Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332897-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210332795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:33:00 đến ngày 2021-03-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,440,589,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 64,804 m3
2 Đào đất đà kiềng 8,112 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 2,501 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 1,09 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng 9,149 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 1,364 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,166 m3
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2, cao 4,743 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 54,267 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,224 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,142 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, cao 0,523 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ móng đường kính 0,099 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,281 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,23 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính 0,277 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính 1,923 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,091 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 0,465 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,156 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 7,87 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 19,825 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,999 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,447 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,148 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,277 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,923 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,493 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, dầm mái, giằng, đường kính 2,522 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,878 tấn
32 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông 0,76 m2
33 Cung cấp sikadur 732 để thi công nối phần Bt mới và cũ 1 bộ
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 4,99 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,542 100m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,456 m2
37 Bả matít vào dầm cầu thang 56,456 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 56,456 m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,782 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,153 tấn
41 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 22,971 m3
42 Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 83,685 m2
43 CCLD lan can inox cầu thang 55,5 m
44 Đào hầm phân bằng thủ công, đất cấp I 13,042 m3
45 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 4,682 m3
46 Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng 0,528 m3
47 Thép bản đáy, đường kính 0,026 tấn
48 Bê tông bản đáy hầm phần, đá 1x2, mác 250 0,528 m3
49 Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,582 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,015 m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan 0,026 tấn
52 Ván khuôn tấm đan 0,008 100m2
53 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 0,44 m3
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8MM 0,24 100m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,091 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,006 10m3/km
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,567 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,448 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 1,568 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,358 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,314 100m2
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,003 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,075 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,92 m2
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 4,48 m2
69 Quét nước ximăng 2 nước 22,4 m2
70 Thép V50x5x5 61,6 m
71 Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt 7 bộ
72 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy 97,886 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.360,241 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,904 m2
75 Bả bằng matít vào tường 1.148,053 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.125,149 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 22,904 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 646,092 m2
79 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (mặt trước thang nâng) 16,08 m2
80 CCLĐ tấm dan + lát gạch vệ sinh trệt ô câu thang 1 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 5 cái
82 Kéo rải dây cáp điện thoại 2x0,5 150 m
83 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 150 m
84 Lắp đặt hộp nối cáp HC 15x2 1 hộp
85 Lắp đặt ổ cắm mạng internet 5 cái
86 Lắp đặt ổ cắm mạng tivi 9 cái
87 Kéo rải dây cáp mạng internet - cat 5 250 m
88 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 350 m
89 Lắp đặt loại đèn Led D135 12W lắp nổi 54 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 9 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ 17 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đơn 10 cái
96 Lắp đặt quạt hút 125x125 10 cái
97 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line 4 cái
98 Lắp đặt MCB 2P-32A 4 cái
99 Lắp đặt MCB 2P-25A 1 cái
100 Lắp đặt MCB 1P-25A 4 cái
101 Lắp đặt MCB 1P-16A 4 cái
102 Lắp đặt RCBO 2P-16A 4 cái
103 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x6mm2 45 m
104 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x4mm2 15 m
105 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x2,5mm2 240 m
106 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x1,5mm2 500 m
107 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 400 m
108 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 30 m
109 Lắp máng cáp tôn sơn tĩnh địện 150x50x2 + phụ kiện 90 m
110 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 1 1 trung tâm
111 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây 4 bộ
112 bộ nguồn dự phòng 1 bộ
113 Lắp đặt đầu báo khói 21 bộ
114 Lắp đặt đầu báo nhiệt 3 bộ
115 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp reset được 4 bộ
116 Lắp đặt chuông báo cháy 4 chuông
117 Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểm 6 bộ
118 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency 13 bộ
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV/FRT 2x0.75mm2 120 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV/FRT 2x1.5mm2 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 80 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 250 m
123 Bình chữa cháy CO2 - 3Kg 5 bình
124 Bình bột ABC - 4Kg 5 bình
125 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 1,5 100m
126 Lắp đặt ống ngưng nước máy lạnh 1,5 100m
B PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép 1,056 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 6,248 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 11,942 m3
