo (cả sơn hoàn thiện) | 18,2 | m2 | |
| 55 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | 36 | bộ | |
| 56 | CCLĐ phụ kiện cửa sổ | 17 | bộ | |
| 57 | CCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | 31,4 | m2 | |
| 58 | CCLD vách ngăn nhà WC bằng tấm compact 100%, dày 12mm + phụ kiện | 21,65 | m2 | |
| 59 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm | 471 | m2 | |
| 60 | CCLD lan can sắt (cả sơn hoàn thiện) | 39,87 | m2 | |
| 61 | CCLD khung sắt bảo vệ mái poly lấy sáng | 0,945 | m2 | |
| 62 | CCLĐ chữ inox tên trường | 1 | tb | |
| 63 | CCLD vách nhôm dựng mặt tiền | 36 | m2 | |
| 64 | CCLD lan can kính cường lực 10 ly + phụ kiện | 11,88 | m2 | |
| 65 | CCLD vách dựng alu mặt tiền | 23,996 | m2 | |
| 66 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | 1 | tb | |
| 67 | CCLD tấm cemboar dày 12mm | 15 | m2 | |
| 68 | Gia cố khung sắt vào dầm để làm sàn mới | 1 | tb | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, 1x18W lắp nổi | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt loại đèn Led tròn D300 24W lắp nổi | 19 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn led 1.2M 1x18W gắn tường | 9 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 1x18W lắp nổi + ti treo | 5 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt loại đèn Led D135 12W lắp nổi | 129 | bộ | |
| 74 | Lăp đặt quạt treo tường | 34 | cái | |
| 75 | CCLD tủ điện 3 pha sơn tĩnh điện KT 400x300x150x2 (cả phụ kiện) | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 23 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 19 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 9 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | 52 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ | 26 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 3P-32A | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P-25A | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 19 | cái | |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-16A | 13 | cái | |
| 89 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt quạt hút 125x125 | 16 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10mm2 | 15 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6mm2 | 60 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 | 25 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x6mm2 | 115 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x4mm2 | 15 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 600 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 | 100 | m | |
| 100 | CCLD cọc tiếp địa FI16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 101 | CC mối hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 102 | CCLĐ ốc siết cáp | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,8MM | 0,651 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8MM | 1,5 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3MM | 0,3 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3MM | 0,122 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3MM | 0,45 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8MM | 0,203 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9MM | 0,6 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D130x5MM | 0,35 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa, đk 114 mm | 20 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa, đk 90 mm | 15 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa, đk 60 mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa, đk 27 mm | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa, đk 21 mm | 25 | cái | |
| 116 | Lắp đặt T nhựa, đk 114 mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt T nhựa, đk 90 mm | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt T nhựa, đk 60 mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt T nhựa, đk 27 mm | 12 | cái | |
| 120 | Lắp đặt T nhựa, đk 21 mm | 25 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Y 114 | 15 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y 90 | 20 | cái | |
| 123 | Lắp đặt bồn cầu trẻ em | 12 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt lavabo trẻ em + vòi rửa + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt lavabo nồi trên mặt đá (lavabo trẻ em) | 19 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt bồn câu giáo viên + vòi xịt + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt lavabo giáo viên + vòi + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | 32 | cái | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 131 | Lắp đặt thoát sàn D100 | 23 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 133 | CC bô ngồi | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 135 | CC khóa nước | 12 | cái | |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng + chân,dung tích 3m3 | 1 | bồn | |
| 137 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5kw | 1 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.332176749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên ≥ 9.330.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 03 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,11 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 3,11 tỷ đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp IV có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.330.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi