Gói thầu: Quét dọn vệ sinh đường phố, thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225897-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Quét dọn vệ sinh đường phố, thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210225706
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:30:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 288,023,898,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,756,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ bảy trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét đường (18h00 đến 22h00) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 200.737,806
2 Quét đường (22h00 đến 06h00) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 816.034,548
3 Quét lề (18h00 đến 22h00) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 153.115,566
4 Quét lề (22h00 đến 06h00) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 285.210,9
5 Duy trì dải phân cách (18h00 đến 22h00) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 18.172,845
6 Duy trì dải phân cách (22h00 đến 06h00) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 42.488,616
7 Vệ sinh thùng thu gom rác Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 100 thùng 3.975
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (trừ hầm Tân Tạo) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 1.689,696
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước hầm Tân Tạo Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng 1000m2 1.289,52
10 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 1 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 21.840
11 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 1 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 21.840
12 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 2 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 21.840
13 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 2 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 10.920
14 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 3 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 21.840
15 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 3 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 10.920
16 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 4 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 54.600
17 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 5 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 32.760
18 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 6 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 21.840
19 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 6 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 10.920
20 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 7 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 32.760
21 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 8 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 10.920
22 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 9 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 163.800
23 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 10 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 54.600
24 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 11 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 2.978,19
25 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 11 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 7.941,81
26 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 12 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 2.978,19
27 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 12 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 7.941,81
28 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 13 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 2.978,19
29 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 13 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 7.941,81
30 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 14 (ca ngày) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 2.978,19
31 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn Lộ trình 14 (ca đêm) Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng Tấn 7.941,81
32 Vệ Sinh Điểm Hẹn Xem tại thuyết minh hồ sơ dự toán khối lượng điểm hẹn 30
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92015E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 192.015.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ Quét dọn vệ sinh đường phố, thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, có giá trị hợp đồng >= 67.210.000.000 VND/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp dịch vụ Quét dọn vệ sinh đường phố, thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt > =134.420.000.000 VND/năm. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau :  Đối với hợp đồng đã hoàn thành : 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc kết thúc chu kì) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 134.420.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->