Gói thầu: Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng Phòng hộ huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:38:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,092,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Loài cây trồng: Lim xanh; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha. Địa điểm trồng rừng: Lô 1, 6, khoảnh 3 và Lô 1, khoảnh 5, tiểu khu 97 , thuộc xã Axan, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Tổng diện tích: 19,41 ha. |
|||
| 1 | Xử lý thực bì lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 161.750 | m2 |
| 2 | Xử lý thực bì lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 161.750 | m2 |
| 3 | Xử lý thực bì lần 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 161.750 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25.873,53 | m2 |
| 5 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.581 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.581 | hố |
| 7 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây và trồng dặm 10% | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.581 | cây |
| 9 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây con | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | tấn/km |
| 10 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | tấn/km |
| 11 | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19,41 | ha |
| 12 | Bảo vệ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19,41 | ha |
| 13 | Cây giống: Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.581 | cây |
| 14 | Phân NPK (0,1 kg/hố) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 258,15 | kg |
| 15 | Thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19,41 | ha |
| B | Loài cây trồng: Lim xanh; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha. Địa điểm trồng rừng: Lô 1, khoảnh 4, tiểu khu 97, thuộc xã Axan, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Tổng diện tích: 10,45 ha. |
|||
| 1 | Xử lý thực bì lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 87.083,33 | m2 |
| 2 | Xử lý thực bì lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 87.083,33 | m2 |
| 3 | Xử lý thực bì lần 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 87.083,33 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13.929,85 | m2 |
| 5 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.389 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.389 | hố |
| 7 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây và trồng dặm 10% | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.389 | cây |
| 9 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây con | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | tấn/km |
| 10 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn/km |
| 11 | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | tấn/km |
| 12 | Bảo vệ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | ha |
| 13 | Cây giống: Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.389,85 | cây |
| 14 | Phân NPK (0,1 kg/hố) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | kg |
| 15 | Thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ha |
| C | Loài cây trồng: Lim xanh; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha. Địa điểm trồng rừng: Lô 2, 3, 4, 5 khoảnh 3, Tiểu khu 97, thuộc xã Axan, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Tổng diện tích: 19,87 ha. |
|||
| 1 | Xử lý thực bì lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 165.583,33 | m2 |
| 2 | Xử lý thực bì lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 165.583,33 | m2 |
| 3 | Xử lý thực bì lần 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 165.583,33 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26.486,71 | m2 |
| 5 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.642 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.642 | hố |
| 7 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây và trồng dặm 10% | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.642 | cây |
| 9 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây con | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,59 | tấn/km |
| 10 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | tấn/km |
| 11 | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | ha |
| 12 | Bảo vệ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | ha |
| 13 | Cây giống: Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.642,71 | cây |
| 14 | Phân NPK (0,1 kg/hố) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | kg |
| 15 | Thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | ha |
| D | Loài cây trồng: Lim xanh; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha. Địa điểm trồng rừng: Lô 2, khoảnh 5, Tiểu khu 97, thuộc xã Axan, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Tổng diện tích: 10,27 ha. |
|||
| 1 | Xử lý thực bì lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85.583,33 | m2 |
| 2 | Xử lý thực bì lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85.583,33 | m2 |
| 3 | Xử lý thực bì lần 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85.583,33 | m2 |
| 4 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13.689,91 | m2 |
| 5 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | hố |
| 7 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây và trồng dặm 10% | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | cây |
| 9 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây con | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | tấn/km |
| 10 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn/km |
| 11 | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | ha |
| 12 | Bảo vệ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | ha |
| 13 | Cây giống: Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.365,91 | cây |
| 14 | Phân NPK (0,1 kg/hố) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | kg |
| 15 | Thuốc bảo vệ thực vật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6382835E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.276567E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 546.094.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 546.094.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi