Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao cho đề tài ĐTCB.03 21 TTCX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao cho đề tài ĐTCB.03 21 TTCX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:48:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alginat | 15 | kg | - Dạng bột - Màu trắng sữa | ||
| 2 | Xanthan gum | 25 | kg | - Màu trắng tới vàng - Dạng bột - Tan trong nước | ||
| 3 | NaCl | 2 | hộp | - Độ tinh khiết > 99% - Canxi ≤ 0.04% - Magie ≤ 0.04% - Sulphate ≤ 0.2% - Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol | ||
| 4 | Na2HPO4 | 1 | hộp | - Dạng bột trắng - Độ hòa tan trong nước 7,7g/100ml (200C) - Khối lượng phân tử 141,96 g/mol - Khối lượng riêng 0,5-1,2 g/cm3 | ||
| 5 | KH2PO4 | 2 | kg | - Khối lượng phân tử 136,086 g/mol - Nhiệt độ nóng chảy 252,60C - Khối lượng riêng 2,34 g/cm³ - Tan trong nước | ||
| 6 | (NH4)2SO4 | 2 | hộp | - Khối lượng phân tử 132,14 g/mol - Khối lượng riêng 1,77 g/cm³ - Nhiệt độ nóng chảy 235°C | ||
| 7 | CaCl2.2H2O | 2 | hộp | - Dạng bột màu trắng - Khối lượng phân tử 147,01 g/mol) | ||
| 8 | MnSO4.7H2O | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử 277,1076 g/mol - Tan trong nước | ||
| 9 | AgCl | 1 | hộp | - Khối lượng phân tử 143,32 g/mol - Khối lượng riêng 5,56 g/cm3 - Tan trong nước tạo phức trong amoniac | ||
| 10 | FeSO4.7H2O | 1 | hộp | - Khối lượng phân tử 278,02 g/mol - Khối lượng riêng: 1,895g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 60–64°C - Hòa tan tốt trong nước: 44,69 g/100 mL (77 °C) | ||
| 11 | KCl | 2 | hộp | - Khối lượng phân tử 74,5513 g/mol - Khối lượng riêng 1,984 g/cm3 - Hòa tan trong nước | ||
| 12 | K2HPO4 | 3 | hộp | - Khối lượng phân tử 174,2 g/mo - Khối lượng riêng 2,44 g/cm³ - Có thể hòa tan trong nước | ||
| 13 | MgSO4.7H2O | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử 246,47 g/mol - Dạng bột màu trắng | ||
| 14 | MgCl2 | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử 95,211g/mol - Tan trong nước; nhiệt độ nóng chảy 7140C) | ||
| 15 | ZnSO4.7H2O | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử 287,56 g/mol - Màu trắng không mùi, tan trong nước | ||
| 16 | P2O5 | 3 | Lọ | - Khối lượng riêng 2,39 g/cm3 - Khối lượng phân tử 141,94 g/mol - Tan trong nước, niệt độ nóng chảy 3600C | ||
| 17 | KNO3 | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử 101,1032 g/mol - Khối lượng riêng 2,11 g/cm³ - Nhiệt độ nóng chảy 3340C - Tan trong nước, glycerol, ammonia | ||
| 18 | NaOH | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử 39,997 g/mol - Nhiệt độ nóng chảy 318°C - Khối lượng riêng 2,13 g/cm³ - Tan trong nước, ethanol, methanol | ||
| 19 | Ethanol (96%) | 30 | Lít | - Độ tinh khiết 96% | ||
| 20 | Bình định mức 1000 ml | 13 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 21 | Bình định mức 500 ml | 17 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 22 | Bình định mức 250 ml | 17 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 23 | Bình định mức 100 ml | 17 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 24 | Bình định mức 50 ml | 18 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 25 | Bình định mức 25 ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 26 | Ống đong 1000 ml | 13 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 27 | Ống đong 500 ml | 27 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 28 | Ống đong 250 ml | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 29 | Ống đong 100 ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 30 | Ống đong 50ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 2000 ml chịu nhiệt | 26 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 1000 ml chịu nhiệt | 25 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 500 ml chịu nhiệt | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 250 ml chịu nhiệt | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 100 ml chịu nhiệt | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 50 ml chịu nhiệt | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 37 | Bình tam giác 1000ml | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 38 | Bình tam giác 500ml | 40 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 39 | Bình tam giác 250ml | 40 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 40 | Bình tam giác 100 ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 41 | Nhớt kế Ubbelodhe | 2 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Chịu được axit, bazơ | ||
| 42 | Can nhựa 20 lít | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 43 | Can nhựa 10 lít | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 44 | Buret 25ml | 10 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 45 | Găng tay | 5 | Hộp | - Chất liệu cao su tự nhiên | ||
| 46 | Giấy thấm | 5 | Hộp | - Chất liệu tự nhiên | ||
| 47 | Khẩu trang | 8 | Hộp | -3 lớp | ||
| 48 | Giấy parafilm | 3 | Cuộn | - Kích thước ngang x dài 10cm x 38,1m | ||
| 49 | Giấy nhôm | 9 | Cuộn | -Kích thước dài x rộng = 3m x 30 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi