Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn cân than NMNĐVT4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn cân than NMNĐVT4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:22:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 892,342,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân máy cấp VT4 | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, kiểm định và cấp giấy phép chứng nhận về kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 12 | Model cho máy cấp VT4: Model: UB2S-Ex-50 Explosion: Ex tD/A21IP6X T1300C (IEC) Maker: SHANGHAI YAMATO GM-BSC22-26/ Yamato SCALE |
| 2 | Cân máy cấp VT4 MR | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, kiểm định và cấp giấy phép chứng nhận về kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 6 | Model cho máy cấp VT4MR: Model No: 4046-002-07 Merrick Part No: N39188-187 Manufacture: Group Four Maker: Genetix General: 100 lb, 10VDC, IP67, 930C |
| 3 | Cân than BC 11 A | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, kiểm định và cấp giấy phép chứng nhận về kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Model Cân than Model No: P0EAT10GF003- Belt Weigher Maker: Saimo, Qmax = 1980 t/h |
| 4 | Cân than BC 11 B | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, kiểm định và cấp giấy phép chứng nhận về kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Model Cân than Model No: P0EAT10GF003- Belt Weigher Maker: Saimo, Qmax = 1980 t/h |
| 5 | Cân than BC02 | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, kiểm định và cấp giấy phép chứng nhận về kiểm định theo quy định. Bao gồm phí kiểm định, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Model Cân than Type: ICS-FH-4-1800 Maker: Saimo, Qmax = 3200 t/h |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 223.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 223.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định các cân than. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi