Gói thầu: Gói thầu số 01 PTV: Thuê vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL và tuyến truyền dẫn quang từ TTDL EVNCPC đến vị trí dự phòng (số 02 Quang Trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 PTV: Thuê vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL và tuyến truyền dẫn quang từ TTDL EVNCPC đến vị trí dự phòng (số 02 Quang Trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374583 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:22:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.577.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.208.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên. Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản trị, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê tuyến truyền dẫn quang trắng P2P | Cung cấp tuyến truyền dẫn quang trắng P2P từ tầng 19 tòa nhà số 02 Quang Trung – Thành phố Đà Nẵng đến phòng máy tầng 4 tòa nhà 78A Duy Tân Thành phố Đà Nẵng.Thông số kỹ thuật: Loại cáp quang: Single mode. Số lượng core quang: 24 Phương thức: Ngầm hóa. Ổn định: Cho phép kết nối liên tục và ổn định 24/24. Phương án kết nối dự phòng: Khi cung cấp đường truyền riêng, sẽ đồng thời cung cấp đường kết nối dự phòng để bảo đảm tính ổn định 24/24 của đường truyền. Hỗ trợ kỹ thuật: Có đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm và chính sách hỗ trợ ưu tiên cao nhất nhằm đảm bảo chất lượng cao nhất cho đường truyền. | Tháng | 12 | |
| 2 | Thuê vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL - Rack tiêu chuẩn Emerson- Hệ thống điện- Hệ thống UPS- Hệ thống máy phát dự phòng- Hệ thống điều hòa- Nhiệt độ Phòng máy- Độ ẩm- Đường truyền Internet - | Vị trí lắp đặt thiết bị tại tầng 19 – tòa nhà số 02 Quang Trung – Thành phố Đà Nẵng. Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn lắp đặt phòng máy tại Data Center: Hệ thống làm mát (Điều hòa chính xác), hệ thống UPS, hệ thống chống cháy, hệ thống giám sát môi trường, hệ thống camera, hệ thống kiểm soát vào ra, hệ thống nguồn điện, máy phát…. -Rack 42U. Hiện tại chỉ thuê 02 Tủ, khi đầu tư thiết bị cho năm 2021 thì thuê đủ 03 Tủ, nghiệm thu và thanh toán theo thực tế.- 15 KVA/tủ RackTối thiểu 02 thanh PDUChịu tải mỗi thanh PDU ≥ 32 Ampe - Hỗ trợ Jack nguồn C13-C14 và C19-C20- 90KVA, bảo đảm duy trì 15 phút full tải- 400KVA, hoạt động liên tục 72 giờ- Điều hòa chính xác hiệu Emeson- 22-240¬C- 40%- IP-KVM SwitchĐường truyền dùng chung (100 Mbps trong nước) | Tháng (03 tủ) | 12 | |
| 3 | Thuê kênh truyền nội bộ từ tầng 11 lên tầng 19 (24 core) | Thông số kỹ thuật:Loại cáp quang: Single modeSố lượng core quang: 24 Phương thức (core): thuê kênh truyền quang nội bộ trong tòa nhà Công viên Phần mềm từ tầng 11 đến tầng 19 toà nhà số 02 Quang Trung Đà Nẵng.Ổn định: Cho phép kết nội liên tục và ổn định 24/24. | Tháng (24 core) | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.577E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.577.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.208.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên. Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quản trị, vận hành hệ thống | 2 | Trình độ tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi