Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348202-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 12:18:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,533,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Nền đường
1 Đắp lề đất K95 Chương V/Phần II 388,92 m3
2 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 232,03 m3
3 Vuốt lề, rãnh gia cố bằng BTXM M200 Chương V/Phần II 75,23 m3
4 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 250,77 m2
C Sửa chữa mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng
1 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày TB 15cm kết hợp tưới thấm, láng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,8kg/m2, 4% xi măng Chương V/Phần II 17.024,61 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 17.024,61 m2
3 Thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V/Phần II 17.024,62 m2
D Vuốt nối đường ngang, đường cũ
E Vuốt nối về đường cũ
1 Cào bóc BTN dày trung bình 3cm Chương V/Phần II 234,05 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 468,1 m2
3 Thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V/Phần II 468,1 m2
F Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM, láng nhựa
1 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 108,72 m2
2 Thảm BTNC 19 dày 3cm Chương V/Phần II 108,72 m2
G Vuốt nối đường ngang không gia cố
1 Đào đường ngang không gia cố (đất, cấp phối) dày 9cm Chương V/Phần II 9,78 m3
2 Lớp tận dụng từ vật liệu thừa từ cào bóc tái sinh dày 10cm Chương V/Phần II 14,58 m3
3 Láng nhũ tương 2,2kg/m2 Chương V/Phần II 145,8 m2
H Rãnh thoát nước dọc
1 Đào khuôn lề rãnh Chương V/Phần II 1.884,38 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh Chương V/Phần II 298,67 m3
3 Đắp cát hoàn trả rãnh Chương V/Phần II 82,16 m3
I Hoàn trả sân gia cố nhà dân
1 Đào bỏ lớp BTXM nhà dân dày 10cm Chương V/Phần II 57,12 m3
2 Bê tông xi măng M150 dày 10cm Chương V/Phần II 11,9 m3
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 11,9 m3
J Hoàn trả đường ngang
1 Cắt lớp BTN đường ngang dày 7cm Chương V/Phần II 60 m
2 Cắt lớp BTXM đường ngang dày 20cm Chương V/Phần II 25 m3
3 Đào bỏ lớp BTXM đường ngang dày 20cm Chương V/Phần II 12 m3
4 Đào bỏ lớp BTN đường ngang dày 7cm Chương V/Phần II 10,08 m3
5 Bê tông xi măng M250 rộng 50cm, dày 20cm Chương V/Phần II 8,5 m3
6 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 4,25 m3
K Lề bê tông xi măng
1 Lề bê tông xi măng M200 dày 18cm Chương V/Phần II 355,19 m3
2 Lớp Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 1.973,29 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 197,33 m3
L Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép
M Phần tấm đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M200 dày 7cm Chương V/Phần II 115,83 m3
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 865,15 m2
3 Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) Chương V/Phần II 5.720 tấm
4 Vữa XM mối nối Chương V/Phần II 8,58 m3
N Phần đáy rãnh đổ tại chỗ
1 Lớp Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 657,8 m2
2 BTXM M200 dày 7cm đáy rãnh, tôn rãnh Chương V/Phần II 42,68 m3
O Tấm bản, phần móng qua ngõ nhà dân
1 Thép D ≤ 10 (Phần tấm bản đậy) Chương V/Phần II 2.198,34 kg
2 Thép D > 10 (Phần tấm bản đậy) Chương V/Phần II 4.487,76 kg
3 Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) Chương V/Phần II 49,68 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 161,46 m2
5 Lắp đặt tấm BTXM (584.3kg/tấm) Chương V/Phần II 207 tấm
P Phần móng
1 Bê tông xi măng M200 Chương V/Phần II 5,38 m3
2 Vữa xi măng dày 2cm Chương V/Phần II 1,66 m3
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm Chương V/Phần II 8,28 m3
4 Đào khuôn Chương V/Phần II 14,28 m3
Q Rãnh qua đường ngang
1 Đào đất và kết cấu rãnh cũ để thi công rãnh chịu lực Chương V/Phần II 54,52 m3
2 Thép D ≤ 10 Chương V/Phần II 693,72 kg
3 Thép D > 10 Chương V/Phần II 840,36 kg
4 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 18,47 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 244,4 m2
6 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 2,12 m3
7 Bê tông M200 hoàn trả đường ngang Chương V/Phần II 9,61 m3
