Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338264-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210203564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn trung hạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 11:16:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,007,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B KHỐI HÀNH CHÍNH: PHẦN THÁO DỠ - VỆ SINH
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,04 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,145 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
5 Tháo dỡ xí bệt + phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ chậu rữa + phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu treo + phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1001 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,1925 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3445 m3
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4123 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4393 m3
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,99 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 m3
15 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m3
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,1774 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,68 m2
C KHỐI HÀNH CHÍNH: PHẦN XÂY DỰNG MỚI - MỞ RỘNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0648 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7722 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3756 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8683 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 m3
10 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6446 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 tấn
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,862 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,67 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,8118 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,79 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m2
23 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7392 m2
24 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
25 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5477 m2
26 Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ không qui cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,65 m2
28 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,06 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,3625 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,7814 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,805 m2
34 Vệ sinh mặt lan can, tường ốp gạch men, vách kính .v.v....... Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,3031 1m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,07 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,99 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,8538 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.098,0415 1m2
39 Lắp dựng cửa sổ nhựa uPVC lỗi thép kính 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,51 m2
40 Lắp dựng cửa sổ nhựa uPVC lỗi thép, kính 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
41 Lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lỗi thép, kính 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,507 m2
42 Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 m2
43 Gia công lan can thép hộp 40x80x1.8(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 tấn
44 Gia công lan can thép hộp 40x20x1.4(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
45 Gia công lan can thép hộp 20x20x1.4(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7312 m2
47 Gia công dầm cầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 tấn
48 Gia công giằng cầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
49 Lắp dựng dầm cầu nối thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4184 1m2
51 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
52 Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 1m2
53 Thi công mặt sàn bằng tấm gỗ nhựa, rộng 12cm, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,016 m2
54 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4311 10m2
55 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8512 tấn
56 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0285 tấn
57 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3333 m3
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6884 100m2
59 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8825 tấn
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Gia công cột bằng thép hộp 20x20x1.2(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
63 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
64 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 lỗ khoan
65 Keo liên kết thép với bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Ốp cột bằng tấm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4269 1m2
D KHỐI HÀNH CHÍNH: PHẦN BỂ BÁN TỰ HOẠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2172 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m2
8 Sản xuất thép D=8mm, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
9 Sản xuất Thép D=10, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1528 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9378 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6508 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
E KHỐI HÀNH CHÍNH: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Lắp đặt đèn Led D100/10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Lắp đặt tủ điện 6-4ML Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
6 Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
7 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt mặt 1 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt mặt 2 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt mặt 5 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Ốc xiết cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
20 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 CXV/Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây đơn 6mm2 CXV/Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
23 Lắp đặt dây đơn 4mm2 CXV/Cu/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
24 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CXV/Cu/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
25 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CXV/Cu/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE-TFP D60/D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
29 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt dây mạng 8 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
31 Lắp đặt ống nhựa, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
32 Lắp đặt hộp nổi, dùng cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 hộp
33 Lắp đặt hộp nổi 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
34 Lắp đặt MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt hộp nổi, dùng cho MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
F KHỐI HÀNH CHÍNH: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt co, tê, lơi D114-giảm D114/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt co, tê, lơi D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt co, tê, lơi D90 - giảm D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt co, tê, lơi D60 - giảm D60/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Lắp đặt co, tê, lơi D34 - giảm D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt máy bơm nước 2HP-Creppin D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
12 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
13 Lắp đặt phễu thu nước INox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt kệ kính + kính áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Dây cấp nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Lắp đặt co răng trong, co răng ngoài thau D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt van khoá PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt van khoá 1 chiều ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G KHỐI HÀNH CHÍNH: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo báo khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
2 Lắp đặt công tắt khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
3 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
5 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
8 Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bình chữa cháy CO2 chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
10 Bình bọt 8Kg chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
14 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
16 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 79mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tủ chữa cháy (Gồm: van tay gạt thau; cuộn vòi 20m-16Bar; Lăng phun; khớp nối...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H NỀN SÂN - NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4701 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1483 m3
I NỀN SÂN - NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC: PHẦN XÂY MỚI
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6918 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5562 100m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5779 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7061 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
9 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4438 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,812 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,12 m2
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,12 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
J NHÀ XE GIÁO VIÊN (02 nhà xe): MÓNG NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2883 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8077 m3
10 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
11 Bu lông neo D16, L=530 có neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
K NHÀ XE GIÁO VIÊN (02 nhà xe): PHẦN KHUNG THÉP NHÀ XE
1 Gia công cột bằng thép ống tròn D76x3(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2962 tấn
2 Gia công cột bằng thép ống tròn D60x2(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
5 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2(STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4582 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4582 tấn
11 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m2
12 Gia công giằng khẩu độ ≤15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7106 1m2
15 Bu lông D10x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
L NHÀ BẢO VỆ: PHẦN XD
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8668 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7103 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5548 m3
17 Lót tấm nhựa bylon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4841 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4998 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7718 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,756 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2716 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,848 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1198 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9958 m2
31 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 tấn
34 Thi công trần bằng tấm thạch cao, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
35 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m
38 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 10m
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9178 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5344 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4988 1m2
43 Lắp đặt ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
M NHÀ BẢO VỆ: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 4.0mm² CV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt dây đơn 2.5mm² CV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây đơn 1.5mm² CV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt hộp âm đơn cho, công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
12 Lắp đặt hộp âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,070 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->