4 Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép 3,369 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 62,219 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 570 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng gạch 11,4 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 277,045 m2
9 Phá dỡ lớp vữa ốp gạch 277,045 m2
10 Phá nền sê nô láng vữa xi măng 5,4 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 97,317 m3
12 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 33,4 m
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 72,39 m2
14 Tháo dỡ vách tôn 22,4 m2
15 Tháo dỡ mái tôn 98,6 m2
16 Tháo dỡ xà gồ thép 0,3 tấn
17 Tháo dỡ trần 91 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 97,95 m2
19 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép 173,5 m
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 11 cấu kiện
21 Tháo dỡ lan can 88,52 m
22 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 504,124 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 55,456 m2
24 Tháo dỡ bệ xí 10 bộ
25 Tháo dỡ chậu rửa 5 bộ
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 160,085 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công 160,085 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 16,009 10m3/km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 16,009 10m3/km
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 2,452 100m2
31 CCLĐ bạt bao che công trình (tạm tính thêu 2 tháng) 489,1 m2
32 Bả bằng matít vào tường 559,58 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 504,124 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 55,456 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 241,36 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, (trát dặm vá phần tường dầm bị nứt, phần đục phá tường gạch) 25 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 148 m2
38 Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 148 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm 148 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 368 m2
41 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm 238 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 40 m2
43 Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 3,54 m2
44 CCLĐ khung sắt đỡ bàn đá lavabo + mặt đá granite 4 bộ
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ, có chốt bằng inox 17,125 m2
46 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,526 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,526 tấn
48 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm 0,6 100m2
49 Lợp mái lấy sáng polycacbon đặc dày 3mm 0,17 100m2
50 Xử lý thu thi công khe lún (chi tiết theo bản vẽ) 46,5 m
51 CCLD cửa đi nhôm kính, (hệ xinfa hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (nhôm dày 2mm) 80,76 m2
52 CCLD cửa sổ nhôm kính, (hệ xinfa hoặc tương đương), kính cường lực 8mm, (nhôm dày 2mm) 35,72 m2
53 CCLD vách ngăn nhôm kính cố định, (hệ xinfa hoặc tương đương),kính cường lực 8ly (nhôm dày 2mm) 121,34 m2
54 CCLD cửa đi sắt kéo (cả sơn hoàn thiện) 18,2 m2
55 CCLĐ phụ kiện cửa đi 36 bộ
56 CCLĐ phụ kiện cửa sổ 17 bộ
57 CCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) 31,4 m2
58 CCLD vách ngăn nhà WC bằng tấm compact 100%, dày 12mm + phụ kiện 21,65 m2
59 CCLD trần thạch cao khung xương chìm 471 m2
60 CCLD lan can sắt (cả sơn hoàn thiện) 39,87 m2
61 CCLD khung sắt bảo vệ mái poly lấy sáng 0,945 m2
62 CCLĐ chữ inox tên trường 1 tb
63 CCLD vách nhôm dựng mặt tiền 36 m2
64 CCLD lan can kính cường lực 10 ly + phụ kiện 11,88 m2
65 CCLD vách dựng alu mặt tiền 23,996 m2
66 Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình 1 tb
67 CCLD tấm cemboar dày 12mm 15 m2
68 Gia cố khung sắt vào dầm để làm sàn mới 1 tb
69 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, 1x18W lắp nổi 3 bộ
70 Lắp đặt loại đèn Led tròn D300 24W lắp nổi 19 bộ
71 Lắp đặt đèn led 1.2M 1x18W gắn tường 9 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 1x18W lắp nổi + ti treo 5 bộ
73 Lắp đặt loại đèn Led D135 12W lắp nổi 129 bộ
74 Lăp đặt quạt treo tường 34 cái
75 CCLD tủ điện 3 pha sơn tĩnh điện KT 400x300x150x2 (cả phụ kiện) 4 bộ
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 23 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 19 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 9 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ 52 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ 26 cái
81 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line 9 cái
82 Lắp đặt MCB 3P-100A 1 cái
83 Lắp đặt MCB 3P-32A 7 cái
84 Lắp đặt MCB 3P-25A 5 cái
85 Lắp đặt MCB 2P-32A 16 cái
86 Lắp đặt MCB 2P-25A 19 cái
87 Lắp đặt MCB 1P-25A 4 cái
88 Lắp đặt MCB 1P-16A 13 cái
89 Lắp đặt RCBO 2P-16A 9 cái
90 Lắp đặt quạt hút 125x125 16 cái
91 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10mm2 15 m
92 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6mm2 60 m
93 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 25 m
94 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x6mm2 115 m
95 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x4mm2 15 m
96 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x2,5mm2 260 m
97 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1x1,5mm2 1.000 m
98 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 600 m
99 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 100 m
100 CCLD cọc tiếp địa FI16, L=2,4m 3 cọc
101 CC mối hàn nhiệt 3 cái
102 CCLĐ ốc siết cáp 3 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,8MM 0,651 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8MM 1,5 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3MM 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3MM 0,122 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3MM 0,45 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8MM 0,203 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9MM 0,6 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D130x5MM 0,35 100m
111 Lắp đặt co nhựa, đk 114 mm 20 cái
112 Lắp đặt co nhựa, đk 90 mm 15 cái
113 Lắp đặt co nhựa, đk 60 mm 12 cái
114 Lắp đặt co nhựa, đk 27 mm 12 cái
115 Lắp đặt co nhựa, đk 21 mm 25 cái
116 Lắp đặt T nhựa, đk 114 mm 5 cái
117 Lắp đặt T nhựa, đk 90 mm 5 cái
118 Lắp đặt T nhựa, đk 60 mm 10 cái
119 Lắp đặt T nhựa, đk 27 mm 12 cái
120 Lắp đặt T nhựa, đk 21 mm 25 cái
121 Lắp đặt Y 114 15 cái
122 Lắp đặt Y 90 20 cái
123 Lắp đặt bồn cầu trẻ em 12 bộ
124 Lắp đặt lavabo trẻ em + vòi rửa + phụ kiện 3 bộ
125 Lắp đặt lavabo nồi trên mặt đá (lavabo trẻ em) 19 bộ
126 Lắp đặt bồn câu giáo viên + vòi xịt + phụ kiện 8 bộ
127 Lắp đặt lavabo giáo viên + vòi + phụ kiện 10 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 10 cái
129 Lắp đặt kệ kính 32 cái
130 Lắp đặt gương soi 32 cái
131 Lắp đặt thoát sàn D100 23 cái
132 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 9 bộ
133 CC bô ngồi 8 cái
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
135 CC khóa nước 12 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng + chân,dung tích 3m3 1 bồn
137 Lắp đặt máy bơm nước 1,5kw 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.332176749E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên ≥ 9.330.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 03 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,11 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 3,11 tỷ đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp IV có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->