8 Cấp phối đá dăm đệm loại II hoàn trả lề đường Chương V/Phần II 5,4 m3
9 Lắp đặt thân rãnh (1000kg/CK) Chương V/Phần II 47 CK
R Hố lắng hai đầu rãnh đường ngang
1 Đào đất và kết cấu rãnh cũ để thi công hố thu Chương V/Phần II 14,87 m3
2 Bê tông xi măng M200 hố thu + gờ chắn Chương V/Phần II 6,4 m3
3 Ván khuôn thép hố thu Chương V/Phần II 60,08 m2
4 Cấp phối đá dăm dăm loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 1,36 m3
S Nắp lưới thép D12
1 Thép D12 (trọng lượng riêng 0.888kg/m) Chương V/Phần II 108,24 kg
2 Hàn tấm nắp (mỗi đầu hàn 1 điểm) Chương V/Phần II 5,76 điểm
T Hố thu chuyển tiếp sang rãnh chữ nhật
1 BTXM M200 Chương V/Phần II 0,59 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 0,26 m3
3 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 2,38 m2
U Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 17,75 m3
2 Đắp đất sau rãnh Chương V/Phần II 5,33 m3
3 BTXM M200 Chương V/Phần II 13,15 m3
4 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 3,26 m3
5 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 74,1 m2
V Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép
W Thân rãnh đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 154,39 m3
2 Thép D≤ 10 Chương V/Phần II 3.359,31 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 4.717,87 kg
4 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 23,27 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 2.143,08 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (>1000kg/CK) Chương V/Phần II 423 CK
X Tấm bản BTCT đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 52,88 m3
2 Thép D≤10 Chương V/Phần II 4.246,92 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 3.075,21 kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 368,43 m2
5 Lắp đặt tấm bản (300kg/tấm) Chương V/Phần II 423 tấm
Y Cống hộp qua đường ngang, nhà hàng H=0.6m
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 30,8 m3
2 Thép D≤ 10 Chương V/Phần II 1.098,2 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 1.363,4 kg
4 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 6,12 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 403,92 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (>1000kg/CK) Chương V/Phần II 68 CK
Z Cửa xả
1 Đào đất Chương V/Phần II 17,96 m3
2 Đắp đất sau rãnh Chương V/Phần II 5,38 m3
3 BTXM M200 Chương V/Phần II 9,21 m3
4 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 1,5 m3
5 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 54,19 m2
AA Hệ thống an toàn giao thông
AB Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm
1 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 5cm Chương V/Phần II 52,85 m3
2 Lớp Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 1.057 m2
3 BTXM M150 dày 5cm Chương V/Phần II 52,85 m3
AC Dán phản quang cọc tiêu
1 Khoan D6 sâu 5cm tạo lỗ đính tấm phản quang Chương V/Phần II 756 lỗ
2 Vít, nở 5x40mm Chương V/Phần II 756 bộ
3 Tiêu phản quang KT: 80x70mm màu đỏ Chương V/Phần II 189 m2
4 Tiêu phản quang KT: 80x70mm màu vàng Chương V/Phần II 189 m2
AD Vạch sơn tín hiệu
1 Vạch sơn 1.1 (rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng) Chương V/Phần II 117,05 m2
2 Vạch sơn 3.1a (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng) Chương V/Phần II 913,96 m2
3 Vạch sơn 3.1b (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng) Chương V/Phần II 11,24 m2
4 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 148 Cọc
5 Bọc phản quang cọc H Chương V/Phần II 138 Cọc
AE ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông Chương V/Phần II 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5800319E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.160063E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự trong đó tối thiểu có 1 Hợp đồng có hạng mục thi công chính sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 7.373.482.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội; thảm bê tông nhựa và hệ thống rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.373.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.746.964.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->