Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331717-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tam Đa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210331592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:53:00 đến ngày 2021-03-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,992,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 85,9 m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 384,702 m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,388 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.059,918 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42,397 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,18 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,687 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,161 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,708 100m3
10 Đất đắp lề mua thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3.541,71 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,834 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,834 100m3/1km
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,859 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,859 100m3/1km
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 58,125 100m
16 Phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 773 m
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,111 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,65 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,599 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,777 100m3
21 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 331,3 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.877,19 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,322 100m2
24 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29 cái
25 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 338 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,914 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,914 tấn
28 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông lớp cắt ≤ 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,15 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,12 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,26 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 259,072 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,363 100m3
6 Đắp đất hố móng, bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,141 100m3
7 Phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 254 m
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 550,531 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 126 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 244,78 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.533,16 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 196,27 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,94 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,55 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 122,38 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,46 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,41 m3
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,13 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,723 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,261 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,111 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,274 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,166 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,077 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,62 tấn
26 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,648 tấn
27 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,648 tấn
28 Cốt thép BTĐS D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,99 tấn
29 Cốt thép BTĐS D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,453 tấn
30 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,887 100m2
31 Ván khuôn gỗ, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,099 100m2
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,978 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,688 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,159 100m2
35 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,786 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 1cấu kiện
38 Lắp dựng cấu kiện máy nâng hạ giàn van ≤1T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 1 đoạn ống
41 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 1 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 43 mối nối
43 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 mối nối
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,963 10 tấn/1km
49 Bu lông D30 ,L=200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 m3
50 Bu lông D24 ,L=100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 ck
51 Bu lông D16 ,L=100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 ck
52 Bu lông chân chẻ D16 ,L=150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 ck
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột PC.I-8,5-5,0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cột
2 Cột PC.I-8,5-4.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,35 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,935 tấn/km
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3325 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,068 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,5936 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,4744 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,656 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,132 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,7287 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,9273 m3
14 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,7 kg
15 Bulol 16x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
16 Dây Al/PVC 1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
17 Đầu cốt AM 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
18 Ghíp A-3 bulong 25-120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
19 Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 m
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6 10 đầu cốt
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0555 100kg
22 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0513 tấn/km
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3 10 cọc
24 Cáp VX Al/XLPE-4x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 333 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,333 km/dây
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 150 m
27 Mã ốp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 cái
28 Khóa néo cáp 25-120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 cái
29 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73 1 bộ
30 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 1 bộ
31 Vòng giữ bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
32 Kẹp xiết bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 cái
33 Giá bắt vòng bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
34 Đai thép không rỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54 m
35 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54 cái
36 Ghíp AM 3bulol 25-120 nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
37 Ghíp GN2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45 cái
38 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 hộp
39 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 hộp
40 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
41 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cuộn
42 Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cuộn
43 Hộp chia điện CD 200A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 bộ
44 Lắp hộp chia điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 1 hộp nối
45 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,296 kg
46 Đai thép không rỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32,4 m
47 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27 cái
48 Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 1MVAR
49 Ca xe vận chuyển cột 10T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 ca
50 Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 ca
D THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 1 cột
2 Tháo hạ cáp AV70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,186 1km dây
3 Tháo hạ cáp AV50, VX 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,302 1km dây
4 Tháo hạ xà X1-4S, X2-8S Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3449E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.697E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau: + Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng).(1) + Thoát nước.(2) + Đường dây 0.4kv.(3) Nhà thầu có thể sử dụng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản (1), (2) và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình loại khác có hạng mục (3) đáp ứng yêu cầu nêu trên để kết hợp là 01 hợp đồng tương tự với điều kiện tổng giá trị các hạng mục cơ bản ở trên đáp ứng giá trị tối thiểu yêu cầu của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.885.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->