Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357062-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 17:23:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,688,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất cấp I không 1.363,01 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp II không 395,23 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước không 127,9 m3
4 Đánh cấp, đất cấp II không 101,39 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đất cấp II không 651,66 m3
6 Đào phá đá nền đường bằng búa căn, đá cấp IV không 373,72 m3
7 Đào phá đá rãnh thoát nước bằng búa căn, đá cấp IV không 30,27 m3
8 Đào phá đá rãnh khuôn đường bằng búa căn, đá cấp IV không 222,7 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp III không 40,0368 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 25,5722 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 không 9,6036 100m3
12 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm không 32,012 100m2
13 Đắp cát tạo phẳng không 96,04 m3
14 Lót nilong chống mất nước không 3.201,2 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, mác 250 không 640,24 m3
16 Làm khe co mặt đường bê tông không 577,5 m
17 Làm khe giãn mặt đường bê tông không 55 m
18 Làm khe dọc mặt đường bê tông không 577,03 m
B PHẦN GIA CỐ LỀ
1 Lót nilong chống mất nước không 850,31 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, mác 250 không 170,06 m3
C PHẦN RÃNH DỌC
1 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 không 88,5 m3
D PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào chân khay không 838,04 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 không 284,5 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 không 330,43 m3
4 Bê tông mái taluy đá 1x2 (bê tông mái đường tràn), mác 200 không 17,5 m3
E CỐNG BẢN TẠI CỌC P2 - KM0+134.74
1 Đào đất móng cống, đất cấp III không 249,28 m3
2 Bơm nước hố móng không 4 ca
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu càu K = 0,95 không 83,09 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 không 24,14 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh, đá 1x2, mác 200 không 141,61 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khay không 46,07 m3
7 Khơi dòng sau khi thi công cống không 2 ca
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính ≤ 10 mm không 0,0908 tấn
9 Cốt thép giằng chống đường kính ≤ 10mm không 0,0542 tấn
10 Cốt thép giằng chống đường kính ≤ 18mm không 0,1166 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2,vữa BT mác 250 không 1,92 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2, vữa BT mác 250 không 7,21 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm không 2,002 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm – Đường kính cốt thép ≤ 10mm không 0,1958 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 không 21,03 m3
16 Sản xuất hệ sàn đạo không 2,08 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn không 2,08 tấn
18 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ không 0,5034 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt không 7,36 m2
F ĐƯỜNG TRÁNH PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp III không 3,7832 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 3,348 100m3
G ĐÀO THANH THẢI ĐƯỜNG TRÁNH
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp III không 3,348 100m3
H BÃI ĐẬU XE
1 Vét hữu cơ đất cấp II không 634,1 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III không 83,5 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp III không 28,1932 100m3
4 Đắp đất nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 24,9497 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm không 10,4408 100m2
6 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm không 32,32 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt bãi đậu xe, đá 1x2, mác 250 không 153,97 m3
8 Đào móng băng tường chắn bãi đậu xe không 477,11 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 1,5904 100m3
10 Ván khuôn tường chắn không 6,9958 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, cao ≤ 4m, mác 200 không 590,99 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d = 60mm không 0,55 100m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 không 27,25 m3
14 Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn lci Dulux, 1 nướt lót, 2 nước phủ không 56,1 m2
I PHẦN MƯƠNG THOÁT
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 không 0,89 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 không 6,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 không 46,15 m3
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương không 0,925 100m2
5 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 không 69,23 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh mương không 2,1875 tấn
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm không 16 cái
2 Sản xuất cột bằng thép hình D80x2mm (7,69kg/md) không 0,2461 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước không 8,0384 m2
4 Lắp dựng cột thép không 0,246 tấn
5 Đào móng biển báo, đất cấp III không 2,44 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 không 2 m3
K ĐIỂM DỪNG CHÂN
1 Đào móng tường chắn bẳng thủ công, đất cấp III không 47,51 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 không 5,22 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 không 23,84 m3
4 Đắp đất trả lại móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 0,2766 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 không 2,21 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 0,9825 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 101,5 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, dá 4x6, mác 100 không 65,5 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt bằng điểm dừng chân, đá 1x2, mác 200 không 98,25 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 50 không 38,8 m3
11 Láng bậc cấp, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 không 103,25 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính ≤ 10 mm không 0,0193 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính ≤ 18 mm không 0,0815 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 không 0,99 m3
15 Trát cột, dày 2,0cm, vữa Xm mác 75 không 21,84 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính ≤ 10 mm không 0,0823 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính ≤ 18 mm không 0,4178 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông, giằng, đá 1x2, mác 200 không 1,68 m3
19 Trát giằng, vữa XM mác 75 không 19,6 m2
20 SXLD con tiện lan can bằng bê tông không 196 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->