Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn trung hạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 11:16:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,007,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH: PHẦN THÁO DỠ - VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,145 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt + phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rữa + phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu treo + phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1001 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,1925 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4123 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4393 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,99 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | m3 |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,1774 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,68 | m2 |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH: PHẦN XÂY DỰNG MỚI - MỞ RỘNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0648 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3756 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8683 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6446 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,862 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,8118 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7392 | m2 |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 25 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5477 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,65 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,06 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,3625 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,7814 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,805 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt lan can, tường ốp gạch men, vách kính .v.v....... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,3031 | 1m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,07 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,99 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,8538 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.098,0415 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ nhựa uPVC lỗi thép kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,51 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhựa uPVC lỗi thép, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lỗi thép, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,507 | m2 |
| 42 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m2 |
| 43 | Gia công lan can thép hộp 40x80x1.8(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 44 | Gia công lan can thép hộp 40x20x1.4(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 45 | Gia công lan can thép hộp 20x20x1.4(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7312 | m2 |
| 47 | Gia công dầm cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | tấn |
| 48 | Gia công giằng cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm cầu nối thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4184 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 52 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m2 |
| 53 | Thi công mặt sàn bằng tấm gỗ nhựa, rộng 12cm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,016 | m2 |
| 54 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4311 | 10m2 |
| 55 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8512 | tấn |
| 56 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0285 | tấn |
| 57 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3333 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6884 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8825 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Gia công cột bằng thép hộp 20x20x1.2(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Keo liên kết thép với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Ốp cột bằng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4269 | 1m2 |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH: PHẦN BỂ BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2172 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép D=8mm, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 9 | Sản xuất Thép D=10, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9378 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6508 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led D100/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6-4ML | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 5 Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Ốc xiết cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 CXV/Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 CXV/Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 CXV/Cu/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CXV/Cu/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CXV/Cu/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-TFP D60/D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây mạng 8 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nổi, dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nổi 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 34 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nổi, dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| F | KHỐI HÀNH CHÍNH: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co, tê, lơi D114-giảm D114/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, tê, lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, lơi D90 - giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, tê, lơi D60 - giảm D60/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, tê, lơi D34 - giảm D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP-Creppin D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước INox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính + kính áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Dây cấp nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong, co răng ngoài thau D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá 1 chiều ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | KHỐI HÀNH CHÍNH: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo báo khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt công tắt khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 10 | Bình bọt 8Kg chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 79mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy (Gồm: van tay gạt thau; cuộn vòi 20m-16Bar; Lăng phun; khớp nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | NỀN SÂN - NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4701 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1483 | m3 |
| I | NỀN SÂN - NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC: PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6918 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5562 | 100m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5779 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4438 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,812 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,12 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,12 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| J | NHÀ XE GIÁO VIÊN (02 nhà xe): MÓNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2883 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8077 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 11 | Bu lông neo D16, L=530 có neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN (02 nhà xe): PHẦN KHUNG THÉP NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống tròn D76x3(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép ống tròn D60x2(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2(STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 12 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7106 | 1m2 |
| 15 | Bu lông D10x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| L | NHÀ BẢO VỆ: PHẦN XD | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5548 | m3 |
| 17 | Lót tấm nhựa bylon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4841 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4998 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7718 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,756 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2716 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,848 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1198 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9958 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 34 | Thi công trần bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 38 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 10m |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9178 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5344 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4988 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm² CV/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm² CV/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm² CV/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp âm đơn cho, công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,070 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.140.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi